wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổ 3 lớp 9c đbscl

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn.

b)

đất mặn.

c)

đất phù sa ngọt.

d)

đất cát ven biển.

2.

 Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng

a)

20 000 km2.

b)

30 000 km2.

c)

40 000 km2.

d)

50 000 km2.

3.

Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình Dương

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Thuận.

d)

Long An.

4.

Loại đất có ý nghĩa nhất đối với việc trồng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất cát.

b)

đất phèn.

c)

đất mặn.

d)

đất phù sa ngọt.

5.

Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cơ khí nông nghiệp.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng

d)

chế biến lương thực thực phẩm.

7.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

Long An.

d)

Sóc Trăng.

8.

 Loại hình giao thông phổ biến ở hầu khắp các tỉnh vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đường ô tô.

b)

đường biển

c)

đường sông.

d)

đường sắt.

9.

Tài nguyên nào sau đây không phải là thế mạnh của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Khoáng sản.

10.

Loại đất chiếm tỉ lệ cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phèn.

b)

mặn.

c)

phù sa.

d)

cát pha.

11.

Khí hậu của vùng đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ rệt tính chất

a)

ôn đới lạnh.

b)

cận nhiệt đới         

c)

nhiệt đới ẩm

d)

cận xích đạo.

12.

Hạn chế lớn nhất về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

trình độ dân trí thấp

b)

chưa được đầu tư xứng đáng.

c)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động.

d)

kết cấu hạ tầng thiếu nghiêm trọng.

13.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?

a)

 Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Ninh

14.

Đặc điểm khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

khí hậu cận nhiệt có một mùa đông lạnh.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm quanh năm.

c)

khí hậu cận xích đạo, có 2 mùa rõ rệt.

d)

khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm.

15.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

thiếu nước ngọt.    

b)

xâm nhập mặn và phèn

c)

thuỷ triều tác động mạnh.

d)

cháy rừng

16.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm

a)

cây lương thực lớn nhất cả nước.

b)

cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

c)

chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

17.

Khu vực dịch vụ ở Đồng bắng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu là

a)

tài chính, ngân hàng, xuất nhập khẩu.

b)

xuất nhập khẩu, vận tải thủy, du lịch.

c)

khách sạn, dịch vụ sửa chữa, giao thông vận tải.

d)

tư vấn kinh doanh tài sản, bưu chính viễn thông.

18.

Các tỉnh, thành phố nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ, Long An, Đồng Tháp.

b)

Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre.

c)

An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu.

d)

Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước.

19.

Đồng bắng sông Cửu Long tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

20.

Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

than đá, dầu mỏ.

b)

quặng sắt, đá vôi.

c)

dầu khí, bô xít.

d)

đá vôi, than bùn.

21.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

Cần Thơ.

b)

Mỹ Tho.

c)

Bạc Liêu.

d)

Long An.

22.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

23.

Diện tích tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long khoảng

a)

40 nghìn km².

b)

45 nghìn km².

c)

50 nghìn km².

d)

55 nghìn km².

24.

. Nhóm đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất xám

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát biển

25.

Căn cứ vào Atlat Điạ lí Việt Nam trang 11 và 29, cho biết nhóm đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng Đồng Tháp Mười.

b)

Ven biển phía Tây Nam.

c)

Ven biển phía Đông Nam

d)

Dọc sông Tiền, sông Hậu

26.

Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ mấy cả nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Công nghiệp cơ khí, điện tử

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Công nghiệp năng lượng, hóa chất.

28.

Các dân tộc ít người sinh sống nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Tày, Nùng, Thái

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na

c)

Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

Mường, Dao, Mông.

29.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

a)

sản xuất vât liệu xây dựng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

năng lượng

d)

chế biến lương thực thực phẩm.

30.

. Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gạo, dệt, may, vật liệu xây dựng

b)

. gạo, dệt, may, dầu khí

c)

. gạo, dệt, may, dầu khí

d)

gạo, hàng tiêu dùng, than

31.

Các khoáng sản chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đá vôi, than bùn, dầu khí

b)

than nâu, sét, dầu khí

c)

than nâu, sét, dầu khí

d)

than nâu, sét, dầu khí

32.

Huyện đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

a)

Lí Sơn.

b)

 Cát Hải.

c)

Phú Quý.

d)

Phú Quốc

33.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất cây ăn quả lớn nhất nước do

a)

đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích, không thích hợp cho việc trồng lúa

b)

có nguồn lao động đông đảo, nguồn nước tưới dồi dào.

c)

có thổ nhưỡng, khí hậu thích hợp

d)

tập trung nhiều nhà máy chế biến nông sản.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của Đồng bằng sông Cửu Long trong việc sản xuất lương thực, thực phẩm của cả nước

a)

Sản xuất hơn 50% sản lượng lương thực toàn quốc.

b)

Dẫn đầu cả nước về trồng mía, cây ăn quả

c)

Phát triển mạnh chăn nuôi lợn, gia cầm

d)

Cung cấp gần 30% sản lượng thuỷ sản của cả nước

35.

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long bị giảm sút chủ yếu do

a)

tăng diện tích đất nông nghiệp

b)

biến đổi khí hậu, nước biển dâng

c)

liên tục xảy ra cháy rừng vào mùa khô

d)

nhu cầu lớn về gỗ, củi phục vụ sản xuất và đời sống

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình sản xuất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

b)

Vùng xuất khẩu gạo chủ lực của cả nước

c)

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước

d)

Vùng có bình quân lúa cao nhất cả nước

37.

Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 29, hai trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Cà Mau; Sóc Trăng

b)

Mĩ Tho; Sóc Trăng

c)

Cần Thơ; Cà Mau

d)

Cần Thơ; Cà Mau

38.

Điểm mạnh để phát triển nghề nuôi trồng thủy sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là

a)

thị trường tiêu thụ lớn

b)

nhiều đầm, phá, vịnh nước nông

c)

diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước

d)

kinh nghiệm nuôi trồng và chế biến thủy sản

39.

Nhân tố nào không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng trọng điểm lúa số một ở nước ta?

a)

Sông ngòi dày đặc.

b)

Diện tích đất phèn và đất mặn lớn

c)

Tiềm năng lớn về đất phù sa ngọt

d)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

40.

Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Sâu bệnh phá hoại mùa màng

b)

Sâu bệnh phá hoại mùa màng

c)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

d)

Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

41.

Biện pháp nào sau đây không đúng về sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Duy trì và bảo vệ các hệ sinh thái rừng

b)

Tạo các giống lúa chịu được phèn, mặn

c)

Giải quyết vấn đề nước ngọt vào mùa khô

d)

Đẩy mạnh xây dựng các hồ thủy điện

42.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông

a)

Đồng Nai

b)

Mê Công

c)

Thái Bình

d)

Sông Hồng.

43.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của Đồng bắng sông Cửu Long không phải là tài nguyên

a)

đất, rừng ngập mặn

b)

khí hậu, nguồn nước

c)

rừng, biển và hải đảo

d)

sinh vật, khoáng sản

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên ở Đồng bắng sông Cửu Long

a)

Diện tích rừng ngập mặn lớn, khí hậu nóng

b)

Mạng lưới sông chằng chịt, nhiều đất feralit

c)

Khí hậu nóng, có một mùa khô sâu sắc kéo dài

d)

Địa hình bằng phẳng, phổ biến nhất là đất mặn

45.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Ngập úng

46.

Mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long có tác dụng tích cực nào?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Gây thiệt hại cho vụ hè thu

c)

Bồi đắp phù sa làm đất thêm màu mỡ.

d)

Giúp người dân thay đổi cơ cấu mùa vụ

47.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta?

a)

Trữ lượng thủy sản lớn

b)

Diện tích mặt nước lớn

c)

Diện tích mặt nước lớn

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

48.

Giải pháp chủ yếu để ứng phó với lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là 

a)

trồng rừng ngập mặn ven biển

b)

chủ động sống chung với lũ.

c)

tăng cường công tác dự báo

d)

đầu tư cho các dự án thoát nước.

