wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaa

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, khu vực có đóng góp ít nhất những năm gần đây là

a)

A. khu vực I.

b)

B. khu vực II.

c)

C. khu vực III.

d)

D. khu vực I và II.

2.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

A. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

B. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

c)

C. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

D. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.

3.

Trong ngành trồng trọt , xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm

d)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

4.

Trong những năm qua, ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần do

a)

. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ.

b)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

c)

đã huy động được lực lượng lao động có tri thức và trình độ cao của cả nước.

d)

tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp giảm, nhường chỗ cho ngành dịch vụ.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

     

c)

Tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

6.

Nhân tố nào cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

7.

Việc hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện

a)

sự chuyên môn hóa trong hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp.

c)

sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.

d)

cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường.

8.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về việc áp dụng các hệ thống canh tác ở các vùng của nước ta

a)

Vùng đồi núi, trung du, thế mạnh là cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Vùng đồng bằng, thế mạnh là cây trồng ngắn ngày.

c)

Vùng đồng bằng, phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản.

d)

Vùng đồi núi, trung du, chủ yếu tập trung phát triển lâm nghiệp.

9.

Điều kiện tự nhiên mang đến khó khăn lớn cho phát triển nông nghiệp của nước ta là

a)

thiếu nước vào mùa khô.

b)

bấp bênh, không ổn định.

c)

thiếu đất nông nghiệp.

d)

tự nhiên thoái hóa.

10.

Tính mùa vụ trong nông nghiệp nước ta được khai thác tốt hơn nhờ

a)

. đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng công nghiệp chế biến và bảo quản nông sả

b)

áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật mới vào sản xuất nông nghiệp.

c)

sử dụng giống mới, rút ngắn thời gian canh tác.

d)

sử dụng máy móc trang thiết bị hiện đại, phân bón, thuốc trừ sâu vào sản xuất. 

       

11.

Nền nông nghiệp hàng hóa thường phân bố ở

a)

các vùng điều kiện còn khó khăn.

b)

trong các thành phố lớn.

c)

ven các thành phố lớn.

d)

các vùng nông thôn khắp cả nước.

12.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Có một số loại cây công nghiệp cận nhiệt.

c)

Tổng diện tích gieo trồng năm 2005 là khoảng 2,5 triệu ha.

d)

Cây công nghiệp lâu năm chiếm phần lớn diện tích nhưng tỉ trọng đang giảm.

13.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh xen canh.

d)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

14.

Tỉnh có diện tích chè lớn nhất cả nước là

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk.

c)

Thái Nguyên.

d)

Lào Cai.

15.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nguồn thịt của nước ta là

a)

thịt trâu.

b)

thịt bò.

c)

thịt lợn. 

d)

thịt gia cầm

16.

Vùng có diện tích cao su lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

17.

Vùng có diện tích cà phê lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.         

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

18.

Vùng có diện tích chè lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

19.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

               

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.  

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

20.

Vùng có sản lượng/diện tích lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

21.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

22.

Hiện nay, việc chăn nuôi trâu bò ở nước ta chủ yếu nhằm mục đích

a)

cung cấp sức kéo.

b)

cung cấp phân bón

c)

cung cấp thịt - sữa.

d)

cung cấp da

23.

Việc hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện

a)

sự chuyên môn hóa trong hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp

c)

sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.

d)

cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường.

24.

Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

b)

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

c)

Việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

 Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp

25.

Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau trong phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta ?

a)

Khí hậu và đất trồng.

b)

Sông ngòi, sinh vật.

c)

Địa hình, sông ngòi.

d)

Khí hậu và sông ngòi.

26.

Bất lợi nhất với tăng cường chuyên môn hóa nông nghiệp là

a)

khó khăn khi thị trường có biến động.

b)

không sử dụng lao động lúc nông nhàn.

c)

có thiên tai, bệnh dịch, sâu bệnh.

d)

khi chuyển đổi tập quán canh tác.

27.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của điều kiện tự nhiên tới nền nông nghiệp nước ta?

a)

Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp phát triển quanh năm.

b)

Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.

c)

Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

d)

Làm tăng tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp.

28.

Trong quá trình chuyển đổi, với tính chất sản xuất hàng hóa ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn, hoạt động sản xuất nông nghiệp ngày càng chịu tác động mạnh mẽ của

a)

yếu tố tự nhiên, thiên tai.

b)

tính bấp bênh của nông nghiệp.

c)

sự biến động của thị trường.

d)

chất lượng lao động.

29.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lý đất đai ở đồng bằng sông Hồng là

a)

khai hoang và cải tạo đất.

b)

thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

xây dựng các công trình thủy lợi.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

ngành chăn nuôi phát triển mạnh, vượt qua trồng trọt.

b)

tiến lên ngành sản xuất hàng hóa.

c)

phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

các sản phẩm không qua giết thịt ngày càng chiếm tỉ trọng cao.

31.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng.

b)

đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

32.

Bò được nuôi nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

ĐBSH.

d)

TDMNBB.

33.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ

c)

ĐBSH.

d)

TDMNBB.

34.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lúa cao hơn đồng bằng sông Hồng nhờ có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

lịch sử trồng lúa lâu đời hơn.

c)

diện tích trồng lúa lớn hơn.

d)

có trình độ thâm canh cao hơn.

35.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm thường được trồng nhiều ở các vùng miền núi và trung du vì khu vực này có

a)

địa hình, đất đai phù hợp.

b)

cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.

c)

nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.

36.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn của cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên và đồng bằng sông Hồng.

d)

đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Một trong những nguyên nhân khiến cây công nghiệp phát triển mạnh ở nước ta những năm qua là

a)

thị trường mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

b)

các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

     

     

c)

Nhà nước bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.

d)

  sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

38.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

A. cây lương thực.                              

b)

B. cây rau đậu.                

c)

C. cây công nghiệp.    

d)

D. cây ăn quả.

39.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

                                           

                            

a)

A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

b)

B. địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

C. thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

D. thiếu nguồn lao động.

40.

