wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngữ văn 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bộ sách em đang học có tên là gì?

a)

Kết nối tri thức với cuộc sống

b)

Chân trời sáng tạo

c)

Cánh diều

d)

Em không biết

2.

Bộ sách em đang học có tên là gì?

a)

Kết nối tri thức với cuộc sống

b)

Chân trời sáng tạo

c)

Cánh diều

d)

Em không biết

3.

Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Tạo biểu đồ

b)

Tính điểm trung bình học kỳ I

c)

Viết một bài văn hay bài thơ

d)

Vẽ một bức tranh phong cảnh

4.

Các năng lực mà chương trình Ngữ văn 6

hình thành cho học sinh là gì ?

a)

Viết, nói, nghe

b)

Đọc, viết, nói, nghe

c)

Đọc, nói, nghe

5.

Cuốn sách Ngữ văn 6 gồm bao nhiêu chủ điểm?

a)

10

b)

8

c)

5

d)

9

6.

Tư thế ngồi học đúng?

a)

Lưng thẳng, ngực không tì vào bàn

b)

Nằm lên bàn

c)

Ngực tì vào bàn

d)

Đứng viết

7.

Mấy giờ vào học trực tuyến

a)

19h30p

b)

7h30p tối

c)

7h30p sáng

d)

20h

8.

Tìm tiếng chứa âm i

a)

Tìm

b)

Ba

c)

Thuyền

d)

Thúng

9.

Tìm tiếng chứa âm t

a)

Hát

b)

c)

Nhảy

d)

Ca

10.

Đây là gì?

a)

Phấn viết bảng

b)

Bút chì

11.

Cầm bút bằng bao nhiêu ngón tay?

a)

Một ngón

b)

Hai ngón

c)

Ba ngón

d)

Bốn ngón

12.

Khi có ý kiến trong giờ học chúng mình cần làm gì?

a)

Giơ tay

b)

Tự ý nói

13.

Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái là:

a)

Chữ a

b)

Chữ b

c)

Chữ c

d)

Chữ d

14.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

15.

Cho đoạn văn: “ Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.”

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

16.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

17.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Chủ ngữ và vị ngữ

18.

Điền vào chỗ trống.

Truyền thuyết là loại truyện dân gian, có yếu tố (a)   , kể về các sử kiện có liên quan đến lịch sử.

19.

Trong truyện "Thánh Gióng", việc "bà con góp gạo nuôi Gióng" là một ....

a)

Chi tiết

b)

Nhân vật

c)

Cốt truyện

20.

Điền vào chỗ trống.

Truyền thuyết là loại truyện dân gian, có yếu tố (a)   , kể về các sử kiện có liên quan đến lịch sử.

21.

Trong truyện "Thánh Gióng", việc "bà con góp gạo nuôi Gióng" là một ....

a)

Chi tiết

b)

Nhân vật

c)

Cốt truyện

22.

Đọc truyện Thánh Gióng, bạn nghĩ truyện thuộc thể loại nào?

a)

Truyền thuyết

b)

Cổ tích

c)

Thần Thoại

d)

Ngụ ngôn

23.

Trong truyện Thánh Gióng, hình ảnh "tráng sĩ nhổ nhưng bụi tre bên đường" là gì?

a)

Cốt truyện

b)

Chi tiết

c)

Nhân vật

24.

Truyện cổ tích là loại truyện gì?

a)

Truyện dân gian

b)

Sự kiện và nhân vật có liên quan đến lịch sử

c)

Có yếu tố hoang đường, kì ảo

d)

Kể về nhưng kiểu nhân vật theo mẫu

25.

Truyện thuộc kiểu văn bản nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Thuyết minh

e)

Nghị luận

26.

Tại sao xếp truyện Thánh Gióng vào thể loại truyền thuyết?

a)

Câu chuyện được kể, lưu truyền từ đời này qua đời khác

b)

Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xa xưa

c)

Đó là câu chuyện liên quan tới nhân vật lịch sử

d)

Câu chuyện tưởng tượng, có nhiều yếu tố hoang đường, kì ảo lien quan tới sự thật lịch sử

27.

Trong truyện Thánh Gióng, Gióng đã yêu cầu nhà vua sắm sửa cho mình những vật dụng gì để đi đánh giặc?

a)

Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ và một chiếc roi sắt.

b)

Một áo giáp sắt, một cái roi sắt và một con ngựa sắt.

c)

Một con ngựa sắt, một áo giáp sắt cùng một đội quân tinh nhuệ.

d)

Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ, một cái roi sắt.

