wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa - ghk2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

thổ nhưỡng là lớp vật chất

a)

mềm bở ở bề mặt lục địa

b)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

c)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

2.

Đặc trưng của thổ nhưỡng là

a)

độ ẩm

b)

tơi xốp

c)

vụn bở

d)

độ phì

3.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất?

a)

Sinh vật, đá mẹ

b)

Khí hậu, sinh vật.

c)

Địa hình, đá mẹ.

d)

Đá mẹ, khí hậu.

4.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

Khí hậu, sinh vật

b)

Đá mẹ, khí hậu

c)

Địa hình, đá mẹ

d)

Sinh vật, đá mẹ

5.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí. 

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước..

6.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất ?

a)

địa hình

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

đá mẹ

7.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

b)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá

d)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

8.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật

b)

thực vật

c)

vi sinh vật

d)

động vật

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ. 

b)

Quyết định thành phần khoáng vật.

c)

Quyết định thành phần cơ giới. 

d)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

10.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất

b)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất. 

d)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

11.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khí hậu

12.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

đất phù sa cổ. 

b)

đất ở núi đá. 

c)

đất đỏ badan. 

d)

đất đỏ đá vôi.

13.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. 

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

cung cấp vật chất hữu cơ.      

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

14.

Lớp vỏ địa lí là

a)

lớp vỏ sinh quyển

b)

lớp vỏ khí quyển.

c)

lớp vỏ cảnh quan. 

d)

lớp vỏ Trái Đất.

15.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải, tổng hợp chất mùn. 

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ.      

d)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

16.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ. 

b)

tạo các vành đai đất.

c)

cung cấp chất hữu cơ.  

d)

cung cấp chất vô cơ.

17.

Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Sinh quyển.

b)

Khí quyển. 

c)

Thổ nhưỡng quyển.

d)

Thạch quyển.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?

a)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

d)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

19.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là

a)

độ sâu khoảng 5000m

b)

độ sâu khoảng 9000m.

c)

đáy vực thẳm đại Dương

d)

phía trên tầng đá badan.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.

b)

Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển

c)

Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau.

d)

Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

21.

Chiều dày của vỏ địa lí khoảng từ

a)

25-30km

b)

35-40km

c)

20-25km

d)

30-35km

22.

Thành phần cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất là

a)

đá và lớp Manti. 

b)

sinh vật, nước. 

c)

các loại đá. 

d)

vỏ phong hóa.

23.

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.

c)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.

d)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

24.

Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là

a)

từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti.

b)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá.

c)

từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti.

d)

từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.

25.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?

a)

Thực vật, hồ đầm. 

b)

Lượng mưa tăng lên.

c)

Độ dốc lòng sông. 

d)

Hàm lượng phù sa tăng.

26.

Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do tác động của

a)

vũ trụ và con người. 

b)

nội lực và con người.

c)

ngoại lực và vũ trụ.  

d)

 nội lực và ngoại lực.

27.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

Khi thảm thực vật rừng bị phá hủy nhiều làm cho đất bị xói mòn nhiều hơn.

b)

Càng lên vĩ độ cao, góc chiếu càng nhỏ, bức xạ Mặt Trời nhận được càng ít.

c)

Chế độ dòng chảy thay đổi khi khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt.

d)

Lượng mưa tăng làm tăng tốc độ dòng chảy sông ngòi và lượng phù sa.

28.

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới giống nhau ở điểm nào?

a)

Tạo nên các vòng đai nhiệt và đới khí hậu trên bề mặt Trái Đất.

b)

Do những nguồn năng lượng bên trong bề mặt Trái Đất gây nên.

c)

Hình thành nên các cảnh quan và thành phần địa lí trên bề mặt Trái Đất.

d)

Phân bố có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ.

29.

Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.

c)

Khí quyển, thủy quyển, thạch quyển, sinh quyển.

d)

Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, lớp Manti.

30.

Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xâm nhập và tác động lẫn nhau.                 

b)

Phụ thuộc và quy định lẫn nhau.

c)

Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau. 

d)

Tồn tại và phát triển độc lập với nhau.

31.

Biểu hiện của quy luật đai cao là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ

b)

vĩ độ

c)

độ cao

d)

vùng

32.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

ranh giới vỏ Trái Đất và Manti. 

b)

xuống hết tầng đá trầm tích.

c)

xuống hết tầng đá gra-nit.          

d)

xuống hết lớp vỏ phong hoá.

33.

Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ là nguyên nhân dẫn tới quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật thống nhất. 

b)

Quy luật địa đới. 

c)

Quy luật địa ô. 

d)

Quy luật đai cao.

34.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ gọi là

a)

Quy luật địa ô.   

b)

Quy luật đai cao.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật thống nhất.

35.

