wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hanngu1_bai 1-2

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

"máng" có nghĩa là gì

a)

không

b)

bận

c)

khó

d)

to

2.

Nǐ hǎo ma?

a)

Bạn có bận không?

b)

Bạn có khỏe không?

c)

Bạn đi đâu?

3.

。。。 máng

a)

Hèn

b)

Hén

c)

Hěn

d)

Hen

4.

Hànyǔ ......ma?

a)

nan

b)

nàn

c)

nán

5.

bú .....nán

a)

tái

b)

tài

c)

tai

6.

Phiên âm của từ bố là

a)

baba

b)

Bàba

c)

Bába

d)

bàbà

7.

Nǐ bàba hǎo 。。。。?

a)

ma

b)

c)

d)

8.

。。。。。nán ma?

a)

Hanyǔ

b)

Hányǔ

c)

Hànyú

d)

Hànyǔ

9.

Hànyǔ。。。。 tài nán

a)

bu

b)

c)

10.

Chọn đáp án đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn đáp đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn đáp án đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn đáp đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn đáp đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn đáp án đúng với bức tranh

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 女

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 白

a)

bǎi

b)

bāi

c)

bài

d)

bái

18.

Chọn phiên âm của đúng của từ 不好

a)

bú háo

b)

bù háo

c)

bù hǎo

d)

bú hǎo

19.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 五

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 你

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 口

a)

tǒu

b)

fǒu

c)

hǒu

d)

kǒu

22.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 你好

a)

nǐhǎo

b)

níhǎo

c)

nǐháo

d)

nīhǎo

23.

Chọn phiên âm của đúng của chữ 八

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn đáp án đúng cho chữ Hán 白

a)
b)
c)
d)
25.

Âm nào dưới đây là âm bật hơi?

a)

b

b)

m

c)

t

26.

Chữ 女 gồm tất cả bao nhiêu nét?

a)

3

b)

4

c)

5

27.

Đâu là phiên âm của từ Tiếng Hán

a)

Hányǔ

b)

Hányù

c)

Hànyǔ

d)

Hànyù

28.

Phó từ hěn viết như nào?

a)

b)

c)

d)

29.

Từ nào sau đây nghĩa là khó?

a)

b)

c)

d)

30.

汉语难吗?

(a)  

31.

Từ nào sau đây nghĩa là bận?

a)

b)

c)

d)

32.

Chữ nào sau đây là chữ Tā nữ

a)

b)

c)

33.

Hãy viết các từ mới sau theo thứ tự: mẹ, bố, anh trai, em trai, em gái.

(a)  

34.

Dịch câu sau:

你爸爸忙吗?

Nǐ bàba máng ma?

a)

Bố bạn bận không?

b)

Bố bạn khoẻ không?

c)

Mẹ bạn khoẻ không?

35.

Dịch câu sau:

Em gái tôi không bận lắm

a)

我妹妹不难。

Wǒ mèimei bù nán

b)

我妹妹不太忙。

Wǒ mèimei bù tài máng.

c)

妹妹我不太忙。

Mèimei wǒ bù tài máng.