wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 7

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

A. công nghiệp phát triển mạnh

b)

B. dịch vụ phát triển nhanh

c)

C. thất nghiệp ở các thành phố nhiều

d)

D. phổ biến lối sống đô thị về nông thôn

2.

Câu 2. Tại sao rừng rậm xanh quanh năm ở môi trường xích đạo ẩm lại có nhiều tầng?

a)

A. Khí hậu nóng quanh năm

b)

B. Mưa quanh năm

c)

C. Khí hậu lạnh quanh năm

d)

D. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

3.

Câu 3. Đặc điểm nào nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm.

b)

B. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.

c)

C. Thời tiết diễn biến thất thường.

d)

D. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa, thời tiết diễn biến thất thường.

4.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

5.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

xa van, cây bụi lá cứng.

b)

rừng lá kim.

c)

rừng lá rộng.

d)

rừng rậm xanh quanh năm.

6.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm.

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 – 9).

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn.

7.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

cây lúa mì.

b)

cây lúa nước.

c)

cây ngô

d)

cây lúa mạch.

8.

Châu lục nghèo đói nhất thế giới là:

a)

. châu Á.

b)

châu Phi.

c)

châu Mĩ.

d)

châu đại dương.

9.

Châu lục không có dân cư sinh sống.

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Nam Cực

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

10.

Vị trí địa lí của châu Phi

a)

Nằm ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á.

b)

Nằm ở phía nam châu Âu và phía tây châu Á

11.

Dòng sông dài nhất châu Phi?

a)

Sông Công-gô

b)

Sông Ni-giê

c)

Sông Nin

d)

Sông Xê-nê-gan

12.

Hình ảnh này đặc trưng cho đới khí hậu nào?

a)

Đới Nóng

b)

Đới Ôn Hòa

c)

Đới Lạnh

d)

Nhiệt đới

13.

Người ta dựa vào yếu tố nào để phân chia các chủng tộc trên thế giới?

a)

Thể lực, vóc dáng.

b)

Đặc điểm hình thái bên ngoài cơ thể.

c)

Vóc dáng, cấu tạo bên trong cơ thể.

d)

Cấu tạo bên trong, thể lực.

14.

Trên thế giới có mấy đại dương:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

15.

Vùng núi là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc :

a)

Đa số  

b)

Ưa nóng.

c)

Ít người 

d)

Ưa lạnh        

16.

Ở đới ôn hòa lên đến độ cao nào của núi sẽ có băng tuyết?

a)

 3000m.

b)

4000m.

c)

55000m.

d)

 6500m.

17.

Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:

a)

châu Âu.

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Mỹ

18.

Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?

a)

các nước phát triển.

b)

các nước kém phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước xuất khẩu dầu mỏ.

19.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào:

a)

A. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

b)

B. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm

c)

C. Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

d)

D. Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

20.

Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất nào?

a)

Pa-na-ma

b)

Xuy-e

c)

Man-sơ

d)

Xô-ma-li

21.

Châu Phi không tiếp giáp với biển / đại dương nào?

a)

Ấn độ Dương

b)

Đại tây dương

c)

Biển đỏ

d)

Thái Bình Dương

22.

Trong các hoang mạc thường:

a)

Lượng mưa rất lớn.

b)

Lượng bốc hơi rất thấp.

c)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất lớn.

d)

Biên độ nhiệt trong ngày và trong năm rất nhỏ.

23.

Điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là:

a)

ôn hòa.

b)

thất thường.

c)

vô cùng khắc nghiệt.

d)

thay đổi theo mùa.

24.

Thiên tai xảy ra thường xuyên ở đới lạnh là:

a)

núi lửa.

b)

bão cát.

c)

bão tuyết.

d)

động đất.

25.

Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:

a)

rừng rậm nhiệt đới.

b)

xa van, cây bụi.

c)

rêu, địa y.

d)

rừng lá kim.

26.

Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là:

a)

băng tan ở hai cực.

b)

mưa axit.

c)

bão tuyết.

d)

khí hậu khắc nghiệt.

27.

Trên thế giới có các châu lục:

a)

Châu Á, châu Âu, châu Nam Cực, châu Phi và Châu Đại Dương.

b)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

c)

Châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ và châu Nam Cực.

d)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

28.

Châu lục nào gồm 2 lục địa?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

29.

Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là:

a)

Ít bán đảo và đảo.

b)

Ít vịnh biển.

c)

Ít bị chia cắt.

d)

Có nhiều bán đảo lớn.

30.

Kim cương tập trung chủ yếu ở:

a)

Bắc Phi.

b)

Trung Phi.

c)

Nam Phi.

d)

Khắp châu Phi.

31.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi là:

a)

Nóng và khô bậc nhất thế giới.

b)

Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.

c)

Khô và lạnh bậc nhất thế giới.

d)

Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.

32.

Diện tích Ai Cập là 1.010.000 km2, dân số năm 2020 là 102.300.000 người.Mật độ dân số của Ai Cập năm 2020 là

a)

A. 101 người/km²                                                    

b)

B. 110 người/km²

c)

C. 111 người/km²                                                    

d)

D. 1101 người/km2

33.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Tây Á và Đông Nam Á

b)

Đông Nam Á và Nam Á

c)

Bắc Á và Đông Nam Á

d)

Nam Á và Bắc Á

34.

Gió mùa mùa hạ thổi như thế nào?

a)

Từ biển vào đất liền

b)

Từ đất liền ra phía biển

c)

Thổi quanh đất liền

35.

Biểu đồ B là biểu đồ của trạm Hà Nội.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 3: Khí hậu đới ôn hòa

a)

A. Nóng ẩm mưa nhiều.

b)

B. Quanh năm rất lạnh, mưa rất ít

c)

C. Nóng, mưa rất ít, khô hạn kéo dài.

d)

D. Mang tính chất trung gian giữa khí hậu nóng và lạnh.

37.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm

d)

tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao

38.

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

Đông Nam Bra-xin

b)

Tây Âu và Trung Âu

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Á

39.

Đặc điểm bên ngoài của chủng tộc Môn- gô- lô- ít là

a)

da vàng, tóc vàng

b)

da vàng, tóc đen

c)

da đen, tóc đen

d)

da trắng, tóc xoăn

40.
Câu 4: Hoang mạc lớn nhất trên thế giới là:
a)
A. hoang mạc Gô-Bi.
b)
B. hoang mạc Xa-Ha-Ra.
c)
C. hoang mạc Ka-La-Ha-Ri.
d)
D. hoang mạc Victoria Lớn.
41.
Câu 5: Ở vùng núi, khí hậu và thực vật thay đổi chủ yếu dựa vào yếu tố nào?
a)
A. Khí hậu, độ cao.
b)
B. Hướng sườn núi, khí hậu.
c)
C. Độ cao, hướng sườn núi.
d)
D. Gần biển, dòng biển.
42.
Câu 15: Đới lạnh nằm trong khoảng vị trí nào?
a)
A. Từ hai vòng cực đến hai cực.
b)
B. Vòng cực Nam – cực Nam.
c)
C. Vòng cực Băc – Cực Bắc.
d)
D. Chí tuyến Bắc – Vòng cực Bắc.
43.

Hiện tượng thủng tầng ô-dôn sẽ tác động như thế nào đến sức khỏe con người ?

a)

Đem đến các trận mưa a-xit.

b)

Gây ra các bệnh về đường hô hấp.

c)

Gây ung thư da.

d)

Mực nước biển dâng cao.

44.

Các nước châu Phi nhập khẩu chủ yếu:

a)

Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến.

b)

Khoáng sản và máy móc.

c)

Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng.

d)

Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng.

45.

Hình thức canh tác chủ yếu ở châu Phi là:

a)

Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Làm nương rẫy phổ biến, kĩ thuật lạc hậu.

c)

Đa dạng hóa cây trồng hướng ra xuất khẩu.

d)

Sử dụng công nghiệp cao trong sản xuất.

46.

Dân cư châu Phi phân bố thưa thớt ở:

a)

hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

ven vịnh Ghi-nê.

c)

ven vịnh Ghi-nê.

d)

trung tâm bán đảo Ma-đa-ga-xca

47.

Châu Phi không có hoang mạc, sa mạc nào sau đây?

a)

Hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

Hoang mạc Na-míp.

c)

Hoang mạc Ca-la-ha-ri.

d)

Sa mạc Gô-bi.

48.

Bao bọc châu Phi là các đại dương và biển:

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

b)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Biển Đen, Biển Đỏ.

c)

Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

d)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Địa Trung Hải, Biển Đỏ.

49.

Môi trường có lượng mưa nhiều nhất ở đới nóng là:

a)

Xích đạo ẩm

b)

Nhiệt đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Hoang mạc.

50.

Đâu là điểm khác biệt về khí hậu giữa môi trường xích đạo ẩm và môi trường nhiệt đới

a)

Môi trường xích đạo ẩm có nền nhiệt nóng quanh năm, môi trường nhiệt đới có nền nhiệt chia theo mùa

b)

Môi trường xích đạo ẩm khí hậu chia thành 2 mùa: mùa mưa và mùa khô, môi trường đới nóng khí hậu nóng ẩm quanh năm

c)

Môi trường nhiệt đới khí hậu chia thành 2 mùa mưa và mùa khô, môi trường xích đạo ẩm khí hậu mưa nhiều quanh năm

d)

Môi trường xích đạo ẩm khí hậu nóng ẩm quanh năm, môi trường nhiệt đới có nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió.

51.

Châu Phi hiện nay phải đối mặt với những vấn đề dân cư- xã hội nào?

a)

Bùng nổ dân số, đói nghèo, dịch bệnh, xung đột sắc tộc.

b)

Dân đông và bùng nổ dân số.

c)

Đói nghèo và chiến tranh.

d)

Đói nghèo và dịch bệnh.

52.

Vì sao nói hệ thống đường sắt ở châu Phi chủ yếu phục vụ cho hoạt động xuất khẩu?

a)

Vì hệ thống đường sắt nối với vùng chuyên canh nông sản xuất khẩu, vùng khai thác khoáng sản xuất khẩu và cảng xuất nhập khẩu.

b)

Vì hệ thống đường sắt nối với cảng biển xuất nhập khẩu.

c)

Vì hệ thống đường sắt nối với vùng công nghiệp.

d)

Vì hệ thống đường sắt nối với vùng chuyên canh nông sản xuất khẩu.

53.

Dân cư trên thế giới thường sinh sống chủ yếu ở

a)

Vùng núi

b)

Hải đảo

c)

Đồng bằng

d)

Vùng gò đồi.

54.

Phía Tây của Châu Phi tiếp giáp

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Biển đỏ, Châu Á

55.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng.

b)

Miền núi, hải đảo.

c)

Hoang mạc

d)

Hoang mạc, miền núi, hải đảo.

56.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với động thực vật ở môi trường hoang mạc?

a)

Cơ chế tự thoát nước, dự trữ nước, dự trữ dinh dưỡng

b)

Lá bọc sáp để hạn chế thoát hơi nước

c)

Bò sát, côn trùng vùi mình trong cát hoặc các hốc đá, nhiều loài chỉ kiếm ăn vào ban đêm.

d)

Kiếm ăn vào ban ngày lúc trời nắng nóng

57.

Châu Phi là châu lục có diện tích hoang mạc lớn nhất là không phải do:

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn làm hạn chế ảnh hưởng của biển vào sâu đất liền

b)

Có nhiều dòng biển lạnh chảy qua

c)

Có 2 đường chí tuyến Bắc và Nam chạy qua lãnh thổ

d)

Lãnh thổ có hơn 50 quốc gia trước đây là thuộc địa của thực dân

58.

Các loài sinh vật thích nghi được môi trường hoang mạc có:

a)

Lạc đà, linh dương, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

b)

Lạc đà, linh trưởng, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

c)

Lạc đà, hươu, nai, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

d)

Lạc đà, voi, sư tử, bò sát, côn trùng, đà điểu... cây bụi gai, xương rồng, chà là.

59.

Câu 1. Một trong những hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

A. công nghiệp phát triển mạnh

b)

B. dịch vụ phát triển nhanh

c)

C. thất nghiệp ở các thành phố nhiều

d)

D. phổ biến lối sống đô thị về nông thôn