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất biểu hiện của quy luật

a)

Quy luật nhịp điệu. 

b)

Quy luật thống nhất.

c)

Quy luật địa đới.    

d)

Quy luật phi địa đới.

36.

Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ là biểu hiện rõ nhất của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa đới

b)

Quy luật đai cao.

c)

Quy luật địa ô.    

d)

Quy luật địa mạo.

37.

Các vành đai gió trên Trái Đất bao gồm có

a)

gió mậu dịch, gió Đông ôn đới, gió Tây ở cực. 

b)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông.

c)

gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông ở cực. 

d)

gió mậu dịch, gió Phơn, gió Đông, gió Mùa.

38.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hoà.

d)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

39.

Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật thống nhất. 

b)

Quy luật phi địa đới.

c)

Quy luật nhịp điệu.

d)

Quy luật địa đới.

40.

Ở lục địa Nam Mĩ theo vĩ tuyến 200N từ Tây sang Đông lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào dưới đây?

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng nhiệt đới, xích đạo.

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.

41.

Biểu hiện của quy luật địa ô là sự thay đổi các thảm thực vật theo

a)

kinh độ

b)

độ cao

c)

vĩ độ

d)

miền

42.

Do sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao đã hình thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật địa ô

b)

Quy luật đai cao.

c)

Quy luật địa đới.

d)

Quy luật thống nhất.

43.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

dịch bệnh

b)

bão lụt

c)

dân số già

d)

động đất

44.

Sự thay đổi của thảm thực vật từ Tây sang Đông ở vĩ tuyến 200N trên lục địa Nam Mĩ là biểu hiện của quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật địa ô.

b)

Quy luật địa mạo. 

c)

Quy luật địa đới. 

d)

Quy luật đai cao

45.

Ở lục địa Bắc Mĩ theo vĩ tuyến 400B từ đông sang tây lần lượt là các kiểu thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; rừng lá kim.

b)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao.

c)

Rừng lá kim; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao, rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới.

d)

Rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới; thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao; xavan, cây bụi.

46.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc.

b)

Liên bang Nga.

c)

Hoa Kì. 

d)

Ấn Độ.

47.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

sinh đẻ và xuất cư.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

xuất cư và tử vong.

48.

Theo lược đồ, phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố thảm thực vật ở châu Á?

a)

Càng vào sâu trong lục địa thảm thực vật càng thay đổi.

b)

Thảm thực vật thay đổi từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao.

c)

Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Rừng cận nhiệt ẩm chỉ phân bố ở phía sâu trong lục địa.

49.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động

b)

Dân số nhanh

c)

Lao động đông. 

d)

Thiếu lao động.

50.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

các nước phát triển.         

b)

các nước chậm phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước công nghiệp.

51.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)

8,0 tỉ người.

b)

7,5 tỉ người.

c)

7,9 tỉ người.

d)

7,8 tỉ người.

52.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội.        

b)

Phong tục tập quán.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - sinh học.

53.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém.

b)

chiến tranh

c)

thiên tai

d)

sinh học

54.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán. 

b)

Tự nhiên - sinh học. 

c)

Tâm lí xã hội. 

d)

Biến đổi tự nhiên.

55.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Khả năng phát triển dân số

c)

Đặc điểm sinh tử của dân số

d)

Tổ chức đời sống xã hội.

56.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học. 

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Tâm lí xã hội.          

d)

Phong tục tập quán.

57.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

các nước đang phát triển

b)

các nước công nghiệp

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

58.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.   

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.             

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.

59.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều

b)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.  

d)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

60.

Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của

a)

cơ cấu dân số theo lao động.   

b)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

c)

cơ cấu dân số theo giới.           

d)

cơ cấu dân số theo độ tuổi.

61.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân

62.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

các nước công nghiệp

b)

các nước đang phát triển

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

63.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động.

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn.

64.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý.

b)

Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội.

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý.     

d)

Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương.

65.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Bắc Mĩ. 

b)

Tây Âu. 

c)

Châu Phi. 

d)

Nam Mĩ.

66.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất

c)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng)

d)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất

67.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

số người xuất cư.

b)

sinh đẻ và tử vong.

c)

số trẻ em tử vong.  

d)

số người nhập cư.

68.

Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?

a)

Châu Á. 

b)

Châu Phi. 

c)

Châu Mỹ. 

d)

Châu Âu.

69.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư.

c)

ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

70.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Nam Mĩ

71.

Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

băng tuyết

b)

rừng rậm

c)

núi cao

d)

hoang mạc

72.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa

b)

sự phân bố dân cư

c)

mức sống dân cư tăng

d)

số dân nông thôn giảm

73.

Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do

a)

dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên.

b)

điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục.

c)

các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh.

d)

vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì.

74.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

phù hợp với công nghiệp hoá

75.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

b)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

c)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động.