wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học cuối hk2

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Đâu là nguyên nhân gây ra tật viễn thị :

a)

A. Do thể thủy tinh không phồng được

b)

B. Do thể thủy tinh quá phồng

c)

C. Tất cả đều đúng

d)

D. Do cầu mắt dài

2.

Câu 2 : Để khắc phục tật viễn thị , ta cần đeo loại kính nào dưới đây :

a)

A. Kính hiển vi

b)

B. Kính hội tụ

c)

C. Kính viễn vọng

d)

D. Kính phân kì

3.

Câu 3 : Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

A. 1, 4

b)

B. 2, 4

c)

C. 1, 3

d)

D. 2, 3

4.

Câu 4 : Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác ?

a)

A. Tất cả các phương án trên

b)

B. Tế bào nón

c)

C. Tế bào que

d)

D. Tế bào hạch

5.

Câu 5 : Ở màng lưới , điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của :

a)

A. Tế bào que

b)

B. Tế bào nón

c)

C. Tế bào hạch

d)

D. Tế bào hai cực

6.

Câu 6 : Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?

a)

A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

B. Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

C. Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

D. Cả ánh sáng mạnh , ánh sáng yếu và màu sắc

7.

Câu 7 : Ở mắt người , điểm mù là nơi :

a)

A. Đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác

b)

B. Nơi tập trung tế bào nón

c)

C. Nơi tập trung tế bào que

d)

D. Nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang

8.

Câu 8 : Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : " Nhờ khả năng điều tiết của ... mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần " :

a)

A. Thể thủy tinh

b)

B. Thủy dịch

c)

C. Đồng tử

d)

D. Màng giác

9.

Câu 9 : Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính , đó là :

a)

A. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới , dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

B. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch , dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

c)

C. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng , dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy thái dương

d)

D. Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới , dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy thái dương

10.

Câu 10 : Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu ?

a)

A. Trong màng lưới của cầu mắt

b)

B. Dây thần kinh số II

c)

C. Ở thùy cẩm

d)

D. Vỏ não

11.

Câu 11 : Các tế bào que có nhiệm vụ ?

a)

A. Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

B. Tiếp nhận màu sắc

c)

C. Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

D. Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc

12.

Câu 12 : Dây thần kinh thị giác là :

a)

A. Dây số I

b)

B. Dây số IX

c)

C. Dây số II

d)

D. Dây số VIII

13.

Câu 13 : Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tật cận thị ?

a)

A. Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt dài

b)

B. Thể thủy tinh quá phồng

c)

C. Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt ngắn

d)

D. Tất cả đều đúng

14.

Câu 14 : Để khắc phục tật cận thị , ta cần đeo :

a)

A. Kính râm

b)

B. Kính lúp

c)

C. Kính hội tụ

d)

D. Kính phân kì

15.

Câu 15 : Phản xạ có điều kiện là :

a)

A. Phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể , là kết quả của quá trình học tập , rèn luyện , rút kinh nghiệm

b)

B. Phản xạ có sẵn , sinh ra đã có , không cần phải học tập

c)

C. Phản xạ được hình thành trong đời sống

d)

D. Phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy

16.

Câu 16 : Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy . Đây là ví dụ của loại phản xạ nào ?

a)

A. Phản xạ không điều kiện

b)

B. Phản xạ có điều kiện

c)

C. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

d)

D. Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện

17.

Câu 17 : Điều nào dưới đây không đúng ?

a)

A. Phản xạ không điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ có điều kiện

b)

B. Phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản

c)

C. Phản xạ có điều kiện trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện

d)

D. Phản xạ có điều kiện có tính chất di truyền , mang tính chủng loại

18.

Câu 18 : Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện ?

a)

A. Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

19.

Câu 19 : Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?

a)

A. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

B. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

c)

C. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

d)

D. Tất cả các phương án trên

20.

Câu 20 : Thông thường , sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều kiện phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

B. Các vùng chức năng của vỏ não

c)

C. Kích thích không điều kiện

d)

D. Kích thích có điều kiện

21.

Câu 21 : Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động năng nhọc

22.

Dí tay vào mắt , mắt nhắm lại là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

23.

Thói quen tập thể dục buổi sáng là phản xạ :

a)

Có điều kiện

b)

Không điều kiện

24.

Nhìn thấy me chua , tiết nước bọt là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

25.