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

Diện tích trồng lúa lớn nhất

c)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

d)

Sản lượng lúa cả năm lớn nhất

50.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long để phát triển kinh tế xã hội là

a)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

b)

tài nguyên rừng đang bị suy giảm

c)

diện tích đất nhiễm mặn, nhiễm phèn lớn

d)

mùa khô kéo dài

51.

Đâu không phải là giải pháp để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Xây dựng hệ thống kênh mương thoát lũ

b)

trồng rừng để hạn chế xạt lở bờ biển

c)

tiến hành thau chua, rửa mặn

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi

52.

Câu 23. Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm sông ngòi của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Mạng lưới dày đặc.

b)

B. Trữ năng thủy điện lớn.

c)

C. Chế độ nước theo mùa.

d)

D. Ảnh hưởng của thủy triều lớn.

53.

Câu 24. Phát biểu nào không đúng với tài nguyên thiên nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Sinh vật đa dạng, phong phú.                          

b)

B. Tài nguyên biển phong phú, đa dạng.

c)

C. Nhiều khoáng sản giá trị kinh tế cao.  

d)

D. Đất phù sa màu mỡ có diện tích lớn.

54.

Câu 25. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mùa khô thường xảy ra cháy rừng.

b)

B. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

c)

C. ngập lụt trên diện rộng vào mùa mưa.

d)

D. diện tích đất nhiễm phèn, mặn lớn.

55.

Câu 1. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5 hãy cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới trên đất liền vừa có đường bờ biển?

a)

A. An Giang.

b)

B. Cà Mau.

c)

C. Đồng Tháp.

d)

D. Kiên Giang.

56.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Khí hậu cận xích đạo.

b)

B. Diện tích tương đối rộng.

c)

C. Địa hình thấp, bằng phẳng.

d)

D. Giàu tài nguyên khoáng sản.

57.

Câu 3. Để giải quyết các vấn đề về lũ, người dân ở đồng bằng sông Cửu Long cần

a)

A. trồng rừng ngập mặn.

b)

B. sống chung với lũ.

c)

C. xây dựng hệ thống đê.

d)

D. dự báo và tránh lũ.

58.

Câu 4. Cho bảng số liệu:

a)

A. tỉ trọng của cả hai vùng đều tăng.

b)

B. tỉ trọng của cả hai vùng đều giảm.

c)

C. tỉ trọng của vùng ĐBSCL tăng, tỉ trọng của vùng ĐBSH giảm.

d)

D. tỉ trọng của vùng ĐBSH tăng, tỉ trọng của vùng ĐBSCL giảm.

59.

Câu 5. Cho bảng số liệu:

a)

A. Lớn hơn Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Lớn hơn Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

c)

B. Lớn hơn Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

D. Nhỏ hơn diện tích của Đông Nam Bộ.

60.

Câu 6. Biểu hiện rõ rệt nhất trong biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

A. nhiệt độ trung bình năm ngày càng tăng.

b)

B. mưa bão trên diện rộng, nước biển dâng.

c)

C. xâm nhập mặn, mùa khô kéo dài.

d)

D. diện tích đất phù sa bị thu hẹp.

61.

Câu 7. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho ngành khai thác thủy sản phát triển mạnh ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. nhiều vùng trũng ngập nước vào mùa mưa.

b)

B. có nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

c)

C. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

D. có ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

62.

Câu 8. Hạn chế lớn nhất trong sử dụng và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.

b)

B. thường xuyên xảy ra triều cường.

c)

C. mùa khô kéo dài từ tháng 11 - 4.

d)

D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

63.

Câu 9. Để tăng sản lượng lương thực, Đồng bằng Sông Cửu Long cần phải

a)

A. tăng hệ số sử dụng đất, mở rộng diện tích đất hoang hóa, đẩy mạnh thâm canh

b)

B. tăng cường công tác thủy lợi, giữ nước ngọt trong mùa khô

c)

C. thay đổi cơ cấu giống lúa và cơ cấu mùa vụ, tăng diện tích lúa mùa và giảm diện tích lúa thu

d)

D. tăng diện tích lúa hè thu, giảm diện tích lúc đông xuân

64.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây của Đồng bằng sông Cửu Long có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

A. Tân An, Mỹ Tho                                  

b)

B. Kiên Lương, Long Xuyên

c)

C. Cà Mau, Cần Thơ                                 

d)

D. Sóc Trăng, Rạch Giá

65.

