wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa kì I 10

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng địa lý nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp ký hiệu

a)

Các dãy núi

b)

Hải cảng

c)

Hòn đảo

d)

Đường biên giới

2.

Thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp

a)

Ký hiệu

b)

Nền chất lượng

c)

Bản đồ biểu đồ

d)

chấm điểm

3.

Trên bản đồ kinh tế- xã hội, các đối tượng địa lý thường được thể hiện bằng phương pháp ký hiệu đường chuyển động là

a)

Các nhà máy, sự trao đổi hàng hóa

b)

Các luồng di dân, các luồng vận tải

c)

Các nhà máy, đường giao thông

d)

Biên giới, đường giao thông

4.

Phương pháp ký hiệu thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lý có đặc điểm phân bố

a)

Khắp lãnh thổ

b)

Theo điểm cụ thể

c)

Phân tán, lẻ tẻ

d)

0 đồng đều

5.

Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lý nào sau đây không được miêu tả bằng phương pháp đường chuyển động

a)

Dòng sông

b)

Dòng biển

c)

Hướng gió

d)

Hướng bão

6.

Trái đất quay quanh mặt trời theo quỹ đạo

a)

Tròn

b)

Elip

c)

Thoi

d)

Vuông

7.

Chuyển ngày Quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây

a)

0 °

b)

180 độ

c)

90 độ T

d)

90 độ Đ

8.

Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 100 tám mươi độ thì

a)

Tăng thêm một ngày lịch

b)

Lùi lại 01.00

c)

Tăng thêm 01.00

d)

Lùi lại một ngày lịch

9.

Địa điểm không thay đổi vị trí khi trái đất tự quay quanh trục là

a)

Hai cực

b)

xích đạo

c)

Chí tuyến

d)

Vòng cực

10.

Hiện tượng nào sau đây không chịu tác động của lực cô Rio lit

a)

Đêm trắng

b)

Gió mùa

c)

Thủy chiều

d)

Dòng Biển

11.

Nơi nào trên trái đất quanh năm độ° dài của ngày và đêm luôn bằng nhau

a)

Xích đạo

b)

Vùng cực

c)

chí tuyến

d)

Hai cực

12.

Câu ca dao đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ngày tháng mười chưa cười đã tối chỉ ra hệ quả địa lý nào sau đây của trái đất

a)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa

b)

Ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ

c)

Sự luân phiên ngày đêm

d)

Chuyển động biểu kiến của mặt trời

13.

Vỏ trái đất trong quá trình tạo thành bị biến dạng do các đứt gãy và tách nhau ra một số đơn vị kiến tạo. Mỗi đơn vị kiến tạo được gọi là

a)

Mảng kiến tạo

b)

Mảng lục địa

c)

Mảngđại dương

d)

Vỏ trái đất

14.

Nơi tiếp xúc giữa các mạng kiến tạo thường xuất hiện

a)

Động đất núi lửa

b)

Bão

c)

Ngập lụt

d)

Thủy triều dâng

15.

Dậy núi Himalaya được hình thành do

a)

Mảng Thái Bình Dương xô vào mạng Âu-Á

b)

Mạng Ấn Độ-australia xô vào mảng âu á

c)

Mảng Phi xô vào mảng Âu Á

d)

Mảng bắc mĩ xô vào mảng âu Á

16.

Nội Lực phát sinh ra từ

a)

Bên trong trái đất

b)

Nhân của trái đất

c)

Bức xạ của mặt trời

d)

Ngoài trái đất

17.

Dãy núi Con Voi ở tả ngạn sông Hồng là dạng địa hình nào sau đây do hiện tượng đứt gãy tạo nên

a)

Địa lũy

b)

Núi uốn nếp

c)

Núi lửa

d)

Địa hào

18.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở nơi nào sau đây

a)

Đâts đá có độ dẻo cao

b)

Đất đá có độ cứng cao

c)

Nơi có hoạt động động đất

d)

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

19.

Địa hình khoét mòn ở các hoang đảo là do

a)

Băng hà

b)

Gió gió

c)

nước chảy trên mặt

d)

Sóng biển

20.

Các tác nhân gây ra ngoại lực bao gồm

a)

Khí hậu, các dạng nước, sinh vật

b)

PỨ hóa học, nhiệt độ nước chảy

c)

Mưa gió, con người, các chất phóng xạ

d)

Chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật

21.

Địa hình các-xto Rất phát triển ở vùng đá

a)

Vôi

b)

Granit

c)

Badan

d)

Thạch anh

22.

