Font size
WorksheetsHanngu1_bai 1-2
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
"máng" có nghĩa là gì
không
bận
khó
to
Nǐ hǎo ma?
Bạn có bận không?
Bạn có khỏe không?
Bạn đi đâu?
。。。 máng
Hèn
Hén
Hěn
Hen
Hànyǔ ......ma?
nan
nàn
nán
bú .....nán
tái
tài
tai
Phiên âm của từ bố là
baba
Bàba
Bába
bàbà
Nǐ bàba hǎo 。。。。?
ma
má
mǎ
mà
。。。。。nán ma?
Hanyǔ
Hányǔ
Hànyú
Hànyǔ
Hànyǔ。。。。 tài nán
bu
bú
bù
Chọn đáp án đúng với bức tranh
一
二
三
十
Chọn đáp đúng với bức tranh
大
八
人
不
Chọn đáp án đúng với bức tranh
白
十
百
口
Chọn đáp đúng với bức tranh
不
大
人
五
Chọn đáp đúng với bức tranh
口
好
白
马
Chọn đáp án đúng với bức tranh
好
女
子
安
Chọn phiên âm của đúng của chữ 女
lǚ
nǚ
nǔ
lǔ
Chọn phiên âm của đúng của chữ 白
bǎi
bāi
bài
bái
Chọn phiên âm của đúng của từ 不好
bú háo
bù háo
bù hǎo
bú hǎo
Chọn phiên âm của đúng của chữ 五
wū
wǔ
yǔ
yù
Chọn phiên âm của đúng của chữ 你
nǚ
nǐ
lǚ
lǐ
Chọn phiên âm của đúng của chữ 口
tǒu
fǒu
hǒu
kǒu
Chọn phiên âm của đúng của chữ 你好
nǐhǎo
níhǎo
nǐháo
nīhǎo
Chọn phiên âm của đúng của chữ 八
bà
bá
bā
bǎ
Chọn đáp án đúng cho chữ Hán 白
Âm nào dưới đây là âm bật hơi?
b
m
t
Chữ 女 gồm tất cả bao nhiêu nét?
3
4
5
Đâu là phiên âm của từ Tiếng Hán
Hányǔ
Hányù
Hànyǔ
Hànyù
Phó từ hěn viết như nào?
很
恨
拫
狠
Từ nào sau đây nghĩa là khó?
准
难
谁
蛇
汉语难吗?
(a)
Từ nào sau đây nghĩa là bận?
芒
忙
忘
牤
Chữ nào sau đây là chữ Tā nữ
他
它
她
Hãy viết các từ mới sau theo thứ tự: mẹ, bố, anh trai, em trai, em gái.
(a)
Dịch câu sau:
你爸爸忙吗?
Nǐ bàba máng ma?
Bố bạn bận không?
Bố bạn khoẻ không?
Mẹ bạn khoẻ không?
Dịch câu sau:
Em gái tôi không bận lắm
我妹妹不难。
Wǒ mèimei bù nán
我妹妹不太忙。
Wǒ mèimei bù tài máng.
妹妹我不太忙。
Mèimei wǒ bù tài máng.
