wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ (ktpl)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội

b)

Phát triển kinh tế là sự thăng tiến mọi mặt về kinh tế xã hội của một quốc gia

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Tìm lực quốc phòng

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững

4.

Đối với mỗi quốc gia phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Chiến dịch việc phân phối

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế

a)

Là nội dung của phát triển bền vững

b)

Là động lực của phát triển xã hội

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững

6.

Dùng để biểu thị thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP)

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân(GNI)

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế

a)

Mức sống bình dân

b)

Cơ cấu dòng tiền

c)

Tiến bộ xã hội

d)

Tăng trưởng dân số

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc rân theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

9.

Đối với mỗi quốc gia vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

Tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều

b)

Gia tăng phân hóa dầu nghèo

c)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế

d)

Chú trọng vào cái thiện chất lượng cuộc sống

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa giáo dục

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây

a)

Thực hiện phân phối công bằng

b)

Nâng cao mức sống người dân

c)

Gia tăng khoảng cách dầu nghèo

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa hiện đại hóa nền kinh tế

b)

Tăng trưởng phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa giáo dục

c)

Tăng trưởng kinh tế là thước đo năng lực của một quốc gia biểu hiện qua quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế ở một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của 1 quốc gia

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân

b)

Sự gia tăng của dân số

c)

Sự gia tăng của hàng hóa

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Hội nhập kinh tế

d)

Kinh tế đối ngoại

17.

Đối với mỗi quốc gia, trên dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá phát triển kinh tế

a)

Độc lập

b)

Mục đích

c)

nội dung

d)

hậu quả

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hóa dầu nghèo, xác định tỷ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội GDP và tổng thu nhập quốc dân (GNI)

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong thời điểm nhất định

d)

Phát triển kinh tế là sự thăng tiến về mọi mặt kinh tế chính trị xã hội cùng một quốc gia

19.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ tác động như thế nào tới việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Kìm hãm và tác động tiêu cực

b)

Không tác động tới phát triển

c)

Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

d)

Thúc đẩy và tạo động lực

20.

Ngoài việc căn cứ là sự tăng lên về thu nhập hay tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nên kinh tế tạo ra trong một thời kỳ nhất định, người ta còn căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây

a)

Thu nhập đối tượng thì yếu

b)

Thu nhập trung bình của các quốc gia

c)

Thu nhập trung bình của người dân

d)

Thu nhập của tầng lớp thượng lưu

21.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây

a)

Chuyện gì cơ cấu kinh tế

b)

Lạm phát và thất nghiệp

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

22.

cụm từ GNI Là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng thu nhập quốc dân theo đầu người

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

23.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

Chỉ số giảm nghèo đa chiều

b)

Tổng hàng hóa xuất khẩu

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Chỉ số phát triển bền vững

24.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế

a)

Mức tăng chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

b)

Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định

c)

Mức tăng dân số của một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

d)

Mức tăng thu nhập của từng cá nhân trong một thời kỳ nhất định

25.

Đối với mỗi quốc gia tăng trưởng kinh tế là

a)

Quá trình phân phối lại tiền tệ

b)

Sự mất giá của đồng tiền nội địa

c)

Sự gia tăng mức sống người dân

d)

Quá trình kiểm chế lạm phát

26.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Khai thác tiềm năng kinh tế

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên

27.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây

a)

Mức thu nhập của người dân

b)

Chỉ số giá cả của hàng hóa

c)

Chỉ số bất bình đẳng xã hội

d)

Chỉ số phát triển con người

28.

Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

Thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp

b)

Thúc đẩy phân hóa dầu nghèo

c)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

d)

Khắc phục tình trạng đói nghèo

29.

Một quốc gia được coi là sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp dịch vụ có xu hướng

a)

Giảm nghèo

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Cân bằng

30.

Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề suất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề suất của nhóm học sinh phản ánh thái độ

a)

Ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế

b)

Lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế

c)

Đồng tình nhưng không có tác dụng đến tăng trưởng kinh tế

d)

Phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế

31.

cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc rân theo đầu người

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

32.

Yêu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế

a)

Sự gia tăng dân số của một quốc gia

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng diện tích đất được sử dụng

d)

Số lao động tham gia sản xuất

33.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó dựa vào

a)

Chỉ tiêu về tiến bộ xã hội

b)

Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội

c)

Mức tăng chỉ số phát triển con người

d)

Chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế

34.

