wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 12 CKI

Total questions: 51

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong các linh kiện điện tử sau đây, đâu là linh kiện thụ động ?

a)

Điôt

b)

Điện trở.      

c)

Tranzito.  

d)

Triac – điac

2.

Công dụng của tranzito

a)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

3.

Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:

a)

Triac    

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Tranzito

4.

Điốt bán dẫn có

    

a)

4 lớp tiếp giáp p – n

b)

3 lớp tiếp giáp p – n

c)

1 lớp tiếp giáp p – n           

d)

2 lớp tiếp giáp p – n

5.

Trong lớp tiếp giáp p – n của linh kiện bán dẫn thì:

a)

Dòng điện có chiều tự do     

b)

Không có dòng điện qua lớp tiếp giáp

c)

Dòng điện chủ yếu đi từ n sang p

d)

Dòng điện chủ yếu đi từ p sang n

6.

Linh kiện mắc phối hợp trong mạch lọc sóng điện từ là:

 

a)

Cuộn cảm với tụ điện        

b)

Cuộn cảm với điện trở

c)

Điốt và tranzito        

d)

Tụ điện với điện trở

7.

Triac có những điện cực nào ?

 

a)

Emitơ (E); Bazơ (B); Colectơ (C)

b)

A1 ; A2

c)

A1; A2; Cực điều khiển (G)   

d)

Anốt; Catốt; cực điều khiển (G)

8.

Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K ).    

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G

d)

A1; A2 và G.

9.

Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K ).       

b)

A1; A2 và G

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G

d)

Cực emitơ; cực colectơ; cực bazơ.

10.

Tirixto có các dây dẫn ra là các điện cực:

a)

Anôt ( A ); Catôt ( K ).                      

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anôt ( A ); Catôt ( K ); cực G.      

d)

A1; A2 và G.

11.

Công dụng của tirixto:

a)

Dùng trong mạch chỉnh lưu.

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu.

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

12.

Bán dẫn tranzito có

a)

4 lớp tiếp giáp p – n.          

b)

3 lớp tiếp giáp p – n

c)

1 lớp tiếp giáp p – n.   

d)

2 lớp tiếp giáp p – n

13.

Trong các linh kiện sau đây, đâu linh kiện tích cực?

a)

Điện trở                

b)

Cuộn cảm            

c)

Tríac  

d)

Tụ điện

14.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

 

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac   

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

15.

Công dụng của điện trở dùng để:

a)

Hạn chế và điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch.

b)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch.

c)

Hạn chế và điều chỉnh điện áp và phân chia dòng điện trong mạch.

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh điện áp và phân chia dòng điện trong mạch.

16.

Điện trở cấu tạo là:

a)

Dây không kim loại có điện trở suất cao.

b)

Dây nhựa có trị số điện trở cao.

c)

Dây không kim loại có trị số điện trở cao.

d)

Dây kim loại có điện trở suất cao.

17.

Trị số điện trở là:

a)

Biểu thị mức độ cản trở dòng điện qua điện trở đó.

b)

Biểu thị mức độ cản trở điện áp qua điện trở đó.

c)

Biểu thị mức độ cho phép dòng điện qua điện trở đó.

d)

Biểu thị mức độ cản trở dòng điện và điện áp qua điện trở đó.

18.

Công suất định mức trên điện trở là:

a)

Công suất cần thiết mà nó chịu đựng được trong thời gian dài không bị cháy hay đứt.

b)

Công cần thiết mà nó chịu đựng được trong thời gian dài không bị cháy hay đứt.

c)

Công suất tiêu hao nhỏ nhất mà nó chịu đựng được trong thời gian dài không bị cháy hay đứt.

d)

Công suất tiêu hao lớn nhất mà nó chịu đựng được trong thời gian dài không bị cháy hay đứt.

19.

Công dụng của tụ điện dùng để:

a)

Ngăn cản điện áp một chiều và cho điện áp xoay chiều đi qua.

b)

Ngăn cản điện áp xoay chiều và cho điện áp một chiều đi qua.

c)

Ngăn cản dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua.

d)

Ngăn cản dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

20.

Trị số điện dung của tụ điện là biểu thị khả năng tích lũy:

a)

Năng lượng điện trường khi có dòng điện đặt lên hai cực của tụ đó.

b)

Năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

c)

Năng lượng từ trường khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

d)

Năng lượng từ trường khi có dòng điện đặt lên hai cực của tụ đó.

21.

Dung kháng của tụ điện là:

a)

Đại lượng biểu thị mức độ cản trở điện áp chạy qua tụ điện đó.

b)

Đại lượng biểu thị mức độ cho phép điện áp chạy qua tụ điện đó.

c)

Đại lượng biểu thị mức độ cho phép dòng điện chạy qua tụ điện đó.

d)

Đại lượng biểu thị mức độ cản trở dòng điện chạy qua tụ điện đó.

22.

Công dụng của cuộn cảm dùng để:

a)

Ngăn cản điện áp xoay chiều và cho điện áp một chiều qua nó.

b)

Ngăn cản dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều qua nó.

c)

Ngăn cản điện áp một chiều và cho điện áp xoay chiều qua nó.

d)

Ngăn cản dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều qua nó.

23.

Trị số điện cảm của cuộn cảm là biểu thị khả năng tích lũy:

a)

Năng lượng điện trường khi có dòng điện chạy qua cuộn cảm đó.

b)

Năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên hai cực của cuộn cảm đó.

c)

Năng lượng từ trường khi có điện áp đặt lên hai cực của cuộn cảm đó.

d)

Năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua cuộn cảm đó.

24.

Cảm kháng của cuộn cảm là:

a)

Đại lượng biểu thị mức độ cản trở dòng điện chạy qua cuộn cảm đó.

b)

Đại lượng biểu thị mức độ cho phép dòng điện chạy qua cuộn cảm đó.

c)

Đại lượng biểu thị mức độ cho phép điện áp chạy qua cuộn cảm đó.

d)

Đại lượng biểu thị mức độ cản trở điện áp chạy qua cuộn cảm đó.

25.

Hệ số phẩm chất của cuộn cảm là đặc trưng cho:

a)

Tổn hao nhiệt lượng trong cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua.

b)

Tổn hao nhiệt lượng trong tụ điện khi có dòng điện chạy qua.

c)

Tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua.

d)

Tổn hao năng lượng trong tụ điện khi có dòng điện chạy qua.

26.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho dòng điện một chiều và phải mắc đúng cực?

 

a)

Tụ hóa  

b)

Tụ xoay  

c)

Tụ giấy  

d)

Tụ gốm

27.

Điện áp định mức ghi trên tụ điện là:

 

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua nó.

28.

 Công thức tính hệ số phẩm chất:

a)

Q = 2ƒL/r

b)

Q = (2L/r)π

c)

Q = (2 πƒL)/r

d)

Q = 2πƒL

29.

Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để :

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Điều chỉnh dòng điện

c)

Hạn chế dòng điện       

d)

Phân chia điện áp trong mạch

30.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Oát (W)

b)

Henry (H)     

c)

Ôm (Ω)

d)

Fara (F)

31.

Đơn vị của điện cảm là:

 

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

32.

Điền vào chỗ trống: Trong tương lai kĩ thuật điện tử đóng vai trò....... ............cho các thiết bị và các quá trình sản xuất

a)

đảm nhiệm                

b)

bộ não

c)

quan trọng      

d)

mũi nhọn

33.

Trong mạch nguồn một chiều, mạch nào sau đây dùng để nắn điện xoay chiều.

a)

Biến áp nguồn

b)

Mạch ổn áp

c)

Mạch lọc nguồn

d)

Mạch chỉnh lưu

34.

Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn trong nguồn 1 chiều là

a)

Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

b)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn

c)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn

d)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải.

35.

Nhiệm vụ của khối mạch ổn áp trong nguồn 1 chiều, hãy chọn câu sai:

a)

Dòng điện 1 chiều đến tải thay đổi trong phạm vi cho phép.

 

b)

Điện áp 1 chiều trước khi vào IC ổn áp luôn luôn thay đổi.

c)

Điện áp 1 chiều đến tải luôn luôn thay đổi.

d)

Ổn định diện áp 1 chiều đến tải.

36.

Chức năng của mạch khuếch đại là:

a)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp

b)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện, điện áp.

c)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất, điện áp

d)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp, dòng điện và công suất

37.

Mạch khuếch đại thuật toán cấu tạo gồm mấy tầng khuếch đại?

a)

Hai tầng khuếch đại

b)

Nhiều tầng khuếch đại.

c)

Ba tầng khuếch đại

d)

Nhiều tầng khuếch đại ghép trực tiếp.

38.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển.

b)

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển.

c)

Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển.

d)

Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện một nhiệm vụ nào đó.

39.

Đâu là sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển:

 

a)

TH ra-> MĐTĐK à ->ĐTĐK     

b)

TH ra ->  ĐTĐK -> MĐTĐK

c)

TH vào -> MĐTĐK -> ĐTĐK       

d)

TH vào -> ĐTĐK -> MĐTĐK

40.

Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển:

 

a)

Dựa vào công suất và mức độ tự động hóa.

b)

Dựa vào chức năng và công suất.

c)

Dựa vào mức độ tự động hóa, chức năng.

d)

Dựa vào công suất, chức năng và mức độ tự động hóa.

41.

Công dụng của mạch điện tử điều khiển là:

 

a)

Điều khiển tín hiệu và điều khiển tốc độ.

b)

Điều khiển thiết bị điện dân dụng và điều khiển có lập trình.

c)

Điều khiển tốc độ, điều khiển có lập trình và điều khiển công suất.

d)

Điều khiển máy móc, thiết bị điện dân dụng, trò chơi, giải trí và điều khiển tín hiệu.

42.

Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?

 

a)

Điều khiển tín hiệu 

b)

Điều khiển cứng bằng mạch điện tử

c)

Điều khiển không có lập trình   

d)

Điều khiển tốc độ.

43.

Ứng dụng nào, không phải ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?

 

a)

Vệ tinh vinasat 2    

b)

Máy cơ khí điều khiển bằng tay

c)

Động cơ bước    

d)

Tàu vũ trụ con thoi.

44.

Thiết bị nào sau đây, không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển?

 

a)

Radio     

b)

Nồi cơm điện      

c)

Máy tính

d)

Máy giặt.

45.

Mạch điều khiển tín hiệu là:

a)

Mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển.

b)

Mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của các tín hiệu.

c)

Mạch điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều.

d)

Mạch điện tử thực hiện một nhiệm vụ nào đó.

46.

Công dụng nào sau đây, không thuộc công dụng của mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.

b)

Thông báo các thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo hiệu lệnh.

c)

Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.

d)

Điều khiển thiết bị điện dân dụng và trò chơi, giải trí.

47.

Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu:

a)

Xử lí ->Nhận lệnh ->Khuếch đại ->Chấp hành

b)

Nhận lệnh ->Xử lí -> Khuếch đại ->Chấp hành

c)

Xử lí -> Khuếch đại -> Nhận lệnh -> Chấp hành

d)

Nhận lệnh ->Khuếch đại ->Xử lí ->Chấp hành.

48.

Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong các lĩnh vực:

a)

Trong hầu hết các lĩnh vực phục vụ sản xuất & đời sống

b)

Thông tin liên lạc và bưu chính-viễn thông

c)

Truyền thanh, truyền hình

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp

49.

Máy giặt (hiện đại) là loại:

a)

Thiết bị cơ khí    

b)

Thiết bị điện      

c)

Thiết bị cơ - điện  

d)

Thiết bị cơ điện được điều khiển bằng mạch điện tử hoạt động theo chương trình đã lập sẵn.

50.

Mạch ứng dụng nào sau đây, không phải là mạch điều khiển tín hiệu.

a)

Điều khiển tín hiệu đèn giao thông. 

b)

Điều khiển động cơ bước.

c)

Điều khiển còi báo động khi gặp sự cố.  

d)

Điều khiển bảng điện tử.

51.

Sơ đồ mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường gặp, có mấy khối:  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6