Phản xạ bú ở trẻ mới đẻ là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

26.

Phản xạ nuốt là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

27.

Cắt đứt một đoạn thực quản , nối ra ngoài rồi cho chó ăn thịt . Tuy miếng thịt không xuống đến dạ dày , nhưng vài phút sau dịch vị vẫn tiết ra . Là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

28.

Cắt đứt một đoạn thực quản của chó và nhét miếng thịt vào thực quản ngay đoạn bị cắt để thịt xuống dạ dày ( che mắt mũi , không cho chó nhìn , ngửi thấy thịt ) . Khoảng 25 phút sau , dịch vị tiết ra . Là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

29.

Trời lạnh , môi tím tái , sởn gai ốc là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

30.

Thấy trời mưa to , tôi mặc áo mưa đi học là phản xạ :

a)

A. Có điều kiện

b)

B. Không điều kiện

31.

Câu 23 : Phản xạ nào phải thường xuyên củng cố , nếu không củng cố sẽ mất do ức chế tắt dần ?

a)

A. Phản xạ không điều kiện

b)

B. Phản xạ có điều kiện

c)

C. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện

d)

D. Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện

32.

Câu 24 : Phản xạ có điều kiện có tính chất nào dưới đây ?

a)

A. Dễ mất khi không củng cố

b)

B. Số lượng không hạn định

c)

C. Hình thành đường liên hệ tạm thời

d)

D. Cả 3 đáp án trên

33.

Câu 25 : Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện ?

a)

A. Tiết nước bọt khi nhìn thấy quả me

b)

B. Vỗ tay thì cá ngoi lên

c)

C. Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp

d)

D. Chạy nhanh thì tim đập mạnh

34.

Câu 26 : Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện ?

a)

A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng

b)

B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

C. Vã mồ hôi khi ăn đồ nóng

d)

D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

35.

Câu 27 : Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người ?

a)

A. Có tính linh hoạt cao , giúp con người dễ dàng thay đổi thói quen để thích nghi với điều kiện sống mới

b)

B. Mang tính bền vững , giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian dài sinh sống

c)

C. Có tính chất cá thể , tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ loài người

d)

D. Tất cả các phương án trên

36.

Câu 28 : Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

A. Mang tính chất cá thể , không di truyền

b)

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

D. Số lượng không hạn định

37.

Câu 29 : Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

B. Môi tím tai khi trời rét

c)

C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung Thu

38.

Câu 30 : Bộ phận nào dưới đây không nằm ở tai trong ?

a)

A. Xương tai

b)

B. Ốc tai

c)

C. Ống ban khuyên

d)

D. Cơ quan Coocti

39.

Câu 31 : Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là :

a)

A. Màng cơ sở

b)

B. Màng tiền đình

c)

C. Màng nhĩ

d)

D. Màng cửa bầu dục

40.

Câu 32 : Ở tai trong , bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?

a)

A. Ốc tai và ống bán khuyên

b)

B. Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)

C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)

D. Bộ phận tiền đình , ốc tai và ống bán khuyên

41.

Câu 33 : Thứ tự sắp xếp từ ngoài vào trong của chuỗi xương tai như thế nào ?

a)

A. Xương bàn đạp , xương đe, xương búa

b)

B. Xương bàn đạp , xương búa , xương đe

c)

C. Xương đe , xương búa , xương bàn đạp

d)

D. Xương búa , xương đe , xương bàn đạp

42.

Câu 34 : Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau

b)

B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này

c)

C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

43.

Câu 35 : Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

B. Xử lí cáo kích thích về sóng âm

c)

C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

D, Truyền sóng âm về não bộ

44.

Câu 36 : Ở người , loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhỉ ?

a)

A. Xương bàn đạp

b)

B. Xương đe

c)

C. Xương búa

d)

D. Xương đòn

45.

Câu 26 : Sắp xếp theo thứ tự thu nhận kích thích sóng âm

A. Vành tai

B. Màng nhĩ

C. Chuỗi xương tai

D. Ống tai

E. Nội dịch

F. Ngoại dịch

G. Tế bào thụ cảm thính giác của cơ quan Coocti

... ⟹ ... ⟹... ⟹ ... ⟹... ⟹ ... ⟹...

(a)  

46.

Câu 37 : Iốt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

A. Tirôxin

b)

B. Ôxitôxin

c)

C. Canxitônin

d)

D. Glucagôn

47.

Câu 38 : Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thế nào ?

a)

A. Sút cân nhanh

b)

B. Mắt lồi

c)

C. Mất ngủ , luôn trong trạng thái hồi hộp , căng thẳng

d)

D. Tất cả các phương án trên

48.

Câu 39 : Bệnh nào dưới đây không xuất hiện nếu tuyến giáp hoạt động mạnh ?

a)

A. Bệnh Bazơđô

b)

B. Bướu cổ

c)

C. Chậm lớn

d)

D. Mắt lồi do tích nước

49.

Câu 40 : Tuyến tụy có 2 loại tế bào nào ?

a)

A. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin

b)

B. Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin

c)

C. Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucôzơ

d)

D. Tế bào tiết glucôzơ và tế bào tiết insullin

50.

Câu 41 : Chức năng ngoại tiết của tụy là gì ?

a)

A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu

b)

B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng , giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non

c)

C. Tiết dịch glucagon để chuyển hóa glycôgen

d)

D. Tiết dịch insulin để tích lũy glucôzơ

51.

Câu 42 : Loại hoocmôn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết ?

a)

A. Insulin

b)

B. Canxitônin

c)

C. Glucagôn

d)

D. Tirôxin

52.

Câu 43 : Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào ?

a)

A. GH

b)

B. Glucagôn

c)

C. Insulin

d)

D. Ađrênalin

53.

Câu 44 : Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì ?

a)

A. Chuyển glucôzơ thành glycogen dự trữ trong gan và cơ

b)

B. Gây cảm giác đòi để cơ thể bổ sung năng lượng

c)

C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucôzơ

d)

D. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng

54.

Câu 45 : Hoocmôn insulin do tuyến tụy tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

A. Chuyển glucôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

B. Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

C. Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

D. Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

55.

Câu 46 : Nếu cơ thể người tiết ít insullin hoặc không tiết insullin thì dẫn tới bệnh gì ?

a)

A. Tiểu đường

b)

B. Béo phì

c)

C. Đau đầu

d)

D. Sốt cao

56.

Câu 47 : Trong cơ thể người , tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

A. Tuyến trên thận

b)

B. Tuyến yên

c)

C. Tuyến giáp

d)

D. Tuyến tụy

57.

Câu 48 : Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến tùng

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tuyến trên thận

58.

Câu 49 : Thùy trước tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dưới đây ?

a)

A. TH

b)

B. ADH

c)

C. ACTH

d)

D. OT

59.

Câu 50 : Khi tác động lên buồng trừng , FSH có vai trò gì ?

a)

A. Kích thích tiết testôstêrôn

b)

B. Kích thích bao noãn phát triển và tiết ơstrôgen

c)

C. Kích thích quá trình sinh tinh

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

60.

Câu 51 : Hiện tượng " người khổng lồ " có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào ?

a)

A. GH

b)

B. FSH

c)

C. LH

d)

D. TSH

61.

Câu 52 : Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

A. Insulin và canxitônin

b)

B. Ôxitôxin và tirôxin

c)

C. Insulin và glucagôn

d)

D. Insulin và tirôxin

62.

Câu 53 : Hoocmôn nào dưới đây do phần tủy tuyến trên thận tiết ra ?

a)

A. Norađrênalin

b)

B. Cooctizôn

c)

C. Canxitônin

d)

D. Tirôxin

63.

Câu 54 : Hoocmôn điều hòa sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây ?

a)

A. Tuyến tùng

b)

B. Tuyến trên thận

c)

C. Tuyến tụy

d)

D. Tuyến giáp

64.

Câu 55 : Hoocmôn ađrênalin gây ra tác dụng sinh lí nào dưới đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Dan phế quản

c)

C. Tăng nhịp tim

d)

D. Tăng nhịp hô hấp

65.

Câu 56 : Ở người , tỉ lệ đường huyết trong máu bình thường là :

a)

A. > 0,12 %

b)

B. < 0,12 %

c)

C. 0,12 %

d)

D. Không có đáp án nào đúng

66.

Câu 57 : Hoocmon insulin chuyển hóa glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong :

a)

A. Mạch máu

b)

B. Tuyến tụy

c)

C. Tuyến trên thận

d)

D. Gan và cơ