wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ha

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước, người ta dựa vào các chỉ số sau sau:

a)

GDP, HDI, tỉ trọng GDP, tuổi thọ bình quân

b)

GDP, HDI, tỉ trọng GDP, cơ cấu dân số theo độ tuổi

c)

GDP, HDI, tỉ trọng GDP, dân số ít hay nhiều

d)

GDP, HDI, tỉ trọng GDP, tỉ lệ gia tăng dân số

2.

Các đặc điểm nào sau đây không phải của nhóm nước đang phát triển?

a)

GDP/người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI) thấp

c)

Cơ cấu lao động khu vực III chiếm tỉ trọng lớn

d)

Hàng xuất khẩu phần lớn chưa qua chế biến

3.

Các nước phát triển hiện nay chủ yếu nằm ở?

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Bán cầu Tây

d)

Bán cầu Đông

4.

Dấu hiệu để phân chia các nước phát triển và đang phát triển hiện nay không dựa vào:

a)

Cơ cấu kinh tế quốc dân

b)

Mức thu nhập bình quân đầu

c)

Diện tích của đất nước

d)

Các tiêu chuẩn đảm bảo đời sống dân cư

5.

Đặc điểm kinh tế xã hội nào sau đây không phải của các nước đang phát triển:

a)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) so với quy mô dân số nhỏ

b)

Tình trạng nợ nước ngoài nhiều

c)

Có vai trò lớn trong các tổ chức kinh tế thế giới

d)

Chất lượng cuộc sống (HDI) thấp

6.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với nhóm các nước đang phát triển?

a)

Kinh tế phát triển chậm

b)

Nợ nước ngoài nhiều

c)

Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

d)

GDP bình quân đầu người thấp

7.

Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan được xếp vào nhóm nước nào sau đây:

a)

Hậu công nghiệp

b)

Phát triển

c)

Chậm phát triển

d)

Đang phát triển

8.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ như Braxin, Mêhico, Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan, Achentina hiện nay được xếp vào các nhóm nước:

a)

Đang phát triển

b)

Phát

c)

Kém phát triển

d)

Công nghiệp mới ( NICs)

9.

Đặc điểm nổi bật về kinh tế của các nước và lãnh thổ công nghiệp mới là:

a)

Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

b)

Chú trọng xuất khẩu và xuất khẩu chủ yếu hàng nông nghiệp

c)

Có sự chuyển dịch mạnh về cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa và chú trọng xuất khẩu

d)

Xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp và công nghiệp

10.

Nội dung nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của các nước NIC?

a)

Sự phát triển vượt bậc của quá trình công nghiệp hóa

b)

Nền kinh tế hướng về xuất khẩu

c)

Nhiều sản phẩm công nghiệp cạnh tranh được với thị trường quốc tế

d)

Xuất khẩu chủ yếu các sản phẩm nông sản

11.

Ở các nước phát triển, cơ cấu lao động thường mang đặc điểm chung là:

a)

Đa số tập trung trong khu vực công nghiệp

b)

Gấp ít lao động trong ngành dịch vụ

c)

Phần lớn hoạt động trong khu vực nông nghiệp

d)

Phần lớn hoạt động trong khu vực dịch vụ

12.

Điểm khác biệt cơ bản trong hoạt động dịch vụ của các nước phát triển và các nước đang phát triển là:

a)

Tỉ trọng ngành dịch vụ cao trong cơ cấu GDP

b)

Thu hút nhiều lao động nhất so với các ngành kinh tế khác

c)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng và phong phú

d)

Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng nhất của đất nước

13.

Số người cao tuổi hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực:

a)

Đông Nam Á

b)

Bắc Phi

c)

Nam Mĩ

d)

Tây Âu

14.

Hai quốc gia có tỉ lệ phụ nữ cao tuổi đạt tới 27% dân số là:

a)

I-ta-li-a và liên bang Đức

b)

Liên bang Đức và Liên bang Nga

c)

I-ta-li-a và Bỉ

d)

Bỉ và Liên bang Nga

15.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây dẫn đến chỉ số HDI của các nước đang phát triển thấp:

a)

GDP/người thấp, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp

b)

Dân số tăng nhanh, thiếu việc làm, tuổi thọ thấp

c)

Điều kiện chăm sóc sức khỏe thiếu thốn GDP/người thấp, số năm đi học ít,

d)

Chất lượng bữa ăn thấp dưới 2000 calo, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp

16.

Nạn "chảy chất xám" ở các nước đang phát triển là cách gọi để chỉ tình trạng:

a)

Di cư của các cán bộ khoa học kĩ thuật giỏi sang các nước phát triển

b)

Chuyển lợi nhuận của các công ty xuyên quốc gia về nước

c)

Xuất khẩu thô nhiều tài nguyên khoáng sản, nông sản

d)

Thường xuyên trả nợ của các nước đang phát triển

17.

Đặc điểm dân cư nào sau đây không phải của các nước phát triển?

a)

Dân số già

b)

Chất lượng cuộc sống

c)

Tỉ số gia tăng tự nhiên thấp nhiều

d)

Mức phân hóa giàu nghèo chênh lệch không nhiều

18.

