NEW
Font size
WorksheetsĐịa 11 giữa kì 2
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy
A. Cáp-ca.
D. Hi-ma-lay-a.
B. U-ran.
C. A-pa-lat.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Câu 3. Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của
A.Đồng bằng Tây Xi-bia.
D. Núi U-ran.
B. Đồng bằng Đông Âu.
C. Cao nguyên trung Xi-bia.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
Câu 5. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
.
C. Có trữ năng thủy điện lớn.
Câu 7. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu
A. Cận cực.
D. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Cận nhiệt.
Câu 8. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là
A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
.
D. Giáp với Bắc Băng Dương.
B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
C. Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
Câu9. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?
A.Tác-ta.
D. Bát-xkia.
B. Chu-vát.
C. Nga.
Câu 10. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
. D. Phần phía Đông.
B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
.
.
C. Phần phía Tây.
Câu 11. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
A. Nằm trong vành đai ôn đới.
D. Là đầm lầy.
B. Là đồng bằng.
C. Là cao nguyên.
Câu 12. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.
C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.
Câu 13. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.
D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…
C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.
Câu 14. Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là
A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.
B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.
C. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
Câu 16. Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là
A. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
D. Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
C. Hạn chế mở rộng ngoại giao.
Câu 17 Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là
A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.
D. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.
B. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.
.
C. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.
Câu 18. Ý nào sau đây không đúng với quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới?
A. Quan hệ Nga –Việt là quan hệ truyền thống.
D. Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt mức 1 tỉ USD/năm.
C. Hợp tác toàn diện: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và khoa học kĩ thuật.
B. Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.
Câu 19. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là
A.Công nghiệp hàng không – vũ trụ.
D.Công nghiệp khai thác dầu khí
B.Công nghiệp luyện kim.
C.Công nghiệp quốc phòng.
Câu 20. Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
C. lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
Câu 21. Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?
A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.
D. Có nhiều sông, hồ lớn.
B. Khí hậu phân hoá đa dạng.
C. Giáp nhiều biển và đại dương.
Câu 22. Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
A. Có đủ các loại hình giao thông.
D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
C. Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.
Câu 23. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
Câu 24. Năm 2005, dân số nước Nga là
A. 142 triệu người.
D. 134 triệu người.
B. 143 triệu người.
C. 124 triệu người.
Câu 25. Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là
A.Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.
D.Dệt may, thực phẩm.
B.Điện tử - tin học.
C.Đóng tàu, hóa chất.
Câu 26. Các cây trồng chính của LB Nga là:
A. mì, củ cải đường.
D.Lúa mì, chè.
B. Lúa gạo, hướng dương.
C. Củ cải đường, lúa gạo.
Câu 27. Lúa mì được phân bố chủ yếu ở
A. Các đồng bằng lớn và đồng bằng ven đại dương.
D. Đồng bằng Đông Âu và hạ lưu các con sông lớn.
B. Đồng bằng Đông Âu và phía nam của đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Đồng bằng Tây Xi-bia và cao nguyên Trung Xi-bia.
Câu 28. Các vật nuôi chính của LB Nga là:
A.Bò, cừu, trâu.
D.Bò, trâu, ngựa
B.Bò, lợn, dê.
C.Bò, cừu, lợn.
Câu 29 Các cây trồng, vật nuôi của LB Nga được phân bố chủ yếu ở đồng bằng Đông Âu là do:
A. Đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm quanh năm.
D. Địa hình thấp, bằng phẳng, có nhiều mưa vào mùa đông.
B. Địa hình thấp, có nhiều sông lớn, đất phù sa màu mỡ.
C. Địa hình tương đối cao, có đồi thấp, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
Câu 30. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. Hàn đới và ôn đới lục địa.
D. Ôn đới đại dương và nhiệt đới.
B. Hàn đới và ôn đới đại dương.
C. Ôn đới và cận nhiệt đới.
Câu 31. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
gió mùa
lục địa
chí tuyến
hải dương
Câu 32. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
D. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
Câu 33. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.
B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
C. Sông ngòi ngắn và dốc.
Câu 34. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
Câu 35. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
. C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm
1950
1951
1952
1953
Câu 37. Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
A. Khủng hoảng tài chính trên thế giới.
D. Thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
B. Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
C. Sức mua thị trường trong nước giảm.
Câu 38. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng
Thứ 2 TG
Thứ 3 TG
thứ 4 TG
Thứ 5 TG
Câu 39. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ
A. Thứ hai thế giới sau CHLB Đức.
D. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.
B. Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ.
C. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức.
Câu 40. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A. Công nghiệp chế tạo.
D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử,
C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
Câu 41. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là
ô tô
tàu biển
xe gắn máy
sp tin học
Câu 42. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là
tàu biển
ô tô
rô bốt
sp tin học
Câu 43. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là
tàu biển
ô tô
xe gắn máy
sp tin học
Câu 44. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
.
