wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA

Total questions: 69

Worksheet time: 6hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

có quan hệ mật thiết với các môn học khác.

b)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

c)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

d)

chỉ phản ảnh được các vấn đề của tự nhiên.

2.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?

a)

Cung cấp được những kiến thức cơ bản.

b)

Ứng phó hoàn toàn với những biến động.

c)

Phát triển đầy đủ các phẩm chất, năng lực.

d)

Lựa chọn ngay được nghề nghiệp phù hợp.

4.

Phương pháp khoanh vùng cho biết

a)

vùng phân bố của các đối tượng.

b)

số lượng của đối tượng riêng lẻ.

c)

tính phổ biến của đối tượng riêng lẻ.

d)

cơ cấu của đối tượng riêng lẻ.

5.

 Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?

a)

Trang bị đầy đủ các kiến thức khoa học.

b)

Làm chủ hoàn toàn với những biến động.

c)

Góp phần hình thành kỹ năng, năng lực.

d)

Lựa chọn ngay được nghề nghiệp phù hợp.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng ngoài cùng, ở đại dương dày khoảng 5 km.

quyển.

b)

Độ dày đồng đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

7.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

hướng.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

có sự di chuyển theo các hướng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

a)

Là phần trên cùng của Trái Đất.

b)

Nằm ở bên dưới lớp man-ti.

c)

Độ dày trung bình dưới 50 km.

d)

Vật chất ở trạng thái quánh dẻo

9.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?

a)

Sự giãn nở của vũ trụ.

b)

Lực hút của Mặt Trăng.

c)

Phân hủy phóng xạ.

d)

Bức xạ của Mặt Trời.

10.

Nhóm nghề “khí hậu học” có liên quan trực tiếp với các kiến thức địa lí

a)

tự nhiên.

b)

kinh tế.

c)

xã hội. .

d)

tổng hợp.

11.

Các vệ tinh có nhiệm vụ như thế nào trong hệ thống GPS?

A. thu tín hiệu và xử lí số liệu cho thiết bị sử dụng.

B. phát các tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất.

C. theo dõi, đo đạc những tín hiệu do GPS phát ra.

D. theo dõi và giám sát các hoạt động của GPS.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Khi bán cầu Bắc đang là mùa đông thì ở bán cầu Nam là

A. mùa xuân. B. mùa hạ. C. mùa thu. D. mùa đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao thường xảy ra hiện tượng

A. Biển tiến. B. Biển thoái. C. Uốn nếp. D. Đứt gãy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vỏ Trái Đất?

A. Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương. B. Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.

C. Vỏ lục địa mỏng hơn vỏ đại dương. D. Cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

A. Chỉ có ở phần lục địa. B. Nằm dưới lớp man-ti.

C. Độ dày trung bình dưới 50 km.D. Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

hát biểu nào sau đây không đúng về các mảng kiến tạo?

A. Di chuyển độc lập với tốc độ chậm. B. Nơi tiếp xúc thường có động đất, núi lửa.

C. Luôn luôn đứng yên không di chuyển. D. Nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nội lực được sinh ra không phải do

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ. B. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

C. sự dịch chuyển các dòng vật chất. D. các phản ứng hoá học khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nhóm nghề “dân số học” có liên quan trực tiếp với các kiến thức địa lí

A. tự nhiên. B. kinh tế. C. xã hội. D. tổng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

GPS xác định chính xác vị trí của vật thể dựa vào

A. quỹ đạo chuyển động của Trái Đất. B. các trạm theo dõi và quan sát.

C. hệ thống các vệ tinh nhân tạo. D. thiết bị xử lí thông tin vật thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Giờ địa phương được xác định dựa vào

A. vị rí của Mặt Trăng. B. giờ ở kinh tuyến gốc. C. độ cao của Mặt Trời. D. vị trí của Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Các loại đá và khoáng vật bị phá hủy và biến đổi là kết quả trực tiếp của quá trình

A. phong hóa. B. bóc mòn. C. vận chuyển. D. bồi tụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

A. Vỏ cứng ngoài cùng, ở đại dương khoảng 70 km. 

B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích. 

D. Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

A. Chỉ có ở phần lục địa. B. Nằm dưới lớp man-ti.

C. Độ dày trung bình khoảng 100 km.D. Có vật chất ở trạng thái quánh dẻo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Các mảng kiến tạo

A. di chuyển với tốc độ nhanh. B. di chuyển với tốc độ chậm.

C. chỉ có các mảng lục địa. D. chỉ có các mảng đại dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nguồn gốc chủ yếu sinh ra ngoại lực là

A. bên trong Trái Đất. B. lực hút của Mặt Trăng.

C. lực hút của Mặt Trời. D. bức xạ của Mặt Trời.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

 Gió mùa là loại gió

A. thổi theo mùa.B. thổi quanh năm.C. thổi trên cao.D. thổi ở mặt đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

 Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

A. Xích đạo có lượng mưa lớn nhất. B. Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

C. Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất. D. Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nước trên Trái Đất chủ yếu là