Cho bảng số liệu:

Chênh lệch về tổng thu nhập bình quân đầu người giữa các nước cao nhất và nước thấp nhất là

a)

Gần 400 lần

b)

Gần 401

c)

Gần 402 lần

d)

Gần 403 lần

19.

Mối quan hệ kinh tế quốc tế ngày nay đã vượt ranh giới các quốc gia, bất chấp sự khác biệt về chế độ chính trị các thể hiện tinh thần:

a)

Hợp tác

b)

Hai bên cùng có lợi

c)

Cạnh tranh

d)

Tất cả vì lợi nhuận riêng

20.

Ngày nay hợp tác kinh tế quốc tế chỉ được thực hiện với điều kiện:

a)

Giữa các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế ngang nhau

b)

Các quốc gia có chế độ chính trị giống nhau

c)

Các quốc gia cùng có chung một quyền lợi

d)

Tất cả các quốc gia cho dù có chế độ chính trị khác nhau

21.

Trong xu hướng toàn cầu hóa kinh tế, để có khả năng cạnh tranh kinh tế, mỗi nước cần phải:

a)

Phát triển nguồn nhân lực tri thức, nắm bắt và phát triển công nghệ cao

b)

Gia tăng nguồn lao động để giảm giá thành sản phẩm

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên để sản xuất nhiều hàng hóa

d)

Phát triển quốc phòng để gây sức ép với thế giới buộc mở rộng thị trường

22.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c)

Hạn chế sự phân công lao động quốc tế

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

23.

Mục tiêu hoạt động nào sau đây không phải là mục tiêu của WTO?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng thương mại hóa và dịch vụ thế giới

b)

Giải quyết bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên

c)

Nâng cao mức sống, công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên

d)

Can thiệp, giúp đỡ quân sự cho các nước thành viên để ổn định tình hình chính trị

24.

Tổ chức kinh tế chiếm khoảng 90% dân số thế giới và 95% hoạt động thương mại thế giới là:

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á -Thái Bình Dương (APEC)

b)

Liên minh châu âu (EU)

c)

Thị trường chung Nam Mĩ ( MERCOSUR)

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

25.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào thời điểm nào?

a)

11/1/2007

b)

7/11/2006

c)

11/1/2006

d)

11/7/2006

26.

Ý nào dưới đây không phải thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của WTO?

a)

Việt Nam được thế giới bảo vệ độc lập chủ quyền

b)

Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư

c)

Tiếp nhận công nghệ, trang thiết bị hiện đại

d)

Phát huy được nội lực đất nước

27.

IMF là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào sau đây?

a)

Ngân hàng thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Tổ chức Y tế Thế giới

d)

Tổ chức lương thực Thế giới

28.

Sự phát triển của khoa học - kõ thuật và công nghệ hiện đại đã cho phép các mặt hàng nào sau đây trao đổi trên thế giới 24/24 giờ?

a)

Nguồn năng lượng dầu mỏ

b)

Sản phẩm điện tử cao cấp

c)

Nguồn năng lượng điện

d)

Tài chính và tiền tệ

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia:

a)

Phạm vi hoạt động rộng

b)

Nắm trong tay những của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Số lượng có xu hướng giảm đi

30.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới:

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c)

Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia

d)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng

31.

Vấn đề nan giải của các nước đang phát triển khi hòa nhập vào xu thế toàn cầu hóa là:

a)

Dân số tăng quá nhanh, vượt sức chịu đựng của nền kinh tế

b)

Sự phát triển của các siêu cường kinh tế làm hạn chế kinh tế nội địa phát triển

c)

Sự chênh lệch giàu nghèo trong đời sống của xã hội, khoảng cách ngày càng lớn

d)

"Chất xám" của quốc gia bị "chảy" ra ngoài

32.

Ý nào dưới đây không phải là hệ quả toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển

b)

Phân công lao động quốc tế sâu và rộng

c)

Tăng đầu tư nước ngoài

d)

Giá cả hàng xuất khẩu của mỗi nước sẽ tăng có lợi cho các nước

33.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) thành lập năm nào? Và bao gồm các nước nào?

a)

1900- Hoa Kì + Bra-xin + Mê-hi-cô

b)

1993- Hoa Kì + Ca-na-đa + Mê-hi-cô

c)

1994- Hoa Kì + Mê-hi-cô + Pa-na-ma

d)

1994- Hoa Kì + Ca-na-đa + Mê-hi-cô

34.

Trong quá trình thực hiện xu hướng khu vực hóa, các quốc gia cần quan tâm giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Việc mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Việc tạo lập thị trường khu vực rộng lớn

c)

Vấn đề tự chủ về kinh tế

d)

Vấn đề đầu tư dịch vụ giữa các khu vực với nhau

35.

