wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Lào Cai

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng

b)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào

c)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất

d)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ

3.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực

b)

cây công nghiệp và chăn nuôi gia cầm

c)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

d)

cây dược liệu và chăn nuôi gia súc lớn

4.

Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Bắc Giang

d)

Quảng Ninh

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích lớn nhất so với các vùng khác

b)

Dân số đông nhất so với các vùng khác

c)

Phân hóa thành hai tiểu vùng

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào

6.

Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là

a)

đồng, niken

b)

thiếc, bôxit

c)

đồng, vàng

d)

apatit, sắt

7.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit

b)

graphit

c)

apatit

d)

mica

8.

Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Cao Bằng

c)

Yên Bái

d)

Lào Cai

9.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sông Gâm

b)

sông Đà

c)

sông Chảy

d)

sông Lô

10.

Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

11.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?

a)

Sơn La

b)

Hoà Bình

c)

Điện Biên

d)

Hà Giang

12.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

c)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

d)

đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây dược liệu

13.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

b)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo

c)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt

14.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

c)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu

15.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa xã hội quan trọng nào sau đây?

a)

Phát triển ngành lâm nghiệp

b)

Hạn chế nạn du canh, du cư trong vùng

c)

Tạo cơ sở thức ăn cho chăn nuôi

d)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến lâm sản

16.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

trình độ thâm canh

b)

đặc điểm về đất đai và khí hậu

c)

điều kiện về địa hình

d)

truyền thống sản xuất của dân cư

17.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

18.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

19.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hải Dương

c)

Hưng Yên

d)

Bắc Giang

20.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa

b)

Sắn

c)

Ngô

d)

Khoai

21.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Giáp Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Giáp Tây Nguyên

23.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Nguồn nước phong phú

d)

Ít có thiên tai

24.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cây lương thực và nuôi lợn

25.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây nguyên

26.

Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế

b)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế

c)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế

d)

Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình , Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế

27.

Vấn đề quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp

c)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

d)

khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi

28.

Ngành chăn nuôi nào có thế mạnh phát triển ở vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ?

a)

lợn và gia cầm

b)

dê và cừu

c)

trâu và bò

d)

hươu và nai

29.

Các cây công nghiệp hàng năm nào sau đây thuận lợi phát triển ở các đồng bằng của Bắc Trung Bộ?

a)

bông và đay

b)

cói và dâu tằm

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

đậu tương

30.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

31.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

32.

Vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở Bắc Trung Bộ còn hạn chế, chủ yếu là do

a)

nguồn tài nguyên nghèo nàn

b)

điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

c)

nguồn lao động trình độ thấp

d)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

33.

Việc bảo vệ và đi đôi với phát triển rừng ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa nhất là

a)

góp phần bảo vệ biên giới quốc gia

b)

tạo cảnh quan đẹp để phát triển du lịch

c)

bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai

d)

phục vụ cho các hoạt động khai thác lâm sản

34.

Để phát triển thế mạnh công nghiệp ở vùng Bắc trung Bộ vấn đề quan trọng hàng đầu cần được giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng

b)

đào tạo lưc lương lao động có chất lương cao

c)

điều tra trữ lượng các loại khoáng sản

d)

có chính sách ưu đãi với nhà đầu tư

35.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do

a)

Lãnh thổ kéo dài hẹp ngang

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển

c)

Phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên

d)

Hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực

36.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

hậu quả của chiến tranh

c)

thiên tai xảy ra nhiều

d)

cơ sở hạ tầng yếu kém

37.

Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Bão và gió mùa Đông Bắc

c)

Nguồn lợi ven bờ suy giảm

d)

Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu

38.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

39.

Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định

40.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

41.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

42.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

43.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

44.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản

45.

Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

46.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý

b)

Cà Ná, Văn Lý

c)

Cà Ná, Sa Huỳnh

d)

Sa Huỳnh, Thuận

47.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

b)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

48.

Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động

c)

phân công lao động, giao lưu kinh tế

d)

tăng cường vai trò trung chuyển của vùng

49.

Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

giàu tài nguyên khoáng sản

d)

diện tích rộng lớn

50.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

c)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

51.

Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên

c)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

52.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác

b)

không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy

d)

các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ

53.

Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?

a)

Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

b)

Nước biển có độ mặn cao hơn

c)

Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ

d)

Có nhiều đảo ven bờ

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động

c)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

55.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Mở rộng thêm diện tích trồng trọt

b)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

c)

Đẩy mạnh chế biến sản phẩm

d)

Quy hoạch các vùng chuyên canh

56.

Một trong những giải pháp đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên sẽ

a)

góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

hạn chế những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm

c)

góp phần làm giảm bớt lực lượng lao động

d)

khắc phục hoàn toàn tính mùa vụ trong sản xuất

57.

Đâu không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu

c)

Hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp

d)

Hạn chế người nhập cư để giảm sức ép về vấn đề việc làm

58.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn

b)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

c)

có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới

d)

đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo

59.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp

b)

tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng

c)

công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn

d)

các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi

60.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

lượng mưa ít

b)

sương muối, sương giá

c)

mùa khô sâu sắc và kéo dài

d)

địa hình phân bậc mạnh

61.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

tìm thị trường xuất khẩu ổn định

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp

c)

quy hoạch lại các vùng chuyên canh

d)

đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm