wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHÍNH TẢ TUẦN 26+27

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

2.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

3.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

rung........

a)

rinh

b)

rin

c)

linh

d)

lin

6.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

7.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

8.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

học...........

a)

xinh

b)

sinh

9.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

10.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

11.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

12.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

13.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

14.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

15.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

16.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

17.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

18.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

19.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

20.

Câu nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Mùa thu sang

b)

san sẻ

c)

sang sẻ

21.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

"Tay ....iêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm."

a)

r

b)

x

c)

s

22.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

lan can

b)

hoa lang

c)

hoa lan

d)

con ngan

23.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Quả lịu

b)

Quả liệu

c)

Quả lựu

d)

Quã lựu

24.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

triến đấu

b)

chiến đấu

c)

trịu khuất

25.

Điền l/n vào chỗ trống:

Phụ nữ Việt Nam thường ...ên ...úi lấy lá non về ...àm ...ón

a)

lên - núi - nàm - nón

b)

nên - núi - làm - nón

c)

lên - núi - làm - nón

d)

nên - lúi - nàm - nón

26.

Điền s/x vào chỗ trống:

...uất ...ắc

a)

s - x

b)

x - s

c)

s - s

d)

x - x

27.

Chọn đáp án đúng:

.... hôm nay tấp nập quá

a)

Đường sá

b)

Đường xá

28.

Điền gi/d/r vào chỗ trống:

...ành ...ụm

a)

giành dụm

b)

dành giụm

c)

dành dụm

d)

giành giụm

29.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

nghéo tay

b)

ngoéo tay

c)

ngoẻo tay

30.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả:

a)

người lẻo khoẻo

b)

người lẻo khỏe

c)

người lẻo khẻo

31.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

"Tay ....iêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm."

a)

r

b)

x

c)

s

32.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

"Cho sâu, cho ...áng mà tin cuộc đời."

a)

s

b)

x

33.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

34.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

35.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

36.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

37.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

38.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

39.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

40.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

41.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

42.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

43.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

44.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

45.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời