wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối hk1

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và XX đã gây ra tình trạng gì? 

a)

Bùng nổ dân số. 

b)

Đô thị hóa tăng nhanh. 

c)

Kinh tế chậm phát triển. 

d)

 Già hóa dân số.

2.

Trong những thập kỉ gần đây, dân số thế giới tăng chậm hơn, nguyên nhân chủ yếu do 

a)

 dịch bệnh. 

b)

chiến tranh. 

c)

 đói kém. 

d)

chính sách dân số. 

3.

Mật độ dân số cho biết 

a)

 Số dân nam và số dân nữ của một địa phương. 

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một địa phương. 

c)

Tổng số dân của một địa phương. 

d)

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương. 

4.

Những khu vực tập trung đông dân cư là 

a)

 Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi. 

b)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì. 

c)

 Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ. 

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì. 

5.

Dựa vào yếu tố nào, người ta phân chia dân cư thế giới thành ba chủng tộc chính? 

a)

giọng nói. 

b)

Ngôn ngữ. 

c)

Tôn giáo. 

d)

Màu da. 

6.

 Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là 

a)

Da vàng, tóc đen. 

b)

 Da vàng, tóc vàng. 

c)

Da đen, tóc đen. 

d)

Da trắng, tóc xoăn. 

7.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây? 

a)

đồng bằng. 

b)

các trục giao thông lớn. 

c)

ven biển, các con sông lớn. 

d)

 hoang mạc, miền núi, hải đảo. 

8.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn là

a)

 công nghiệp. 

b)

 nông – lâm-ngư nghiệp. 

c)

 dịch vụ. 

d)

du lịch. 

9.

quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây? 

a)

Công nghiệp và dịch vụ. 

b)

Nông – lâm – ngư – nghiệp. 

c)

Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp. 

d)

 Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp. 

10.

Đâu không phải siêu đô thị thuộc châu Âu? 

a)

Niu I-ooc. 

b)

Luân Đôn. 

c)

Pa-ri. 

d)

Mat-xcơ-va. 

11.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam

b)

Từ chí tuyến Bắc (Nam) về vĩ tuyến 400 Bắc (Nam). 

c)

Từ vĩ tuyến 400 Bắc (Nam) đến 2 vòng cực Bắc (Nam). 

d)

Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc (Nam). 

12.

Kiểu môi trường nào dưới đây thuộc đới nóng? 

a)

 Môi trường nhiệt đới. 

b)

 Môi trường địa trung hải. 

c)

Môi trường ôn đới hải dương

d)

 Môi trường cận nhiệt đới ẩm. 

13.

Từ 5độB đến 5độN là phạm vi phân bố của 

a)

môi trường nhiệt đới.

b)

 môi trường xích đạo ẩm. 

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

môi trường hoang mạc. 

14.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là 

a)

xa van, cây bụi lá cứng. 

b)

rừng lá kim

c)

rừng rậm xanh quanh năm. 

d)

rừng lá rộng. 

15.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam. 

b)

 vĩ tuyến 5độ đến chí tuyến Bắc (Nam). 

c)

vĩ tuyến 5độ đến vòng cực Bắc (Nam).

d)

chí tuyến Bắc (Nam) đến vĩ tuyến 40 độB (N). 

16.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là 

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 20độC, khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm. 

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9). 

d)

 nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn. 

17.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa. 

c)

Môi trường nhiệt đới.

d)

Môi trường ôn đới. 

18.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất? 

a)

Nam Á, Đông Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á 

c)

 Tây Nam Á, Nam Á. 

d)

Bắc Á, Tây Phi. 

19.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa? 

a)

cây lúa mì. 

b)

 cây lúa nước. 

c)

. cây ngô. 

d)

cây lúa mạch. 

20.

Việt Nam nằm trong môi trường tự nhiên nào? 

a)

Môi trường xích đạo ẩm 

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa 

c)

 Môi trường nhiệt đới 

d)

Môi trường ôn đới 

21.

Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là 

a)

tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

đời sống người dân chậm cải thiện. 

c)

 ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí. 

d)

 nền kinh tế chậm phát triển. 

22.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là 

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

23.

Hiện nay, tài nguyên rừng ở đới nóng đang bị suy giảm nguyên nhân chủ yếu không phải do 

a)

mở rộng diện tích đất canh tác. 

b)

 nhu cầu sử dụng gỗ, củi tăng lên. 

c)

chiến tranh tàn phá. 

d)

con người khai thác quá mức. 

24.

Nằm ở giữa chí tuyến Bắc (Nam) đến vòng cực Bắc (Nam) là vị trí phân bố của đới khí hậu nào ? 

a)

 Đới nóng.

b)

Đới ôn hòa. 

c)

Đới lạnh

d)

Nhiệt đới

25.

Tính chất trung gian của khí hậu và thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa được quy định chủ yếu bởi    

a)

lãnh thổ rộng lớn.

b)

tiếp giáp các đại dương.

c)

 vị trí địa lý.

d)

các luồng gió thổi theo mùa. 

26.

Tính chất trung gian của khí hậu và thất thường của thời tiết ở đới ôn hòa được quy định chủ yếu bởi    

a)

lãnh thổ rộng lớn. 

b)

 tiếp giáp các đại dương. 

c)

 vị trí địa lý. 

d)

các luồng gió thổi theo mùa. 

27.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa chủ yếu do 

a)

Hoạt động sản xuất công nghiệp và dịch vụ. 

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp và phương tiện giao thông. 

d)

Hoạt động du lịch và sinh hoạt của dân cư. 

28.

Tác hại của hiện tượng “thủy triều đỏ” là gì? 

a)

 chết ngạt các sinh vật sống trong nước 

b)

tạo nên mưa a-xit. 

c)

làm thủng tầng ô dôn. 

d)

làm mực nước biển dâng cao. 

29.

Loại khí nào là nguyên nhân chủ yếu làm Trái Đất nóng lên? 

a)

 Khí CO2 

b)

 Khí Nitơ 

c)

Khí Hi-đrô 

d)

Khí Ô-xi 

30.

Tác động trực tiếp của ô nhiễm không khí đến sức khỏe con người là

a)

 làm mực nước biển dâng cao. 

b)

. Trái Đất nóng lên. 

c)

làm thủng tầng ô-dôn.

d)

 gây ra các bệnh về đường hô hấp. 

31.

Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu? 

a)

Dọc theo đường xích đạo. 

b)

Từ vòng cực về cực

c)

vùng ven biển và khu vực xích đạo. 

d)

 Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu. 

32.

 Đặc điểm khí hậu của vùng hoang mạc là 

a)

lạnh, khô. 

b)

lạnh, ẩm

c)

khô hạn. 

d)

nóng, ẩm 

33.

Đặc điểm nào sau đây giúp hạn chế sự thoát hơi nước ở một số loại cây vùng hoang mạc? 

a)

 thân mọng nước. 

b)

. lá biến thành gai. 

c)

bộ rễ rất to và dài. 

d)

tán rộng và nhiều lá. 

34.

Cơ chế nào sau đây không giúp các loài động, thực vật thích nghi với môi trường khô hạn, khắc nghiệt ở hoang mạc? 

a)

 hạn chế sự thoát hơi nước. 

b)

 tăng cường dự trữ nước và chất dinh dưỡng. 

c)

rút ngắn thời kì sinh trưởng. 

d)

kéo dài thời kì sinh trưởng. 

35.

Hoang mạc có diện tích lớn nhất thế giới là 

a)

Ô-xtrây-li-a 

b)

Thar. 

c)

Gô-bi. 

d)

Xa-ha-ra. 

36.

Nguyên nhân nào làm cho diện tích băng ở hai cực đang ngày càng bị thu hẹp? 

a)

Do con người dùng tàu phá băng 

b)

Do Trái Đất đang nóng lên 

c)

Do nước biển dâng cao. 

d)

Do ô nhiễm môi trường nước. 

37.

: Đâu không phải là đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh? 

a)

Mùa đông rất dài, mùa hạ chỉ kéo dài 2 – 3 tháng.

b)

 Nhiệt độ trung bình luôn dưới – 10độC 

c)

 Lượng mưa trung bình năm rất thấp (dưới 500mm). 

d)

Mùa hạ nhiệt độ tăng lên, cao nhất khoảng 15độC. 