QuáTrình bóc mòn là

a)

Quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi

b)

Quá trình phá hủy, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật

c)

Quá trình làm các sản phẩm đã bị phá hủy, biến đổi rời khỏi vị trí ban đầu

d)

Quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá hủy biến đổi từ nơi này đến nơi khác

23.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực

a)

NăngLượng bức xạ mặt trời

b)

Vận động theo phương ngang

c)

Vận Động theo phương thẳng đứng

d)

Sự Di chuyển dòng vật chất

24.

Những cánh đồng giữa núi của nước ta ở Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình được hình thành do quá trình

a)

xâm thực bởi băng hà

b)

Xâm thực bởi nước chảy trên mặt

c)

Thổi mòn do gió

d)

Vận động nâng lên của địa hình hai bÊn

25.

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông cửu long của nước ta được hình thành do dạng bồi tụ nào

a)

Dòng chảy

b)

Gió

c)

Sóng biển

d)

Người

26.

Ở Việt Nam quá trình bóc mòn tác động đến dạng địa hình nào nhiều nhất

a)

Trung du

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng

d)

Cao Nguyên

27.

Quá trình phong hóa lí học xảy ra mạnh nhất

a)

Miền khí hậu khô nóng và miền khí hâuk lạnh

b)

Miền khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm

c)

Miền khí hậu cực đối và miền khí hậu ôn đớiđại dương

d)

Miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới

28.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

Khối khí xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

b)

khí chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo

c)

Cực, chí tuyến, ôn đới xích đạo

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến và xích đạo

29.

Khối khí có đặc điểm rất nóng

a)

Cực

b)

Tuyến

c)

ôn đới

d)

Xích đạo

30.

Khối khí có đặc điểm lạnh là

a)

Cực

b)

ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

31.

Nhiệt lượng do mặt trời mang đến bề mặt trái đất lớn nhất ở

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực

32.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây các lục địa do

a)

Hai bờ Đông và Tây của các lục địa có độ cao khác nhau

b)

Chế độ gió thổi ở ai bờ Đông và Tây của các lục địa khác nhau

c)

Hai bờ Đông và Tây của các lục địa có góc chiếu tia bức xạ mặt trời khác nhau

d)

Ảnh hưởng của các dòng biển nóng và lạnh ở hai bờ Đông và Tây khác nhau

33.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

K tăng

d)

K giảm

34.

Gió mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hwongs

a)

Đông bắc

b)

Đông nam

c)

Tây bắc

d)

Tây nam

35.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa

b)

Thổi quanh năm

c)

Thổi trên cao

d)

Thổi ở mặt đất

36.

Tính nổi bật của gió mùa ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là

a)

Mùa hạ nóng và khô, mùa đông lạnh và ẩm

b)

Mùa hạ nóng và ẩm mùa đông lạnh và ẩm

c)

Mùa hạ nóng và ẩm mùa đông lạnh và khô

d)

Mùa hạ nóng và khô mùa lạnh đông lạnh và khô

37.

Gió đất thổi ra biển ban đêm là do

a)

Ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển

b)

Ban đêm đất liền có khí áp cao hơn biển

c)

Ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền

d)

Ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển

38.

Sườn Đông dậy Trường Sơn ở nước ta có gió phơn khô nóng là do nguyên nhân nào

a)

Khí áp cao

b)

Gió mậu dịch thổi đến

c)

Gió khô tây nam thổi đến

d)

Ảnh hưởng của địa hình chắn gió

39.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mua

a)

Ít hoặc không mưa

b)

Nhiều

c)

Không mưa

40.

Ở những nơi có khí áp thấp lượng mưa thường

a)

Trung bình

b)

Rất Lớn

c)

Mưa ít hoặc không mưa

d)

Không

41.

Miền có frong, Là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

Không mưa

b)

Mưa nhiều

c)

Rất ít

d)

Khô hạn

42.

Phân bố lượng mưa trên các lục địa theo vĩ tuyến 30 ° Bắc từ đông sang tây

a)

Tăng dần

b)

giảm dần

c)

Không giảm

d)

Không tăng

43.

Nước mưa ở những khu vực nằm sâu trong lục địa có nguồn gốc từ

a)

Ao hồ, rừng cây

b)

đại dương

c)

Nước ngầm

d)

Gió thổi đến

44.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

Nhiều nhất

b)

Ít nhâtd

c)

Trung bình

d)

Khá nhiều

45.

Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo lục địa và đại dương

a)

Biên độ nhiệt năm ở lục địa nhỏ

b)

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm cao nhất

c)

Lục địa có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất

d)

Biên độ nhiệt năm ở đại dương nhỏ

46.

Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa vi

a)

Bề mặt lục địa trôi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương

b)

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương

c)

Đại Dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

d)

Đất Hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước

47.

Vào mùa thu đông ở dãy Trường Sơn nước ta sườn có mưa nhiều là

a)

T.Sơn Đông

b)

Trường Sơn Tây

c)

cả hai

d)

Không có

48.

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 20 ° lớn hơn xích đạo là do

a)

Bề mặt trái đất ở vĩ độ 20 ° ít đại dương

b)

Không khí ở vĩ độ 20 ° trong, ít khí bụi hơn

c)

Tângf khí quyển ở vĩ độ 20 ° mỏng hơn

d)

Chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 20 ° lớn hơn

49.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa

b)

Băng tuyết

c)

Địa thế

d)

dòng biển

50.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào thời gian nào trong năm

a)

Mua xuân

b)

Thu

c)

Đông

d)

Hạ

51.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

52.

Ngày trăng tròn dao động thủy Triều có đặc điểm nào

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Yếu nhất

53.

Nhân tố nào sau đây Quyết định thành phần khoáng chất của đất

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Đá mẹ

54.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Khí hậu

b)

Đá mẹ

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

55.

Nhân tốVừa ảnh hưởng trực tiếp vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

56.

Khíhậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Lớp phủ thực vật

d)

Nhiệt độ

57.

Tại sao ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu

a)

Trên núi cao áp suất không khí nhỏ

b)

Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hóa chậm

c)

Độ Ẩm quá cao

d)

Lượng mùn ít

58.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

Lớp vỏ phong hóa

b)

Lớp vỏ lục địa

c)

Lớp phủ thổ Nhưỡng

59.

Loại cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

Nhiệt đới, xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận nhiệt

c)

Cận Nhiệt, ôn đới

d)

Ôn đới, nhiệt đới

60.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố sinh vật là

a)

Nguồn nước

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Đất

61.

Vùng có khí hậu thuận lợi để sinh vật phát triển không phải là

a)

Ôn đới hải dương

b)

Hoang mạc

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

62.

Loại đất phù hợp với sự phát triển của các cây sự, vẹt, đước, bần, mắm

a)

Cát

b)

Mặn

c)

Feralit

d)

Phèn

63.

Vận động làm cho diện tích lớn lục địa bị hạ thấp được gọi là hiện tượng

a)

Biển tiến

b)

Uốn nếp

c)

Đứt gãy

d)

Biến thoái

64.

Để trình bày và giải thích chế độ mưa của vùng núi Tây Bắc ở Việt Nam, cần phải sử dụng bản đồ nào sau đây

a)

Khí hậu và địa hình

b)

Thủy văn và địa hình

c)

Địa hình và địa chất

d)

Địa chất và đất đai

65.

Hành tinh xa mặt trời nhất trong hệ mặt trời

a)

Hải Vương tinh

b)

Thủy tinh

c)

Thổ tinh

d)

Mộc tinh

66.

Nơi chỉ suất hiện hiện tượng mặt trời lên đỉnh một lần duy nhất trong năm

a)

Chí tuyến

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoài chí tuyến

d)

Vùng cực

67.

Phát biểu nào sau đây không phải là hệ quả tự chuyển động quanh trục của trái đất

a)

Sự lêchj hướng chuyển động các vật thể

b)

Hiện tượng luân phiên ngày đêm

c)

Giờ và đường chuyển ngày Quốc tế

d)

Chuyển động biểu kiến hằng năm của mặt trời

68.

nguyên nhân sinh ra các mùa trên trái đất

a)

Trục trái đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh mặt trời

b)

Trái đất tự chuyển động quanh trục

c)

Trai Đất hình cầu và tự quay quanh trục

d)

Trái đất tự chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời

69.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào

a)

Mùa hạ gió nóng ấm, mùa đông gió lạnh khô

b)

Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm

c)

Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp

d)

Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm

70.

Nhiệt lượng mặt trời mang đến bề mặt trái đất luôn thay đổi vĩ độ là do

a)

Mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao

b)

Góc chiếu của tia bức xạ

c)

Mặt đất nhận nhiệt nhanh

d)

Đất toàn nhiệt nhanh

71.

Dạng địa hình nào sau đây không phải do quá trình băng hà tạo thành

a)

Vách biển

b)

Cao nguyên băng hà

c)

Đá trán cừu

d)

Phi o

72.

Các hàng động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Hoá học

d)

Vật lí, sinh

73.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất đến chế độ nước sông

a)

Chế độ mưa

b)

Địa hình

c)

Thực vật

d)

Hồ, đầm