Câu 11. Để hạn chế tác hại của lũ, biện pháp chủ yếu hiện nay của Đồng bắng sông Cửu Long là

a)

A. xây dựng hệ thống đê điều.      

b)

B. tăng cường công tác dự báo.

c)

C. chủ động sống chung với lũ.

d)

D. đầu tư cho các dự án thoát nước.

66.

Câu 12. So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bắng sông Cửu Long là

a)

A. vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước.

b)

B. diện tích, sản lượng lúa cả năm cao nhất.

c)

C. bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.          

d)

D. là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

67.

Câu 13. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.                 

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.                   

c)

C. Đồng bằng Sông Hồng.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

68.

Câu 14. Biện pháp khắc phục khó khăn trong phát triển ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A. tăng cường khai thác, nuôi trồng thủy sản gần bờ.

b)

B. khai thác, đánh bắt thủy sản bằng mìn và lưới mắt nhỏ.

c)

C. phá bỏ diện tích rừng ngập mặn lấy diện tích nuôi tôm, cá.

d)

D. đẩy mạnh liên kết sản xuất, chế biến và xuất khẩu thủy sản.

69.

Câu 15. Nguồn lợi do lũ mang lại ở Đồng bắng sông Cửu Long

a)

A. cung cấp nguồn thủy sản lớn theo dòng lũ.

b)

B. làm cho mạng lưới sông và kênh chằng chịt.

c)

C. giúp phát triển loại hình chợ nổi trên sông.                 

d)

D. tạo thuận lợi cho giao thông đường thủy.

70.

Câu 16. Thế mạnh tương đồng giữa Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng l

a)

A. phát triển các loại rau củ vụ đông.

b)

B. trồng các cây công nghiệp lâu năm.

c)

C. sản xuất lương thực và thực phẩm.

d)

D. khai thác và chế biến các lâm sản.

71.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên đất của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đất phèn và đất mặn có diện tích lớn hơn đất phù sa ngọt.

b)

B. Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm diện tích lớn.

c)

C. Đất phù sa ngọt phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu.

d)

D. Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

72.

Câu 18. Biện pháp nào sau đây không đặt ra trong sử dụng tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Đắp đê lớn ngăn lũ ven các sông.

b)

B. Đầu tư lớn cho các dự án thoát lũ.

c)

C. Bảo vệ rừng tràm, rừng ngập mặn.

d)

D. Cải tạo diện tích đất phèn, đất mặn.

73.

Câu 19. Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

A. mưa lớn và triều cường.

b)

B. bão lớn và lũ nguồn về.

c)

C. mưa bão trên diện rộng.

d)

D. không có đê sông ngăn lũ.

74.

Câu 20. Vì sao Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước?

a)

A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Có diện tích đất phù sa lớn nhất nước.

c)

C. Chiếm hơn 50% diện tích đất canh tác.

d)

D. Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng.

75.

Câu 21. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Câu 21. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

A. 10.        

b)

B. 19.

c)

C. 30.

d)

D. 41.

77.

Câu 23. Dựa vào Atlát địa lí Việt Nam, cho biết ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. chế biến nông sản.

b)

B. dệt, may.

c)

C. cơ khí.

d)

D. sản xuất vật liệu xây dựng.

78.
a)

A. Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

d)

D. Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

79.

Câu 5. Cho bảng số liệu:

a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Miền..

d)

D. Tròn.

80.

Câu 6. Cho bảng số liệu:

a)

A. có mật độ dân số cao nhất.

b)

B. có mật độ dân số thấp nhất.

c)

C. có mật độ dân số thấp hơn Đông Nam Bộ.

d)

D. có mật độ dân số thấp hơn Bắc Trung Bộ.