A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy.
D. Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp
B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp.
. C. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa.
Câu 45. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
.
A. Công nghiệp chế tạo máy.
D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại
B. Công nghiệp sản xuất điện tử.
C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
Câu 46. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành
A. công nghiệp dệt.
D. công nghiệp đóng tàu biển
C. công nghiệp sản xuất điện tử.
B. công nghiệp chế tạo máy
Câu 47. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. thương mại cà du lịch.
D. tài chính và giao thông vận tải.
B. thương mại và tài chính.
C. tài chính và du lịch.
Câu 48. So với các cường quốc thương mại trên thế giới, Nhật Bản
A. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và trước Trung Quốc
.D. đứng sau Hoa Kỳ, Trung Quốc và trước CHLB Đức
B. đứng sau Hoa Kỳ, LB Nga, Trung Quốc
C. đứng sau Hoa Kỳ, CHLB Đức và Trung Quốc
Câu 49. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là
A. Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á.
C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia.
D. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin.
B. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa.
Câu 50. Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí đắc biệt quan trọng và hiện đứng
Thứ nhất TG
Thứ hai TG
Thứ ba TG
Thứ tư TG
Câu 51. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
Hô-cai-đô
Hôn-su
Xi-cô-cư
Kiu-xiu
Câu 52. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. Hàn đới và ôn đới lục địa.
D. Ôn đới đại dương và nhiệt đới.
C. Ôn đới và cận nhiệt đới.
B. Hàn đới và ôn đới đại dương.
Câu 53. Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
A. đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.canh
n.D. phát triển theo hướng thâm canh
B. tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%
.C. diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.
Câu 54. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
lúa gạo
lúa mì
ngô
tơ tằm
Câu 55. Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.
B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Câu 56. Nhận xét không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản là
A. những năm gần đây một số diện tích trồng cây khác được chuyển sang trồng lúa.
. D. chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức trang trại.
. B. chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.
C. chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.
Câu 57. Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca, Côbê tạo nên «chuỗi đô thị» nằm ở vùng kinh tế/đảo
Hô-cai-đô
hôn-su
xi-cô-cư
kiu-xiu
Câu 58. Khoảng 52% tổng giá trị thương mại của Nhật Bản được thực hiện với
các nước phát triển
các nước đang phát triển
các nước châu á
EU
Câu 59. Từ năm 1991 dến 2004, vốn ODA của Nhật Nảm vào Việt Nam là A. gần 1 tỉ USD. B. trên 1 tỉ USD. C. gần 2 tỉ USD. D. trên 2 tỉ USD.
gần 1 tỉ USD
Trên 1 tỉ USD
Gần 2 tỉ USD
Trên 2 tỉ USD
Câu 60. Từ năm 1991 dến 2004, vốn ODA của Nhật Nảm vào Việt Nam chiếm
A. 30% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam.
D. 60% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam.
B. 40% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam.
C. 50% nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam.
Câu 61. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là
tròn
cột
miền
kết hợp
Câu 62. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là
tròn
đường
miền
kết hợp
Câu 63. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là
858,7 tỉ USD
1 020,2 tỉ USD
1 462,2 tỉ USD
1 273,1 tỉ USD
Câu 64. Tỉ trọng xuất và nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là
A. 49,1% và 50,9%.
B. 55,0% và 45,0%.
C. 52,6% và 47,4%.
D. 55,8% và 44,2%.
Câu 65. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn thấp hơn giá trị xuất khẩu.
B. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản tương đương giá trị xuất khẩu.
C. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.
D. Giai đoạn 1990 – 2010, giá trị nhập khẩu của Nhật Bản ngày càng giảm.
Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản?
A. Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
B. Nhóm 15 -64 tuổi có xu hướng tăng lên.
C. Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.
D. Nhóm dưới 15 tuổi giảm
Câu 67. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2015 là
cột
miền
tròn
kết hợp
Câu 68. Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A. GDP của LB Nga tăng liên tục qua các năm.
B. GDP của LB Nga tăng nhanh nhất ở giai đoạn 2010 - 2015
D. GDP của LB Nga giảm trong những năm đầu thế kỉ XXI.
C. Giai đoạn 2000 – 2010, GDP của LB Nga tăng nhanh
. Cho bảng số liệu:
GDP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
Nhận xét nào sau đây là chính xác về GDP của LB Nga?
A. tăng không đều.
C. tăng liên tục
D. giảm liên tục.
B. giảm đến năm 2000 sau đó tăng liên tục
Câu 70: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dân số Liên Bang Nga có xu hướng giảm đều và liên tục qua các năm.
B. Dân số Liên Bang Nga nhìn chung có xu hướng giảm nhưng còn biến động nhẹ.
C. Giai đoạn 2010 – 2015 dân số Liên Bang