Khu vực hóa kinh tế, ngoài quyền lợi chung của các quốc gia thì mỗi quốc gia cần phải:

a)

Tranh thủ đầu tư nước ngoài bằng cách hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư

b)

Phải tự chủ về kinh tế và bảo vệ độc lập chủ quyền của quốc gia

c)

Tăng cường xuất khẩu tài nguyên để có thêm ngoại tệ

d)

Nới rộng phạm vi chủ quyền kinh tế và lãnh thổ

36.

Dân số thế giới hiện nay trung bình mỗi năm tăng thêm là:

a)

70 triệu người

b)

80 triệu người

c)

75 triệu người

d)

85 triệu người

37.

Bùng nổ dân số trong mọi thời kì đều bắt nguồn từ:

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước đang phát triển

c)

Đồng thời ở các nước phát triển và các nước đang phát triển

d)

Cả nhóm nước phát triển và đang phát triển nhưng không cùng thời điểm

38.

Bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới chủ yếu bắt nguồn từ:

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước đang phát

c)

Các nước thuộc nhóm G8

d)

Các nước công nghiệp mới

39.

Dân số thế giới tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số xảy ra ở giai đoạn:

a)

Vào nửa đầu thế kỉ XX

b)

Vào nửa sau thế kỉ XX

c)

Vào cuối những năm thế kỉ XX

d)

Vào đầu thế kỉ XXI

40.

Khu vực Nam Á, Tây Á, châu Đại Dương, Ca-ri-be là những nơi có:

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số chậm

b)

Số trẻ em gia tăng

c)

tốc độ người trên 60 tuổi tăng nhanh

d)

Số người cao tuổi

41.

Trong cơ cấu theo độ tuổi, tỉ lệ người dưới 15 tuổi trên thế giới ngày càng

a)

Tăng nhanh

b)

Giảm nhanh

c)

Thấp

d)

Cao

42.

Già hóa dân số gây nên hậu quả cơ bản là:

a)

Thiếu lao động

b)

Thừa lao động

c)

Thiếu việc làm

d)

Chi phí chăm sóc trẻ em lớn

43.

Nhiệt độ Trái Đất trong vòng 100 năm trở lại đây và trong vài thế kỉ tới đang

a)

Ổn định

b)

Giảm dần

c)

Tăng nhanh

d)

Tăng đột biến

44.

Trái Đất nóng dần lên là do:

a)

Mưa axit ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Tầng ôzôn bị thủng

c)

Lượng CO2 tăng nhiều trong khí quyển

d)

Băng tan ở hai cực

45.

Nghị định thư Ky-ô-tô nhằm vào mục đích?

a)

Phủ xanh đất trống đồi trọc phục hồi rừng

b)

Giảm lượng khí thải công nghiệp tránh hiệu ứng nhà

c)

Tăng cường mậu dịch quốc tế giữa các nước

d)

Giải trừ quân bị để duy trì hòa bình thế giới

46.

Lỗ thủng tầng ôdôn được thấy lần đầu tiên ở?

a)

Nam Mỹ

b)

Nam cực

c)

Bắc Cực

d)

Châu Âu

47.

Sự suy giảm tầng ôdôn gây nên hậu quả cơ bản là:

a)

Mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại có bước sóng ngắn

b)

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên

c)

Mưa axit diễn ra ngày càng nhiều với mức độ tàn phá ngày càng lớn

d)

Tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu

48.

Sự mở rộng lỗ thủng tầng ozôn sẽ gây ra hậu quả:

a)

Tia tử ngoại trực tiếp đến Trái Đất làm nhiệt độ Trái Đất tăng lên, tăng bệnh tật

b)

Ngành năng lượng sử dụng nhiệt mặt trời có cơ hội phát triển mạnh

c)

Làm tăng quá trình quang năng của cây trồng

d)

Làm mở rộng phạm vi sinh sống của các loài sinh vật

49.

Sự gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên quy mô hành tinh hiện nay là do:

a)

Việc khai thác ngày càng nhiều các nhà máy điện nguyên tử

b)

Việc khai thác các nhà máy điện sử dụng năng lượng thủy triều và địa nhiệt

c)

Việc khai thác các nhà máy điện sử dụng bằng than và dầu khí

d)

Việc khai thác các nhà máy điện sử dụng năng lượng Mặt Trời

50.

Khía cạnh nào dưới đây không thể hiện sự đa dạng sinh học trên Trái Đất?

a)

Vốn gen

b)

Thành phần loài

c)

Hệ sinh thái nhân tạo

d)

Hệ sinh thái tự nhiên

51.

Thảm họa nào trong thập kỉ 90 của thế kỷ XX đã gây ra những hậu quả cao gấp 9 lần so với thập kỉ 60?

a)

Chiến tranh

b)

Thảm họa thiên nhiên

c)

Bùng nổ dân số

d)

Ô nhiễm môi trường

52.

Loại môi trường nào dưới đây không phổ biến ở Châu Phi?

a)

Hoang mạc

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt

53.

Châu Phi giáp với đại dương, biển nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, biển đỏ Vịnh Ca-ri-be

b)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đỏ biển địa Trung Hải