wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, KHỐI 10

Total questions: 63

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

4 lines
2.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

4 lines
3.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

(a)  

4.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

4 lines
5.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

4 lines
6.

Sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020

4 lines
7.

Trình bày vai trò của ngành công nghiệp thực phẩm.

4 lines
8.

Phân tích ảnh hưởng của nhân tố kinh tế - xã hội đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp.

4 lines
9.

Giải thích tại sao ngành công nghiệp điện tử- tin học tập trung phần lớn các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa?

4 lines
10.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 1990- 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD).

4 lines
11.

Vẽ biểu đồ cột thể hiện chi tiêu bình quân của khách du lịch quốc tế thế giới năm 1990- 2020.

4 lines
12.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?

a)

A. Lợn.

b)

B. Bò.

c)

C. Dê.

d)

D. Gia cầm.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

A. Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

B. Có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

D. Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

14.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

Bệnh tật.

b)

Tai nạn.

c)

Thiên tai.

d)

Chiến tranh.

15.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí quốc gia

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

16.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

b)

B. Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

c)

C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. Sản xuất có tính mùa vụ.

18.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu

b)

khoáng sản

c)

biển

d)

rừng

19.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện

20.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội

c)

nguồn lực trong nước

d)

nguồn lực ngoài nước

21.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ

b)

liên kết và hợp tác

c)

dân cư, lao động

d)

vốn và thị trường

22.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

23.

Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

24.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường

b)

dân cư, lao động

c)

vị trí địa lí

d)

tài nguyên thiên nhiên

25.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ

26.

Việc phát triển nông nghiệp công nghệ cao sẽ có tác dụng trực tiếp là

a)

tiết kiệm tài nguyên

b)

tăng hiệu quả sản xuất

c)

tăng diện tích đất đai

d)

khai tác tối đa tài nguyên

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

b)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

d)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.

28.

Hiện tượng 'bùng nổ dân số' trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Giữa thế kỉ XIX.

b)

Cuối thế kỉ XIX.

c)

Giữa thế kỉ XX.

d)

Cuối thế kỉ XX.

29.

Tiêu chí nào sau đây là cơ sở để đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia?

a)

Tỉ lệ dân thành thị.

b)

Phát triển nông nghiệp.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Mạng lưới giao thông.

30.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa của một số nước trong khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2010-2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Miền.

31.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

32.

Các châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất?

a)

Châu Âu và châu Á

b)

Châu Mĩ và châu Âu

c)

Châu Phi và châu Mĩ

d)

Châu Á và châu Phi

33.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

34.

Việc đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ quan trọng ở nước ta chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho người dân

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

35.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chất lượng đất.

b)

B. Diện tích đất.

c)

C. Sự phân bố đất.

d)

D. Cơ cấu đất.

36.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Nhập khẩu tăng liên tục.

b)

Nhập khẩu giảm liên tục.

c)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

d)

Xuất khẩu giảm không liên tục.

37.

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do

a)

kinh tế phát triển, lao động trình độ cao

b)

tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn

c)

nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng

d)

có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm

38.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ cấu theo tuổi.

b)

Mức sống.

c)

Thiên tai.

d)

Tâm lí xã hội.

39.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất đến trình độ phát triển ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Thị trường

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Khoa học - công nghệ

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Cột.

41.

Phát bi���u nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

A. Được sản xuất từ nhiều nguồn.

b)

B. Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ.

c)

C. Dễ dàng lưu giữ sản phẩm.

d)

D. Sử dụng lao động thủ công.

42.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. hàn đới.

d)

D. băng giá.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn

c)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

44.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

45.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh

46.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế

a)

có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.

b)

có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.

c)

không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.

d)

luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành.

47.

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Mĩ

d)

châu Phi

48.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

49.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

50.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

được chia thành nhiều nhóm

b)

đang có nguy cơ bị cạn kiệt

c)

nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

51.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua trong thương mại?

a)

Đặc điểm dân cư

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Lịch sử - văn hóa

52.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

53.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Khoáng sản

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Thị trường

54.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?

a)

Quy mô dân số

b)

Nguồn lao động

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Khoa học - công nghệ

55.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Đường

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

A. Lượng phát thải ra môi trường ít.

b)

B. Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

C. Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu.

d)

D. Hạn chế việc ứng dụng công nghệ.

57.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

Góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động.

58.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Đặc điểm dân số

c)

Văn hóa, lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

59.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Tài chính

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

60.

Vai trò của du lịch về kinh tế là

a)

Tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.

b)

Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

c)

Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.

d)

Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.

61.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.

c)

việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

62.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

phát triển các ngành công nghệ cao

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương

63.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.