wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10과 - 가족

Total questions: 36

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

할아버지

a)

ông·

b)

c)

cha

d)

mẹ

2.

부모님

a)

Ông bà··

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

các bạn

3.

a)

bạn gái

b)

em gái

c)

chị gái

d)

con gái

4.

남동생

a)

anh trai

b)

em trai

c)

con trai

d)

bạn trai

5.

gia đình

a)

가족

b)

장남

c)

언니

d)

오빠

6.

오빠는 밥을 먹었어요?

a)

anh đã ăn gì?·

b)

anh đã ăn cơm?

c)

anh đã ăn cơm chưa?

d)

anh đã ăn tối chưa?

7.

Những từ sau thuộc chủ đề nào?:

동생, 형, 누나

a)

직업

b)

날씨

c)

계절

d)

가족

8.

chọn đáp án đúng:

ㄱ: 부모님은 연세가 _________________?

ㄴ: 62세십니다

a)

어떻게 되세요

b)

몇 분입니까

c)

몇 명입니까

d)

몇 살입니까

9.

Q. Dịch câu sau sang tiếng Hàn

"Mẹ của tôi năm nay 44 tuổi"

a)

우리 어머니는 올해 사십사 살이세요

b)

우리 어머니는 올해 마흔네 세이세요

c)

우리 어머니는 올해 마흔넷 살이세요

d)

우리 어머니는 올해 마흔넷이세요

10.

Chọn câu đúng:

아버지의 형

a)

큰아버지

b)

작은 아버지

c)

삼촌

d)

고모부

11.

Chọn câu đúng:

아버지의 여동생, 언니

a)

이모

b)

고모

c)

여동생

d)

12.

어머니의 오빠, 남동생

a)

사촌

b)

삼촌

c)

작은 아버지

d)

큰아버지

13.

Chọn các đáp án liên quan đến từ " chị gái"

a)

오빠

b)

언니

c)

누나

d)

여동생

14.

Chọn các đáp án liên quan đến từ "anh trai "

a)

b)

아들

c)

d)

오빠

15.

Kính ngữ của "나이"

a)

성함

b)

c)

연세

d)

진지

16.

Kính ngữ của "이름"

a)

성함

b)

명함

c)

연세

d)

진지

17.

Kính ngữ của "밥"

a)

말씀

b)

c)

진지

d)

성함

18.

Chọn câu dịch đúng

"우리 가족은 모두 다섯 명이에요"

a)

Gia đình tôi có tất cả 3 người

b)

Gia đình tôi có tất cả 4 người

c)

Gia đình tôi có tất cả 5 người

d)

Gia đình tôi có tất cả 6 người

19.

Chọn câu kính ngữ đúng của câu


" 저는 보통 7시에 밥을 먹어요"

a)

아버지께서는 보통 7시에 밥을 먹으세요

b)

아버지께서는 보통 7시에 밥을 드세요

c)

아버지께서는 보통 7시에 진지를 먹으세요

d)

아버지께서는 보통 7시에 진지를 잡수세요

20.

Câu sau đây đúng hay sai

"저는 지금 하노이에 계세요"

a)

맞아요

b)

틀려요

21.

Câu sau đây đúng hay sai

" 어제 할아버지 댁에 갔어요

a)

맞아요

b)

틀려요

22.

Câu sau đây đúng hay sai

"어머니께서는 자동차가 없으세요"

a)

맞아요

b)

틀려요

23.

Chọn câu đúng

이 사람은 경찰서에서 일해요

a)

연구원

b)

경찰관

c)

통역사

d)

농부

24.

Chọn nghề " 군인"

a)

luật sư

b)

bộ đội, quân nhân

c)

doanh nhân

d)

giáo sư

25.

Chọn từ " giáo sư"

a)

변호사

b)

교수

c)

연구원

d)

사업가

26.

Chọn từ "thông dịch viên "

a)

통역사

b)

변호사

c)

경찰관

d)

농부

27.

Chọn kính ngữ của từ "읽다"

a)

읽세요

b)

읽으세요

28.

Chọn kính ngữ của từ "마시다"

a)

잡수시다

b)

마시시다

c)

드시다

d)

계시다

29.

Chọn số từ đúng

아버지께서 ...(56) 되셨습니다

a)

마흔 여섯

b)

쉰 여섯

c)

예순 여섯

d)

서른 여섯

30.

어머니께서는 무슨 일을 하십니까?

...............................................

a)

학교 선생님이십니다

b)

신문을 보십니다

31.

민수 씨의 가족은 .............................?

네 명입니다

a)

무슨 명입니까?

b)

몇 명입니까?

32.

할아버지께서 지금 ...............?

서울에요

a)

어디에 있으세요?

b)

어디에 계세요?

33.

란 씨, 한국어 선생님 ............................?

최유나입니다

a)

성함이 뭐예요?

b)

이름께서 뭐예요?

34.

Chia động từ đúng.

우리 언니는 보통 오후 6시에 음식을 ( 만들다 + ㅂ/ 습니다)

a)

만들습니다

b)

만듭니다

35.

Chia động từ đúng

우리 누나는 머리가 (길다 + ㅂ/습니다)

a)

깁니다

b)

길습니다

36.

Chia động từ đúng

우리 어머니께서는 미국에 (살다 )

a)

삽니다

b)

살습니다

c)

살으십니다

d)

사십니다