wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI HKI ĐỊA LÍ 10

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hướng, gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ - biểu đồ.

2.

Giờ quốc tế (GMT) được lấy theo giờ ở múi số

a)

23.

b)

7.

c)

1.

d)

0.

3.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bức xạ của Mặt Trời.

c)

bên ngoài Trái Đất.

d)

nhân của Trái Đất.

4.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

gió mùa.

c)

địa hình.

d)

áp thấp.

5.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt nước biển.

b)

luồng gió xuống mặt nước biển.

c)

không khí xuống mặt Trái Đất.

d)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

6.

Trong các thành phần của không khí gần bề mặt đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Ô xi.

b)

nitơ

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

7.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

8.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

9.

Động Phong Nha- Kẻ Bàng ở tỉnh Quảng Bình là kết quả chủ yếu của quá trình

a)

phong hóa lí học.

b)

phong hóa hóa học.

c)

phong hóa sinh học.

d)

phong hóa cơ học.

10.

Loại gió nào sau đây có hướng thay đổi theo ngày?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió Tây ôn đới.

11.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có đại hội tụ nhiệt đới.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

d)

Nơi có trồng hoạt động nhiều.

12.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

gió mùa.

c)

địa hình.

d)

áp thấp.

13.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

14.

Độ muối trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là

a)

33%

b)

36‰

c)

34‰

d)

35‰

15.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

16.

Nước tồn tại ở thể nào sau đây?

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

17.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

18.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

19.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

20.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

21.

Ngày Nước Thế giới hằng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

22.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

23.

Ở miền khí hậu nóng ẩm và ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

24.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mát.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

25.

Độ mặn nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

27.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

28.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

29.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

30.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

.các loại gió thường xuyên.

d)

D. địa hình các vùng biển.

31.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

32.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

33.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

c)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

d)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

34.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

35.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

36.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

37.

Việt Nam có kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm.

b)

Rừng lá rộng.

c)

Xa van, cây bụi gai.

d)

Rừng lá kim.

38.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

39.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

40.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ của đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

41.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

42.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Đá mẹ, khí hậu.

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Sinh vật, đá mẹ.

d)

Địa hình, đá mẹ.

43.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.

b)

độ rắn.

c)

độ phì.

d)

nhiệt độ.

44.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

Cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

45.

Vai trò của địa hình núi cao trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

tạo các vành đai đất.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở

c)

Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm.

d)

Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo.

49.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng

b)

Hướng nghiêng và độ dốc

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

50.

Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiêng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

51.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiêng

b)

Hướng nghiêng và độ dốc

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

52.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.

53.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

54.

So với vỏ Trái Đất chiều dày của lớp vỏ địa lí

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

dày hơn.

55.

Trong lớp vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động chủ yếu đến sự thay đổi của

a)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

b)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

c)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

d)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

56.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Đài nguyên.

b)

Rừng lá kim.

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng lá rộng.

57.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hòa?

a)

Thảo nguyên.

b)

Đài nguyên.

c)

Rừng lá kim.

d)

Rừng lá rộng.

58.

Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nhiệt và ẩm.

b)

nhiệt và gió.

c)

ẩm và sáng.

d)

ẩm và gió.

59.

Lớp vỏ địa lí là

a)

vỏ cảnh quan.

b)

vỏ Trái Đất.

c)

vỏ sinh quyển.

d)

vỏ khí quyển.

60.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

61.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

do các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

62.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

63.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

.

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ

d)

các mùa

64.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

65.

Nằm ở hai cực có nhiệt độ quanh năm dưới 0°C là hai vòng đai

a)

nóng.

b)

ôn hòa.

c)

lạnh.

d)

băng giá vĩnh cửu.

66.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

67.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

68.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

69.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.

70.

Quy luật địa đới ở vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

71.

Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các bộ phận tự nhiên theo độ cao núi.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

72.

Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật

a)

xavan.

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng cận nhiệt ẩm.

73.

________ là một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng, chủ yếu là cỏ, rất ít cây gỗ.

a)

thảo nguyên

b)

sa mạc

c)

rừng rậm

d)

núi cao