wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 2 - Tiếng Việt 21-6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoa ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu trên

a)

4

b)

5

c)

26

d)

2

2.

Bồ câu là từ chỉ sự vật

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chạy nhảy là gì?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

không là từ chỉ

d)

từ chỉ trạng thái

4.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

vui vẻ

b)

phấn khởi

c)

yêu thương

d)

thước kẻ

5.

Trong câu văn sau có mấy từ chỉ hoạt động?

       “Mèo con lại nằm dài sưởi nắng và ngẫm nghĩ.”

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

6.

Từ chỉ đặc điểm trong câu thơ sau là

“Em nuôi một đôi thỏ,

       Bộ lông trắng như bông”

a)

nuôi

b)

thỏ

c)

trắng

d)

bông

7.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Cây bông hồng mảnh mai được chúng em chăm sóc sáng nay đã đâm nụ.” là

a)

bông hồng

b)

mảnh mai

c)

chăm sóc

d)

đâm nụ

8.

Các từ chỉ đặc điểm trong những câu văn sau là

“Cuộc sống ngoài kia thật đẹp biết bao nhiêu. Tôi muốn vươn mình lên khỏi mặt đất để đón lấy những tia nắng vàng rực rỡ. Thật là tuyệt!”

a)

   cuộc sống, tôi, vươn mình

b)

  đẹp, mặt đất, tia nắng

c)

  đẹp, vàng rực rỡ, tuyệt

d)

tôi, đón lấy, rực rỡ

9.

Trong câu “Nhìn từ xa, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ.” có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

10.

Từ chỉ đặc điểm trong câu “Bình thích thú ngồi ngắm chú gà lông mịn như tơ.” là

a)

thích thú

b)

ngắm

c)

d)

mịn

11.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

12.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

13.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

15.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

16.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

17.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

18.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

19.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

20.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

21.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

22.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

23.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

24.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

25.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

26.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

27.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

28.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

29.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

30.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

31.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

32.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

33.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

34.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

35.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

36.

Câu " Vân trông em phụ mẹ. " Từ im đậm trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì)

b)

là gì?

c)

làm gì?

37.

Câu " Mèo con tắm nắng ngoài sân. " Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

38.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới:

Bà tôi là người đã chăm sóc tôi từ bé.

a)

Bà tôi là gì?

b)

Bà tôi làm gì?

c)

Ai là người đã chăm sóc tôi từ bé?

d)

Cái gì là người đã chăm sóc tôi từ bé?

39.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

40.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?