A. nước ngọt.B. nước mặn.C. nước lợ.D. nước phèn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

A. lượng mưa. B. lượng bốc hơi.

C. lượng nước ở các hồ đầm. D. lượng nước sông chảy ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

 Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

A. Rắn. B. Lỏng. C. Hơi. D. Khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

 Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

A. tơi xốp. B. độ phì. C. độ ẩm. D. vụn bở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

A. Khí hậu. B. Sinh vật. C. Địa hình. D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

A. Khí hậu.              B. Sinh vật.                   

C. Địa hình.          D. Đá mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

A. không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

B. không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

C. không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

D. không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

A. Khu vực áp thấp, nơi có frông hoạt động.

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

A. địa hình phức tạp. B. nhiều thung lũng. C. nhiều đỉnh núi cao. D. địa hình dốc hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

A. trăng tròn và không trăng.

B. trăng khuyết và không trăng.

C. trăng khuyết và trăng tròn.

D. không trăng và có trăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của sinh vật trong quá trình hình thành đất?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ.

B. Góp phần làm phá huỷ đá.

C. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

D. Quy định tuổi của các loại đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

   A. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

B. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

   C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

D. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

A. Gió Tây ôn đới. B. Gió Mậu dịch. C. Gió đất, gió biển. D. Gió phơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyến mưa nhiều nhất.

B. Ở vùng nhiệt đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.

C. Ở vùng ôn đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.

D. Ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Thuỷ quyển là

A. toàn bộ nước ở các biển và đại dương.

B. toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất.

C. toàn bộ nước ngầm, nước băng tuyết.

D. toàn bộ nước trong cơ thể các sinh vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

 Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực. D. ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Nguồn cung cấp nước ngọt ngầm không phải là

A. nước mưa. B. băng tuyết. C. nước trên mặt. D. nước ở biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

A. đá gốc, đất, đá mẹ. B. đất, đá mẹ, đá gốc. C. đá gốc, đá mẹ, đất. D. đá mẹ, đất, đá gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

   A. cung cấp vật chất hữu cơ.

B. góp phần làm phá huỷ đá.

   C. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

D. phân giải, tổng hợp chất mùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

A. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau. 

B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

C. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

D. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

 Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông - tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

A. biển, đại dương và dòng biển.

B. thực vật, hồ đầm và sông ngòi.

C. hồ đầm, sông ngòi và con người.

D. con người, gió mùa và địa hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

A. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

B. lượng mưa, băng tuyết, thảm thực vật.

C. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

D. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

A. Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

B. Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

C. Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng.

D. Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

A. Nhiệt và mưa. B. Ẩm và khí. C. Khí và nhiệt. D. Nhiệt và áp suất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?

     A. Không đồng thời tác động.

B. Tác động theo các thứ tự.

     C. Có mối quan hệ với nhau.

D. Không ảnh hưởng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Gió Mậu dịch có tính chất

A. khô, ít mưa. B. ẩm, mưa nhiều.

C. lạnh, ít mưa. D. nóng, mưa nhiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất.

B. Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

C. Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

D. Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Nước trên Trái Đất tồn tại ở các trạng thái khác nhau là

A. lỏng, rắn, hơi.

B. lỏng và rắn.

C. rắn và hơi.

D. không xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

A. Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

B. Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

C. Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi tối.

D. Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

A. nguồn cung cấp nước mặt.

B. độ mặn của nước biển.

C. đặc điểm bề mặt địa hình.

D. sự thấm nước của đất đá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Đất (thổ nhưỡng) được tạo thành

A. do quá trình phong hóa các loại đá.

B. do quá trình phân hủy xác thực vật.

C. có sẵn khi Trái Đất được hình thành.

D. chủ yếu là do con người sản xuất ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

    A. Nông nghiệp.

B. Lâm nghiệp.

    C. Ngư nghiệp.

D. Công nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

 Khi bán cầu Nam đang là mùa hạ thì ở bán cầu Bắc là

A. mùa xuân. B. mùa hạ. C. mùa thu. D. mùa đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Thạch nhũ trong các hang động là kết quả của quá trình

A. phong hóa. B. bóc mòn. C. vận chuyển. D. bồi tụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

A. giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.

B. tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.

C. tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.

D. giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

A. Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

B. Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

C. Không khí ẩm được đẩy lên cao.

D. Không khí ẩm không được bốc lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

A. bề mặt địa hình bằng phẳng.

B. lớp phủ thực vật dày đặc.

C. tốc độ nước chảy nhanh.

D. tổng lưu lượng nước lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

 Sóng xô vào bờ không phải là do

A. gió. B. bão. C. áp thấp. D. dòng biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp vật chất hữu cơ.

B. Góp phần làm phá huỷ đá.

C. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

D. Phân giải, tổng hợp chất mùn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

   A. cung cấp chất hữu cơ.

B. cung cấp chất vô cơ.

   C. tạo các vành đai đất.

D. làm phá huỷ đá gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

A. Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

B. Nơi có dòng biển nóng đi qua.

C. Nơi có frông hoạt động nhiều.

D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

A. Làm cho đá gốc bị phá huỷ về mặt vật lí.

B. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

C. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

D. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D