38.

Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay l

a)

băng tan ở hai cực. 

b)

mưa axit. 

c)

bão tuyết

d)

khí hậu khắc nghiệt

39.

Trên thế giới có các lục địa

a)

 Á - Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ôx-trây-li-a, Nam Cực. 

b)

Á, Âu, Mĩ, Phi, Ôx-trây-li-a, Nam Cực. 

c)

Âu, Á, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Bắc Cực. 

d)

Phi, Mĩ, Ôx-trây-li-a và Đại dương, Nam Cực, Bắc Cực 

40.

Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về: 

a)

 Lịch sử. 

b)

. Kinh tế.  

c)

Chính trị.   

d)

tự nhiên 

41.

Trên thế giới có những đại dương: 

a)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. 

b)

 Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Biển Đông Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. 

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình, Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. 

42.

Trên thế giới có các châu lục: 

a)

Châu Á, châu Âu, châu Nam Cực, châu Phi và Châu Đại Dươn

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

c)

 Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ và châu Nam Cực. 

d)

 Châu Á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

43.

 Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 sau: 

a)

Châu Á và châu Âu. 

b)

Châu Á và châu Mĩ. 

c)

 Châu Âu và châu Mĩ. 

d)

Châu Mĩ và châu Nam Cực. 

44.

Bao bọc châu Phi là các đại dương và biển: 

a)

 Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải

b)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải 

c)

Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Địa Trung Hải 

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đen 

45.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là: 

a)

Bồn địa và sơn nguyên. 

b)

 Sơn nguyên và núi cao. 

c)

. Núi cao và đồng bằng. 

d)

Đồng bằng và bồn địa. 

46.

Sông dài nhất châu Phi là: 

a)

Nin.                      

b)

 Ni-giê.    

c)

Dăm-be-di.        

d)

Công-gô

47.

Châu Phi có khí hậu nóng do: 

a)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm ngoài hai đường chí tuyến. 

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa hai đường chí tuyến. 

c)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các dòng biển nóng ven bờ. 

48.

Châu Phi có những loại khoáng sản chủ yếu nào? 

a)

 Vàng, kim cương, uranium, sắt, đồng và phốt phát. 

b)

Dầu mỏ, khí đốt, đồng, vàng, kim cương và manga. 

c)

Vàng, kim cương, chì, đồng, sắt, apatit và uranium. 

d)

 Dầu mỏ, vàng, đồng, kim cương, apatit và sắt. 

49.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi là: 

a)

Nóng và khô bậc nhất thế giới. 

   

b)

 Nóng và ẩm bậc nhất thế giới, 

c)

. Khô và lạnh bậc nhất thế giới. 

d)

. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới. 

50.

Quan sát biểu đồ trên, em hãy xác định biên độ nhiệt? 

a)

6 độ c

b)

1 độ c

c)

2 độ c

d)

5 độ c

51.

Quan sát biểu đồ trên, em hãy cho biết biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa trên thuộc?

a)

Môi trường đới lạnh 

b)

Môi trường hoang mạc 

c)

Môi trường vùng núi. 

d)

Môi trường đới nóng

52.

Quan sát bản đồ tự nhiên Châu Phi, em hãy cho biết cho biết sơn nguyên nào ở Châu Phi? 

a)

 Sơn nguyên Braxin 

b)

Sơn nguyên Ê-ti-ô-pi-a

c)

Sơn nguyên Cali 

d)

 Sơn nguyên Oxtraylia 

53.

Quan sát hình 5.1 (SGK) Việt Nam nằm ở môi trường: 

a)

Nhiệt đới

b)

Hoang mạc

c)

Xích đạo ẩm

d)

Nhiệt đới gió mùa

54.

Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội, em hãy xác định lượng mưa cao nhất ?

a)

100 mm

b)

200 mm

c)

320 mm

d)

300 mm

55.

Theo tổng cục thống kê năm 2020, dân số của Việt Nam là 97,5 triệu người với diện tích là 331212 km2. Em hãy tính mật độ dân số của Việt Nam?

a)

294 người/km2      

b)

300 người/km2        

c)

320 người/km2         

d)

350 người/km2