WorksheetsĐịa
Total questions: 72
Worksheet time: 1hrs 7mins
Câu 1. Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
A. tài nguyên thiên nhiên.
B. vị trí địa lí.
C. dân cư và nguồn lao động.
D. cơ sở hạ tầng.
Câu 2. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
A. Vị trí địa lí.
B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật.
D. Thị trường
Câu 3. Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
A. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
C. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.
D. Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Câu 4. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
Câu 5. Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Dệt - may, da giày, nhựa.
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.
C. Rau quả sấy và đóng hộp.
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Câu 6. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Câu 7. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ.
B. Châu Âu.
C. Trung Đông.
D. Châu Đại Dương.
Câu 8. Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Câu 9. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Than.
B. Dầu mỏ
C. Sắt.
D. Mangan.
Câu 10. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
D. dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Câu 11. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 12. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
Câu 13. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 14. Ý nào dưới đây không phải vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Giải quyết việc làm cho lao động.
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Phục vụ cho nhu cầu con người.
D. Không có khả năng xuất khẩu.
Câu 15. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?
A. Máy tính.
B. Thiết bị điện tử.
C. Điện tử tiêu dùng.
D. Điện tử viễn thông.
Câu 16. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
A. Cơ khí
B. Sản xuất hàng tiêu dùng
C. Hóa chất
D. Năng lượng
Câu 17. Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
A. Lạng Sơn.
B. Hòa Bình.
C. Cà Mau.
D. Quảng Ninh
Câu 18. Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?
A. Công nghiệp luyện kim.
B. Công nghiệp dệt
C. Công nghiệp hóa chất.
D. Công nghiệp năng lượng.
Câu 19. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?
A. Điện lực.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Chế biến dầu khí.
D. Chế biến nông - lâm - thủy sản.
Câu 20. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
A. nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
B. nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
C. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
D. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
Câu 21. Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 22. Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?
A. Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.
B. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
C. Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau
D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu
Câu 23. “Điểm công nghiệp” được hiểu là
A. một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.
B. một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.
C. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
D. một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
Câu 24. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
Câu 25. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?
A. Biên Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. TP.Hồ Chí Minh.
D. Vũng Tàu.
Câu 26. Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
B. đạt được hiệu quả kinh tế cao.
C. có cơ sở hạ tầng khá phát triển.
D. có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.
Câu 27. Dịch vụ không phải là ngành?
A. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
B. Góp phần giải quyết việc làm.
C. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
D. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
Câu 28. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ kinh doanh.
D. dịch vụ cá nhân.
Câu 29. Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?
A. Ngành thông tin liên lạc.
B. Ngành bảo hiểm.
C. Ngành du lịch.
D. Ngành xây dựng.
Câu 30. Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là
A. quy mô, cơ cấu dân số.
B. mức sống và thu nhập thực tế.
C. phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Câu 31.Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là .
A. hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
C. phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.
D.nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Câu 32.Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
A. Đà Nẵng
B. Nha Trang
C. Hải Phòng
D. TP Hồ Chí Minh
Câu 33.Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?
A. Các khu an dưỡng.
B. Các khu văn hóa.
C.Trường học, nhà trẻ.
D. Hoạt động đoàn thể.
Câu 34.Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
Câu 35. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. phương tiện giao thông và tuyến đường.
C. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
D. các loại xe vận chuyển và hàng hóa
Câu 36. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
A. phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.
B. cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.
C. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động.
D. sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
Câu 37. Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. khối lượng vận chuyển.
B. khối lượng luân chuyển.
C. cự li vận chuyển trung bình.
D. sự hiện đại của các loại phương tiện.
Câu 38. Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?
A. Bồ câu.
B. Tuần lộc.
C. Lạc đà.
D. Ngựa
Câu 39. Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:
A. tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.
B. tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.
C. khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.
D. thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.
Câu 40. Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là:
A. điều kiện tự nhiên.
B. dân cư.
C. nguồn vốn đầu tư.
D. điều kiện kỹ thuật.
Câu 41. Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là
A. khối lượng luân chuyển.
B. khối lượng vận chuyển.
C. cự li vận chuyển trung bình.
D. cự ly và khối lượng vận chuyển.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
A. Kinh tế - xã hội.
B. Điều kiện tự nhiên.
C. Vị trí địa lý.
D. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 43. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Cự ly vận chuyển trung bình.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Cước phí vận chuyển.
D. Khối lượng vận chuyển.
Câu 44. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.
C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
D. an toàn và tiện nghi.
Câu 45. Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 46. Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường sắt là
A. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
C. vận tốc nhanh, đảm nhận vận chuyển quốc tế.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
Câu 47. Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô
A. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
B. vận chuyển được các hàng nặng , ổn định, giá rẻ.
C. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
Câu 48. Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?
A. vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.
B. khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.
C. đảm nhận vận chuyển quốc tế.
D. vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp
Câu 49. Hai hãng máy bay lớn nhất thế giới đang cạnh tranh nhau quyết liệt hiện nay là:
A. Boeing và Airbus.
C. AirBus và Roll Royce.
B. Boeing và Rolls Royce.
D. Honda và Boeing.
Câu 50. Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mật độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì là do
A. có nền nông nghiệp hàng hóa phát triển.
B. gắn liền với phát triển ngành công nghiệp.
C. gắn liền với vận chuyển dầu mỏ.
D. nhu cầu vận chuyển hành khách lớn.
Câu 51. Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển?
A. Đường sắt.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường sông.
Câu 52. Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển ?
A. Đường sắt.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường sông.
Câu 53. Thị trường hoạt động theo quy luật
A. cung và cầu.
B. mua và bán.
C. sản xuất và tiêu dùng.
D. xuất và nhập.
Câu 54. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?
A. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
C. Liên kết thị trường các vùng trong một nước.
D. Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Câu 55. Người tiêu dùng luôn luôn mong cho:
A. cung lớn hơn cầu.
B. cung nhỏ hơn cầu.
C. thị trường biến động.
D. cung và cầu cân bằng.
Câu 56. Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?
A. Hàng hóa có nguy cơ khan hiếm.
B. Giá cả có xu hướng tăng lên.
C. Sản xuất có nguy cơ đình trệ.
D. Hàng hóa được tự do lưu thông.
Câu 57. Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
A. thị trường.
B. hàng hóa.
C. thương mại.
D. tiền tệ.
Câu 58. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.
C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Câu 59. Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm, tình hình này sẽ có lợi cho người mua, nhưng không có lợi cho người sản xuất và người bán khi
A. cung lớn hơn cầu.
B. cung nhỏ hơn cầu.
C. cung và cầu cân đối.
D. thị trường biến động.
Câu 60. Hiện nay nhiều liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện, điều đó góp phần đẩy nhanh xu hướng toàn cầu hóa nền kinh tế - xã hội thế giới là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nhu cầu mở rộng các mối liên hệ kinh tế trên thế giới.
B. Nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng có công nghệ cao.
C. Nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử và tin học
D. Nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Câu 61. Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đánh giá cước phí vận tải hàng hóa?
A. Cự li vận chuyển trung bình.
B. Khối lượng vận chuyển.
C. Khối lượng luân chuyển.
D. Chất lượng dịch vụ vận tải.
Câu 62: Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU là các quốc gia và khu vực đứng đầu thế giới về lĩnh vực
A. công nghiệp điện tử - tin học.
B. khai thác than.
C. Khai thác dầu.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
A. Biểu đồ cột ghép.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ đường.
Công thức: doanh thu : khách
(ghi đáp án = số hoi nha)
(a)
A. Trung Quốc, Đức.
B. Trung Quốc, Hoa Kỳ.
C. Đức, Pháp.
D. Đức, Nhật Bản
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ kết hợp (cột và đường).
Công thức: CCXNK= Xuất khẩu - Nhập khẩu
(ghi đáp án = số hoi nha)
(a)
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ đường.
Công thức: Bình quân lương thực = Sản lượng : Số dân
(ghi đáp án = số hoi nha)
(a)
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ tròn.
Công thức:
Giá trị năm sau : Giá trị năm đầu (gốc) x 100
(ghi đáp án = số hoi nha)
(a)
A. Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ gấp 3,5 lần của Hàn Quốc.
B. Nhật Bản có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn thứ 2 trong bốn nước.
C. Ấn Độ có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ chỉ bằng 1/4 của Trung Quốc.
D. Trung Quốc có giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ không đáng kể.