Than nâu phân bố nhiều ở khu vực nào của nước ta?

                                            

                                         

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.     

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ.

41.

Than bùn phân bố nhiều ở khu vực nào của nước ta?

                                                

                                      

a)

A. Đồng bằng sông Hồng. 

b)

B. Quảng Ninh.

c)

  C. Đồng bằng sông Cửu Long. 

d)

D. Đông Nam Bộ.

42.

Than đá phân bố nhiều ở khu vực nào của nước ta?

                                               

                                        

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.  

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long. 

d)

D. Đông Nam Bộ.

43.

Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay là

                                  

                                        

a)

A. Nam Côn Sơn và Sông Hồng.    

b)

B. Cửu Long và Nam Côn Sơn.

c)

C. Cửu Long và Thổ Chu.

d)

D. Thổ Chu và Sông Hồng.

44.

Dầu mỏ ở nước ta mới được khai thác từ năm nào?

a)

A. 1976.                    

b)

B. 1986.

c)

C. 1990.      

d)

D. 1995.

45.

Nhà máy lọc dầu Dung Quất thuộc tỉnh/thành phố nào?

                                                               

a)

A. Đà Nẵng. 

b)

B. Quảng Nam. 

c)

C. Quảng Ngãi.  

d)

D. Bình Định.

46.

Hiện nay ở nước ta, khí tự nhiên được sử dụng cho các tuốc bin khí của các nhà máy nhiệt điện. Ngoài ra, khí còn là nguyên liệu để sản xuất

                                                                                      

a)

A. hóa chất.  

b)

B. phân lân. 

c)

C. gaz.

d)

D. phân đạm

47.

Giai đoạn 1991 – 1996, 70% cơ cấu sản lượng điện của nước ta sản xuất từ

            .        

a)

A. thủy điện

b)

B. than. 

c)

C. nhiệt điện từ dầu.

d)

D. tuốc bin khí.

48.

Sau năm 2005, nguồn sản xuất điện ở nước ta chủ yếu từ

                                                                               

a)

A. thủy điện. 

b)

B. than và khí. 

c)

C. gió. 

d)

D. NL mặt trời.

49.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

                                                                       

                                                        

a)

A. thuỷ điện. 

b)

B. điện nguyên tử.

c)

C. nhiệt điện từ than.  

d)

D. nhiệt điện từ điêzen - khí.

50.

Tiềm năng thủy điện ở nước ta tập trung nhiều nhất ở hệ thống sông

                                                                            

a)

A. Hồng.

b)

B. Cửu Long. 

c)

C. Đồng Nai.  

d)

D. Thái Bình.

51.

Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông nào?

                                

a)

A. Sông Gâm.

b)

B. Sông Đà.

c)

C. Sông Chảy.

d)

D. Sông Lô.

52.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta nhờ cơ sở

     

     

                                                 

     

a)

A. nguồn lao động dồi dào.

b)

B. máy móc trang thiết bị. 

c)

C. nguồn nguyên liệu tại chỗ và thị trường tiêu thụ.

d)

D. kinh nghiệm sản xuất và máy móc thiết bị.

53.

Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

     

     

           

a)

A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

B. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

C. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

54.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

                                                                                              

a)

A. Uông Bí. 

b)

B. Na Dương.  

c)

C. Thủ Đức

d)

D. Ninh Bình.

55.

Để phục vụ quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

                                                   

                                 

a)

A. công nghiệp điện lực. 

b)

B. công nghiệp dầu khí.

c)

C. công nghiệp chế biến LT- TP.     

d)

D. công nghiệp hóa chất.

56.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm?

     

     

     

     

a)

A. Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của các ngành khác.

d)

D. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.

57.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm thành 3 phân ngành là

                                            

                                                     

a)

A. công dụng của sản phẩm.  

b)

B. đặc điểm sản xuất.

c)

C. nguồn nguyên liệu.

d)

D. phân bố sản xuất.

58.

. Nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng dầu?

                                                                     

a)

A. Na Dương.

b)

B. Phú Mĩ.  

c)

C. Hiệp Phước. 

d)

D. Cà Mau.

59.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất trong cả nước là

                                                              

                                                               

a)

A. Đông Nam Bộ. 

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ. 

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

60.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất trong cả nước là

                                                              

                                                               

a)

A. Đông Nam Bộ. 

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ. 

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây đứng đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

                                                                          

a)

A. Hà Nội. 

b)

B. TP HCM. 

c)

C. Đà Nẵng.    

d)

D. Vũng Tàu.

62.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất ở miền Trung nước ta là

                                                                                      

a)

A. Vinh. 

b)

B. Huế.  

c)

C. Đà Nẵng.   

d)

D. Nha Trang.

63.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

                                         

                           

a)

A. gần các nguồn năng lượng. 

b)

B. nơi dân cư tập trung đông.

c)

C. gần các khu công nghiệp tập trung. 

d)

D.ở các thành phố lớn.

64.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

                                                                    

                                     

a)

A. Luyện kim.  

b)

B. Năng lượng.

c)

   C. Sản xuất hàng tiêu dùng.       

d)

D. sản xuất vật liệu xây dựng.

65.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

                                                                            

a)

A. Sơn La.  

b)

B. Hoà Bình. 

c)

   C. Trị An.

d)

D. Yaly.

66.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

                                 

                                    

a)

A. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.       

b)

B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.    

d)

D. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

67.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

                                                               

                                                            

a)

A. Bắc Trung Bộ. 

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.   

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.