wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 7A2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

2.

Hướng chủ yếu của các dãy núi châu Á là

a)

Đông - Tây hoặc gần Đông - Tây và Bắc - Nam hoặc gần Bắc - Nam

b)

Tây Bắc - Đông Nam và Bắc - Nam hoặc gần Bắc - Nam

c)

Đông - Tây và vòng cung

d)

Vòng cung và Tây Bắc - Đông Nam

3.

3/4 diện tích châu lục là diện tích dạng địa hình nào?

a)

Đồng bằng

b)

Núi, sơn nguyên

c)

Băng hà cổ

d)

Đồng bằng phù sa cổ

4.

Hệ thống các sông nào thuộc châu Á?

a)

Hoàng Hà, Mê Kông, Mixipi

b)

Mê Kông, Sông Nin, Trường Giang

c)

Sông Hồng, Sông Hằng, Amadon

d)

Sông Ấn, Mê Kông, Obi

5.

Phần lớn diện tích châu Á có khí hậu

a)

cực cận cực

b)

nhiệt đới

c)

lục địa

d)

gió mùa

6.

Châu Á gồm gần đầy đủ các đới khí hậu trên Trái Đất vì

a)

lãnh thổ trải dài từ cực Bắc đến xích đạo

b)

lãnh thổ rộng lớn

c)

địa hình phân hóa đa dạng và phức tạp

d)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

7.

Châu Á có khí hậu phân hóa đa dạng theo chiều đông - tây do ảnh hưởng yếu tố

a)

Lãnh thổ khối rộng lớn

b)

Ảnh hưởng các dòng biển ven bờ

c)

Vị trí và địa hình

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

"Mùa hè khô, nóng. Mùa đông khô, lạnh. Khí hậu khắc nghiệt quanh năm" là kiểu khí hậu nào của châu Á?

a)

Gió mùa

b)

Cận cực

c)

Lục địa

d)

Ôn đới hải dương

9.

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Trung Á

c)

Tây Nam Á

d)

Nam Á

10.

Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á

a)

Hi-ma-lay-a

b)

Côn Luân

c)

Thiên Sơn

d)

Cap-ca

11.

Sông ngòi châu Á có vai trò như thế nào?

a)

Phát triển thủy điện

b)

Bồi đắp đồng bằng phù sa

c)

Nuôi trồng và khai thác thủy sản

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Nhà máy thủy điện Tam Hiệp công suất lớn nhất thế giới được xây dựng trên dòng sông nào?

a)

Mê Kông

b)

Trường Giang

c)

Hoàng hà

d)

Nin

13.

Dựa vào Hình 5.1 Bản đồ tự nhiên châu Á, cho biết sơn nguyên nào đồ sộ nhất châu Á?

a)

Sơn nguyên Trung Xi-bia

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Sơn nguyên Iran

d)

Sơn nguyên Tây Tạng

14.

Dựa vào Hình 5.2 Bản đồ khí hậu châu Á, cho biết khí hậu gió mùa châu Á không có kiểu

a)

Khí hậu gió mùa nhiệt đới

b)

Khí hậu gió mùa cận nhiệt

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Khí hậu cận cực gió mùa

15.

Châu lục nào có dân cư đông nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Đại Dương

16.

Châu Á có cơ cấu dân số gì?

a)

Cơ cấu dân số già

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Cơ cấu dân số trung bình

d)

Cơ cấu dân số cân bằng

17.

Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở khu vực nào của châu Á?

a)

Trung Á

b)

Tây Nam Á

c)

Nam Á

d)

Đông Á

18.

Các quốc gia ở châu Á đã làm gì để hạn chế tình trạng dân số tăng nhanh?

a)

tập trung phát triển y tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Khuyến khích sinh con thứ 2

d)

Áp dụng chính sách dân số

19.

Dân cư châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

b)

Đông Á, Tây Nam Á; Nam Á

c)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á

d)

Đông Á, Tây Nam Á, Trung Á

20.

Hậu quả lớn nhất của việc áp dụng chính sách một con của Trung Quốc là

a)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

b)

thiếu lao động, thừa việc làm

c)

ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

d)

cạn kiệt tài nguyên

21.