Trong các chỉ tiêu về tiến bộ xã hội, chỉ tiêu nào dưới đây không là căn cứ để đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia

a)

Chỉ số đói nghèo dân cư

b)

Chỉ số lạm phát theo thời kỳ

c)

Chỉ số phát triển con người

d)

Chỉ số bất bình đẳng thu nhập

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế

a)

P Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiếng về mọi mặt của nền kinh tế

b)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao

c)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch vùng miền

36.

Đối với mỗi quốc gia tăng trưởng kinh tế là

a)

Sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp

b)

Sự suy giảm chất lượng sống

c)

Sự tăng trưởng mức sản xuất

d)

Quá trình gia tăng lạm phát

37.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia người ta không căn cứ vào chỉ số nào dưới đây

a)

Tình trạng đói nghèo

b)

Bất bình đẳng xã hội

c)

Phát triển con người

d)

Quản trị người mua hàng

38.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp

b)

Kiểm chế mở rộng việc làm

c)

Hạn chế nguồn thu ngân sách

d)

Nâng cao phúc lợi xã hội

39.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh bản chất của phát triển kinh tế

a)

Tình trạng mất ổn định chính trị diễn ra thường xuyên trong khu vực

b)

Mức sống trung bình của người dân tăng trong một thời kỳ nhất định

c)

Cải thiện năng suất lao động thông qua áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp trong tổng sản phẩm quốc nội

40.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây

a)

Mở rộng hội nhập quốc tế

b)

Bất bình đẳng xã hội giảm

c)

Môi trường bị suy thoái

d)

vấn đề thất nghiệp giảm

41.

cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc rân theo đầu người

42.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng Kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây

a)

Đời sống con người nâng cao

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm

d)

Vấn đề đó nghèo bị đẩy lùi

43.

Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế

a)

Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển bền vững là sự đảm bảo để kết thúc tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững

d)

Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế

44.

Đối với một quốc gia khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Thu nhập quốc nội bình quân đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Kết quả thực hiện mục tiêu Thiên niên kỷ

45.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây

a)

Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân

b)

Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội

c)

Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu

d)

Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế

46.

Sự phát triển nào dưới đây phản ánh sự chuyển biến tổng hợp của nền kinh tế cả về số lượng và chất lượng

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Tỷ lệ thất nghiệp

47.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở

a)

Thu nhập người dân

b)

Tỷ lệ thất nghiệp

c)

Chỉ số lạm phát

d)

Tỷ lệ tử vong

48.

Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Quan hệ đối thoại

d)

Tổ chức tội phạm

49.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế không thể hiện ở việc thông qua tăng trưởng và kinh tế sẽ góp phần

a)

Cùng cố quốc phòng an ninh

b)

Nâng cao phúc lợi xã hội

c)

Gia tăng lạm phát thất nghiệp

d)

Khắc phục tình trạng đói nghèo

50.

Thước đo để đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của một quốc gia trong một thời điểm nhất định là chỉ tiêu nào dưới đây

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP )

b)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người

c)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI)

51.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây

a)

Giảm nghèo đa chiều

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Thu nhập quốc dân theo đầu người

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Nâng cao vị thế của nước ta

c)

Nâng cao cuộc sống người dân

d)

Thúc đẩy phân hóa dầu nghèo

53.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của phát triển kinh tế

a)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển

b)

Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước

c)

Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa giáo dục

54.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Tăng trưởng xã hội

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Hội nhập kinh tế

55.

cụm từ GDP/người Là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế thể hiện nội dung nào dưới đây

a)

Tổng sản phẩm quốc rân

b)

Tổng sản phẩm quốc rân theo đầu người

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

56.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế các nguồn ra kiên trì mục tiêu phát triển bền vững sẽ tác động trở lại đối với tăng trưởng kinh tế theo chiều hướng nào dưới đây

a)

Không thúc đẩy và bị động

b)

Kìm hãm và hạn chế tác động

c)

Thúc đẩy và tạo động lực

d)

Cân bằng và không liên hệ

57.

Trong quá trình hội nhập quốc tế tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào dưới đây

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp

b)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện

c)

Có quan hệ song phương toàn diện

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới