wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I ĐỊA 12

Total questions: 62

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay


a)

chỉ hình thành các khu kinh tế ven biển.

b)

làm thay đổi tỉ trọng các ngành kinh tế.

c)

tập trung những ngành có hiệu quả thấp.

d)

không có quan hệ với công nghiệp hóa.

2.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nước ta hiện nay



a)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu kinh tế ven biển

c)

có tỉ trọng bằng nhau giữa các ngành.

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp, dịch vụ.

3.

Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản nước ta có xu hướng



a)

giảm sản phẩm chế biến.

b)

tập trung đánh bắt ven bờ.

c)

không nâng cấp ngư cụ.

d)

khai thác hợp lí nguồn lợi.

4.

Chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ nước ta có xu hướng


a)

hình thành khu công nghệ cao.

b)

phát triển đa dạng ngành nghề.

c)

tăng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

tập trung du lịch nông nghiệp.

5.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là



a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

6.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là



a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

7.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?



a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

8.

Ý nghĩa của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là


a)

mở rộng sản xuất, tăng cường chế biến.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế.

c)

tăng thêm thu nhập, mở rộng trang trại.

d)

thúc đẩy công nghệ, giải quyết việc làm.

9.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là


a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

có các cửa sông rộng dọc bờ biên.

c)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật.

d)

có nơi trú ân tàu cá ở ven các đảo.

10.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay


a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo.

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.

11.

Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng


A.

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao

13.

Vùng nào sau đây của nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?


a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

14.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?


a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

thủy, hải sản.

d)

sản phẩm chăn nuôi.

15.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở



a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

16.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng vàĐồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

17.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng


A. tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

B. giảm sản phẩm chất lượng cao.

C. ít thu hút đầu tư nước ngoài.

D. tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A. hội nhập kinh tế toàn cầu. B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

C. phát triển nền kinh tế thị trường. D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

A. hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

C. tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

D. giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng


A. phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

B. ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

C. chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

D. tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển


A. với quy mô rất nhỏ.

B. theo hướng bền vững.

C. đẩy mạnh quảng canh.

D. tỉ trọng ngày càng tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay


A. phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

B. chưa có sản phẩm cho xuất khẩu.

C. tăng dần diện tích trồng lúa mì.

D. có nhiều giống cho năng suất cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A. Vùng biển kín, ấm quanh năm, hệ sinh thái phong phú.

B. Bờ biển dài, có nhiều bãi cát đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.

C. Vùng biển rộng, hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn.

D. Vùng biển ấm, diện tích bãi triều lớn, nhiều loại hải sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là


A. đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

B. có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

C. thường gắn với vùng trung du, miền núi.

D. chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

A. dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

B. ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

C. vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

D. bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.N

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A. Tây nguyên. B. Bắc Trung bộ.

C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Năm Trung bộ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?


A. Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước.

B. Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

D. Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay có


A. nhiều ở miền núi.

B. kĩ thuật lạc hậu.

C. nhiều công nghệ mới.

D. rất ít lao động.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 1: Một trong những hướng giải quyết việc làm của nước ta hiện nay là thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất, chú ý thích đáng đến hoạt động của các ngành:

a)

A. xây dựng

b)

B. nông nghiệp

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. dịch vụ

34.

Câu 3: Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp nước ta là :

a)

A. phát triển chăn nuôi

b)

B. phát triển công nghiệp chế biến

c)

C. đảm bảo an ninh lương thực

d)

D. trồng cây công nghiệp

35.

Câu 5: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do :

a)

A. điều kiện sinh thái thích hợp

b)

B. truyền thống chăn nuôi

c)

C. nhu cầu của thị trường lớn

d)

D. nguồn thức ăn được đảm bảo

36.

Câu 6:Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nhiệt đới nước ta chủ yếu do sự phân hóa về :

a)

A. thổ nhưỡng

b)

B. địa hình

c)

C. khí hậu

d)

D. sinh vật

37.

Câu 9 : Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:

a)

A. miền Nam có mùa khô kéo dài gây hạn hán

b)

B. tàu thuyền công suất nhỏ, công nghiệp chế biến chưa phát triển

c)

C. bão và các đợt gió mùa đông bắc

d)

D. tài nguyên sinh vật biển bị suy giảm

38.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng rất nhanh tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

39.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.

b)

Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.

c)

Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.

40.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

41.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.

c)

Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.

d)

Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.

42.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho vùng ven biển nước ta là

a)

triều cường

b)

sạt lở bờ biển

c)

bão.

d)

nạn cát bay            

43.

Vấn đề cần chú ý nhất trong khai thác vận chuyển dầu khí là

a)

nâng cao hiệu quả sử dụng khí đốt.

b)

xây dựng các nhà máy lọc hóa dầu.

c)

tránh để

xảy ra các sự cố

môi

trường

d)

hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô

44.

khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên Hải Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

ĐBSCL

45.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

vị trí gần các trung tâm công nghiệp

c)

mạng lưới giao thông thuận lợi

d)

nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú

46.

Câu 19: Điều kiện kinh tế- xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm; có cả cận nhiệt, cận xích đạo.

b)

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp.

c)

Có mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây công nghiệp.

d)

Có nhiều giống cây công nghiệp thích hợp với điều kiện sinh thái.

47.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là:

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả.

48.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc trung bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

50.

Câu 8: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ nước ta chủ yếu dựa vào

a)

công nghiệp chế biến.

b)

thức ăn công nghiệp.

c)

đồng cỏ tự nhiên.

d)

phụ phẩm ngành trồng trọt.

51.

Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

d)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

52.

Câu 29 (0.334 điểm) : Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

53.

Câu 19 (0.334 điểm) : Trong cơ cấu ngành điện hiện nay chiếm tỷ lệ lớn nhất là:

a)

Điện nguyên tử

b)

Nhiệt điện

c)

Thuỷ điện

d)

Điện gió

54.

Câu 25 (0.334 điểm) : Ở nhiều vùng của nước ta,việc hình thành các khu CN tập trung còn hạn chế là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

thiếu lao động có tay nghề.

c)

nguồn tài nguyên khoáng sản còn thiếu.

d)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh bởi các vùng khác.

55.

Câu 28 (0.334 điểm) : Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

công nghiệp chế biến ngày rất phát triển.

b)

hệ thống cảng cá đã đáp ứng được nhu cầu

c)

phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

sản lượng nuôi trồng tăng nhanh.

56.

Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu.

c)

cây lương thực.

d)

cây ăn quả.

57.

Câu 10 (0.333 điểm) : Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

c)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

d)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

58.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp quy mô lớn là

a)

tạo ra khối lượng hàng hóa lớn và có giá trị cao.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

đa dạng hóa sản phẩm và phục vụ cho xuất khẩu.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thuận lợi cho chế biến.

59.

Nhân tố tạo nền cho sự phân hoá lãnh thổ nông nghiệp nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

kinh tế - xã hội.

c)

đường lối chính sách.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

60.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.

61.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

62.

Các loại cây công nghiệp được trồng ở vùng Tây Nguyên là:

a)

Điều, Mía, Chè, Hồ Tiêu, Cà phê

b)

Chè, Điều, Đậu Tương, Cao su, Cà phê

c)

Điều, Chè, Cao su, Hồ tiêu, Cà phê

d)

Chè, Cao su, Mía, Đậu Tương, Cao su