Khu vực Bắc Á dân cư phân bố thưa thớt (dưới 1 người/km2) vì

a)

Sông ngòi kém phát triển

b)

Địa hình núi cao hiểm trở

c)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

d)

Sinh vật nghèo nàn

22.

Tại sao khu vực Trung Á dân cư thưa thớt?

a)

Sông ngòi kém phát triển

b)

Địa hình núi cao hiểm trở

c)

Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

d)

Sinh vật nghèo nàn

23.

Dân cư châu Á tập trung chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển vì

a)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Nền kinh tế phát triển

d)

Lịch sử phát triển lâu đời

24.

Dân số đông, tăng liên tục, cơ cấu dân số trẻ tạo điều kiện gì để phát triển kinh tế?

a)

Cung cấp nguồn lao động dồi dào

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Cả A và B

25.

Dân số đông, tăng nhanh liên tục gây nên khó khăn gì cho châu Á?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Chế độ phúc lợi xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Hiện nay hai quốc gia có dân số đông nhất thế giới là

a)

Trung Quốc, Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Trung Quốc, Hoa Kì

d)

Ấn Độ, Hoa Kì

27.

Khu vực Đông Nam Á có diện tích 4,5 triệu km2, dân số năm 2019 là 650,7 triệu người. Vậy mật độ dân số của Đông Nam Á là

a)

144,6 người/km2

b)

156 người/km2

c)

256 người /km2

d)

344,6 người/ km2

28.

Khu vực Đông Á gồm các quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên

b)

Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc, Triều Tiên

c)

Nhật Bản, Mông Cổ, Trung Quốc, Hàn Quốc

d)

Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Mông Cổ

29.

Phần phía tây khu vực Đông Á chủ yếu là dạng địa hình nào?

a)

Đồng bằng, núi thấp

b)

Núi già, sơn nguyên

c)

Bồn địa, hoang mạc

d)

Núi cao và đồng bằng

30.

Phần lớn lãnh thổ Nam Á nằm trong khí hậu gì?

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Nhiệt đới khô

d)

Nhiệt đới gió mùa

31.

Dựa vào Hình 6.3 Bản đồ phân bố dân cư và một số đô thị của châu Á năm 2019 (SGK – 106), có bao nhiêu siêu đô thị trên 20 triệu dân?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Khu vực Tây Á có mạng lưới sông ngòi kém phát triển với hai hệ thống sông lớn là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrat

b)

Obi và Ơ-phrat

c)

Obi và Ti-grơ

d)

Ơ-phrat và Amua

33.

Tây Á có trữ lượng loại khoáng sản nào lớn nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Bôxit

d)

Sắt

34.

Phần lớn diện tích Trung Á là địa hình nào?

a)

Đồng bằng

b)

Hoang mạc

c)

Núi cao hiểm trở

d)

Sơn nguyên

35.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Á?

a)

Tôn giáo và các thế lực thù địch chống phong kiến châu Âu

b)

Tranh giành đất đai và nguồn nước

c)

Dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng

d)

Xung đột dai dằng giữa người Ả-rap và người Do Thái

36.

Các quốc gia ở khu vực Đông Á chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai động đất, núi lửa vì

a)

hoạt động của các đập thủy điện

b)

ảnh hưởng của hoạt đông của con người

c)

nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

d)

ảnh hưởng từ các hoạt động dưới đáy biển

37.

Con sông nào là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Nga?

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Amua

d)

Lan Thương

38.

Lãnh thổ phía Tây Trung Quốc có nguồn thủy năng dồi dào, KHÔNG PHẢI do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều hệ thống núi, cao nguyên đồ sộ

b)

Nhiều hệ thống sông lớn chảy qua

c)

Các sông có lưu lượng nước lớn

d)

Nhu cầu về điện của con người lớn

39.

Lãnh thổ phía Tây Trung Quốc có nguồn thủy năng dồi dào, KHÔNG PHẢI do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều hệ thống núi, cao nguyên đồ sộ.

b)

Nhiều hệ thống sông lớn chảy qua.

c)

Các sông có lưu lượng nước lớn.

d)

Nhu cầu về điện của con người lớn.

40.

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc chỉ có ở phía tây bắc khu vực Nam Á vì

a)

khu vực này thiếu kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

khu vực này có đường Chí tuyến Bắc chạy qua.

c)

khu vực này thảm thực vật phát triển mạnh.

d)

khu vực này có khí hậu khô hạn, nhiệt độ cao, ít mưa.

41.

Khu vực Nam Á có cùng vĩ độ với Việt Nam nhưng lại có mùa đông ấm hơn vì

a)

khu vực Nam Á có đường bờ biển dài hơn.

b)

khu vực Nam Á có dạng hình khối còn lãnh thổ Việt Nam có bề ngang hẹp.

c)

khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

dãy Himalaya cao nên có tác dụng chắn khối không khí lạnh từ Trung Á xuống.

42.

“Cách mạng trắng” trong nông nghiệp của Ấn Độ là tập trung tăng nhanh sản lượng

a)

cây công nghiệp

b)

gạo.

c)

cây ăn quả

d)

sữa

43.

Núi Phú Sĩ là cảnh đẹp thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Trung Á

d)

Nam Á

44.

Quan sát Bản đồ châu Á (hình 7.1 SGK – 107) cho biết châu Á được chia thành bao nhiêu khu vực ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Châu Phi có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

thứ hai

b)

thứ ba

c)

thứ tư

d)

thứ nhất

46.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Bồn địa và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và núi cao.

c)

Núi cao và đồng bằng

d)

Đồng bằng và bồn địa.

47.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Bồn địa và sơn nguyên

b)

Sơn nguyên và núi cao.

c)

Núi cao và đồng bằng

d)

Đồng bằng và bồn địa.

48.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi ?

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Khoáng sản và rừng

c)

Rừng và thủy sản

d)

Đất và thủy sản.

49.

Sông nào dài nhất Châu Phi ?

a)

Nin

b)

Công-gô

c)

Dăm-be-di

d)

Ni-giê

50.

Kim cương tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Khắp châu Phi

51.

Hoang mạc Xa-ha-ra có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới là do

a)

Có nhiều dạng địa hình đa dạng.

b)

Đại bộ phận lãnh thổ nằm trong khu vực nội chí tuyến.

c)

Có nhiều hoang mạc rộng bậc nhất thế giới.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều loại gió.

53.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do

a)

Địa hình cao

b)

Khí hậu khô nóng.

c)

Hình dạng khối lớn

d)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

54.

Nguyên nhân hình thành hoang mạc Xa-ha-ra là:

a)

Ảnh hưởng khối khí áp cao chí tuyến khô nóng quanh năm.

b)

Dòng biển lạnh ven bờ biển khiến khí hậu khô nóng.

c)

Lãnh thổ rộng, bờ biển ít cắt xẻ, ảnh hưởng của biển không vào sâu đất liền

d)

Tất cả các đáp án trên.

55.

Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất

a)

Pa-na-ma

b)

Xuy-ê

c)

Măng-sơ

d)

Xô-ma-li

56.

Dựa vào hình 9.3, xác định khu vực có lượng mưa trung bình năm dưới 200mm?

a)

Bắc Phi và rìa phía Tây Nam của châu Phi.

b)

Cực Nam của châu Phi và phía Bắc của vịnh Ghi-nê.

c)

Hoang mạc Xa-ha-ra và hoang mạc Na-mip.

d)

Tây Phi, Trung Phi và rìa phía đông của châu Phi.

57.

Nhiều loài động vật ở châu Phi hiện nay đang đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng vì

a)

Săn bắt và buôn bán động vật trái phép

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Phá rừng, mất nơi cư trú

d)

Phá hủy các khu bảo tồn

58.

Quan sát hình 9.3 (SGK -113) châu Phi giáp với những đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

59.

Biên độ nhiệt ngày đêm lớn; thực, động vật nghèo nàn là đặc điểm của môi trường:

a)

Nhiệt đới

b)

Địa Trung Hải

c)

Ôn đới

d)

Hoang mạc

60.

Loại cây to nhất trên các xa van Châu Phi là

a)

Chà là

b)

Cọ

c)

Bao báp

d)

Bông