28.

Các câu phụ có vai trò như thế nào trong đoạn văn?

a)

giới thiệu cho câu chủ đề

b)

chứng minh, giải thích, làm rõ ý chính trong câu chủ đề.

c)

khái quát cho câu chủ đề

d)

3 đáp án trên đều đúng

29.

3 đáp án trên đều đúng

a)

Là phương thức trình bày một chuỗi các quan hệ theo trình tự lo gic, mạch lạc nhất định

b)

Mục đích giao tiếp của tự sự: nhằm giúp cho người kể giải thích, tìm hiểu, bày tỏ thái độ về sự việc

c)

Trình bày các sự việc theo trình tự mạch lạc nhất định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Các năng lực mà chương trình Ngữ văn 6

hình thành cho học sinh là gì ?

a)

Viết, nói, nghe

b)

Đọc, viết, nói, nghe

c)

Đọc, nói, nghe

31.

Cuốn sách Ngữ văn 6 gồm bao nhiêu chủ điểm?

a)

10

b)

8

c)

5

d)

9

32.

Tư thế ngồi học đúng?

a)

Lưng thẳng, ngực không tì vào bàn

b)

Nằm lên bàn

c)

Ngực tì vào bàn

d)

Đứng viết

33.

Tìm tiếng chứa âm i

a)

Tìm

b)

Ba

c)

Thuyền

d)

Thúng

34.

Tìm tiếng chứa âm t

a)

Hát

b)

c)

Nhảy

d)

Ca

35.

Đây là gì?

a)

Phấn viết bảng

b)

Bút chì

36.

Khi có ý kiến trong giờ học chúng mình cần làm gì?

a)

Giơ tay

b)

Tự ý nói

37.

Cái anh chàng [ ...], người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện. Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc áo gi-lê. Đôi càng bè bè, nặng nề, trông đến xấu. Râu ria gì mà cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ." Đoạn văn trên nói về nhân vật nào trong văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Dế Mèn

b)

Bọ Ngựa

c)

Xén Tóc

d)

Dế Choắt

38.

Dế Mèn đã có thái độ như thế nào trước cái chết của Dế Choắt?

a)

Ân hận vì mình đã nghịch dại dột

b)

Suy nghĩ về cách ứng xử không tốt của mình

c)

Thương xót, hối hận và rút ra bài học đường đời đầu tiên

d)

Buồn bã và rút ra bài học đường đời đầu tiên

39.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

40.

Điền vào chỗ trống.

Truyền thuyết là loại truyện dân gian, có yếu tố (a)   , kể về các sử kiện có liên quan đến lịch sử.

41.

Câu văn: "Hàng cổ thụ im lặng, trầm ngâm nhìn xuống mặt nước" chứa phép nghệ thuật gì?

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

42.

Có mấy kiểu so sánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Văn miêu tả không có dạng bài nào?

a)

Tả cảnh

b)

Tả đồ vật

c)

Tả người

d)

Thuật lại câu chuyện

44.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

45.

Môn ngữ văn được chia ra mấy chủ đề ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Truyền thuyết là thể loại chuyển kể ....

a)

Hư cấu

b)

Ngụ ngôn

c)

Cổ tích

d)

Dân gian

47.

Cổ tích là thể loại truyện kể ....

a)

Hư cấu

b)

Đời thường

c)

xoay quanh các nhân vật

d)

Dân gian

48.

Cốt truyện thường mở đầu bằng "Ngày xửa ngày xưa...."

a)

Thơ lục bát

b)

truyện ngụ ngôn

c)

Truyện cổ tích

d)

Truyện truyền thuyết

49.

Bộ sách em đang học có tên là gì?

a)

Kết nối tri thức với cuộc sống

b)

Chân trời sáng tạo

c)

Cánh diều

d)

Em không biết

50.

Xác định câu chứa phép so sánh dưới đây:

a)

Trường Sơn: chí lớn ông cha

b)

Nhiều loài hoa cùng họ với hoa phượng như: điệp vàng, phượng tím..

c)

Thuyền như nhớ rừng, nhớ núi.

d)

Hình như trời với đất đang nối liền nhau.

51.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

52.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.”

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

53.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

54.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

55.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

56.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

57.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

58.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

59.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

60.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

61.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

62.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

63.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

64.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

65.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

67.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

68.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

69.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

70.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn