wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người thấp.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

2.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền. 

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

3.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á. 

c)

Châu Mĩ. 

d)

Châu Phi.

4.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp.

b)

Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam

c)

Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô

d)

Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na.

5.

Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là

a)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp.

b)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

c)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.

d)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.

6.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo. 

b)

quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học – kĩ thuật.   

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

7.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.  

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

8.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển so với nhóm nước phát triển là

a)

khu vực I có tỉ trọng rất thấp.

b)

khu vực III có tỉ trọng rất cao.

c)

khu vực I có tỉ trọng còn cao.

d)

khu vực II có tỉ trọng rất cao.

9.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

trình độ phát triển kinh tế     

b)

sự phong phú về tài nguyên

c)

sự đa dạng về thành phần chủng tộc     

d)

sự phong phú về nguồn lao động

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tang nhanh.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

11.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

b)

Tổ chức thương mại thế giới.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Liên minh châu Âu.

12.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố thị trường chung Nam Mĩ.

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước

13.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. 

b)

bảo hiểm, giáo dục, y tế.

c)

du lịch, ngân hàng, y tế. 

d)

hành chính công, giáo dục, y tế.

14.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.  

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu.

c)

Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế. 

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới.

15.

Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Liên minh Châu Âu.

b)

Thị trường chung Nam Mĩ.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.  

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

16.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa la xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

c)

các nước đang phát triển gặp khó khăn.

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.

17.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

b)

gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo

c)

các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

d)

nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

18.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

thành phần chủng tộc.

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển.

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

d)

trình độ văn hóa, giáo dục.

19.

Toàn cầu hóa kinh tế đã tạo ra hệ quả tích cực nào?

a)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

b)

Các quốc gia có nguy cơ tụt hậu về trình độ kinh tế.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Hàng hóa không có điều kiện lưu thông rộng rãi.

20.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao.

b)

số người trong độ tuổi lao động rất đông.

c)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

d)

tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

21.

Tuổi thọ trung bình của nước phát triển

a)

thấp hơn tuổi thọ trung bình của thế giới.

b)

thấp hơn tuổi thọ trung bình của các nước đang phát triển.

c)

cao hơn tuổi thọ trung bình thế giới.

d)

ngày càng thấp.

22.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngàng càng giảm.

b)

số người trong độ tuổi lao động rất cao.

c)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm.

d)

tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới.

23.

Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

24.

Biểu hiện của sự suy giảm tầng ôdôn là

a)

nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

làm mất đi nhiều loài sinh vật .

c)

người mắc bệnh về da nhiều.

d)

tầng ôdôn bị mỏng và lỗ thủng ôdôn ngày càng rộng.

25.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng.

c)

nước biển bốc mùi hôi thối.

d)

tầng ô dôn bị mỏng.

26.

Nhiệt độ Trái Đất ngàng càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu chất khí nào trong khí quyển?

a)

O3

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2O

27.

Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ô dôn mỏng dần?

a)

O3

b)

CFCS

c)

CO2

d)

N2O

28.

Hiện nay nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

c)

nước xả từ các nhà máy thủy điện.

d)

khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

29.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự duy giảm đa dạng sinh vật là

a)

nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên.

c)

sử dụng chất nổ trong quá trình khai thác.

d)

diện tích rừng ngày càng thu hẹp.

30.

Dân số già sẽ dẫn tới hầu quả nào sau đây?

a)

thất nghiệp và thiếu việc làm.

b)

thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt.

31.

Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bừng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

32.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

nước biển ngày càng dâng cao.

b)

xâm nhập mặn ngày càng đi sâu vào đất liền.

c)

mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền.

d)

gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa.

33.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

                               

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều. 

b)

Dân số đông và tăng nhanh.

c)

GDP bình quân đầu người cao.

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

34.

Tài nguyên được khai thác mạnh mẽ nhất ở châu Phi là

a)

Khoáng sản và cát thủy tinh.

b)

Khoáng sản và rừng.

c)

Đất nông nghiệp và nguồn nước.

d)

Tài nguyên cát và du lịch.

35.

Sa mạc lớn nhất ở châu Phi

a)

Sa mạc Gôbi

b)

Sa mạc Sahara

c)

Sa mạc Ả rập

d)

Sa mạc Namip

36.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất Mỹ La tinh là

a)

Đồng bằng Amazon.

b)

Đồng bằng duyên hài Mêxico

c)

Đồng bằng La Plata

d)

Đồng bằng duyên hải đại tây dương

37.

Châu Phi có nhiều sông, sông lớn nhất là

a)

Sông Công gô

b)

Sông Nin

c)

Sông Nigie

d)

Sông Amadon

38.

Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc gia cầm

b)

Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc

c)

Cây lương thực, câu ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

d)

Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi đại gia súc.

39.

Mĩ La Tinh bao gồm các bộ phận lãnh thổ nào?

a)

Trung Mĩ, Nam Mĩ.

b)

Trung Mĩ, Vùng đảo Caribe.

c)

Quần đảo Caribe và Nam Mĩ.

d)

Trung Mĩ, Nam Mĩ và quần đảo Caribe.

40.

Mĩ La Tinh giáp với hai đại dương

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

41.

Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của khu vực Tây Nam Á

a)

Than, sắt

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

Kim loại màu

d)

Đồng, bôxit

42.

Tấy Nam Á có nguồn dầu khí tập trung nhiều ở khu vực

a)

Phía Tây

b)

Phía Đông

c)

Ven biển Caxpi

d)

Ven vịnh Pecxich

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên Trung Á?

a)

Khí hậu thuận lợi cho trồng bông

b)

Thảo nguyên rộng lớn

c)

Khoáng sản giàu có

d)

Đất đai phù sa màu mỡ.

44.

Tài nguyên mang lại nhiều hạnh phúc nhưng cũng mang lại nhiều đau thương cho Tây Nam Á là

a)

Than đá, kim cương và vàng.

b)

Dầu mỏ, khí đốt, nguồn nước ngọt.

c)

Uran, bo xit, thiếc.

d)

Đồng, photphat, năng lượng mặt trời.

45.

Nhận xét đúng nhất về thực trạng của tài nguyên châu Phi

a)

Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo, diện tích rộng lớn.

b)

Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

c)

Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

d)

Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, photphat nhưng chưa được khai thác

46.

Nước ở Tây Nam Á có trữ lượng dầu lớn nhất trên thế giới là nước nào?

a)

Ả rập - xê út

b)

Iran

c)

Irac

d)

Coet

47.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển kinh tế của Tây Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

Tài nguyên dầu trữ lượng lớn.

c)

Cảnh quang hoang mạc chủ yếu.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

48.

Thế mạnh về tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc của khu vực Trung Á là

a)

Khí hậu ôn hòa, lượng mưa lớn.

b)

Có nhiều sơn nguyên rộng lớn.

c)

Đồng cỏ trên thảo nguyên rộng.

d)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước.

49.

Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số quốc gia ở châu Phi

a)

Mở rộng mô hình sản xuất quãng canh.

b)

Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng.

c)

Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

d)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

50.

Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiều lực lượng lao động.

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.

d)

Các nước cắt giảm viện trợ, thiều lực lượng lao động.

51.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi

a)

Không có tài nguyên khoáng sản

b)

Hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

Dân số già, số lượng lao động ít.

d)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.

52.

Để tăng tốc độ tăng trưởng kinh tế, các nước Mĩ La Tinh cần phải làm gì?

a)

Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến.

b)

Thực hiện công nghiệp hóa đất nước, tăng cường và mở rộng buôn bán nước ngoài.

c)

Tăng cường phụ thuộc vào tư bản nước ngoài.

d)

Các thế lực bảo thủ tiếp tục cản trở sự phát triển xã hội.

53.

Những việc làm đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố, tiến tới ổn định tình hình chính trị ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Xóa bỏ tình trạng đói nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng.

b)

Tăng cường khai thác tài nguyên.

c)

Chấp dứt sự can thiệp của các thế lực bên ngoài.

d)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.

54.

Khí hầu của Trung Á khô hạn, nếu giải quyết được vấn đề nước tưới thì có thể phát triển trồng

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Bông

d)

Cao lương

55.

Nguyên nhân nào là cho Tây Nam Á và Trung Á trở thành nơi cạnh tranh của nhiều cường quốc

a)

Có nguồn dầu mỏ dồi dào

b)

Có vị trí địa - chính trị quan trọng.

c)

Là nơi có nhiều tôn giáo.

d)

Tồn tại nền văn minh cổ đại rực rỡ.

56.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Hàn Quốc năm 2019 là

a)

516 người/km2.

b)

194 người/km2.

c)

5164 người/km2.

d)

1936 người/km2.

57.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Đan Mạch năm 2019 là

a)

87,9%

b)

88,6%

c)

11,4%

d)

67,9%

58.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

Ai cập

b)

Ac-hen-ti-na

c)

Cô-oét

d)

U-crai-na

59.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu của Hàn Quốc giai đoạn 2010 - 2018?

a)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

b)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu tăng còn nhập khẩu giảm.

d)

Nhập khẩu tăng còn xuất khẩu giảm.

60.

Theo bảng số liệu, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Bra-xin năm 2019 là

a)

544 tỷ đô la Mỹ

b)

644 tỷ đo la Mỹ.

c)

454 tỷ đo la Mỹ.

d)

445 tỷ đo la Mỹ.

61.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ tăng tự nhiên thấp nhất vào năm 2018?

a)

Mô dăm bích

b)

Tan da ni a

c)

Xê nê gan

d)

Ca mơ run.

62.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

 

a)

Nam Phi

b)

Cô lôm bi a

c)

Ai cập

d)

Pê ru

63.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Ba Lan và Crô-a-ti-a giai đoạn 2010 - 2018?

a)

Ba Lan tăng liên tục qua các năm.

b)

Crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm.

c)

Ba Lan tăng còn Crô-a-ti-a giảm.

d)

Crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn Ba Lan.

64.

Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến nhiều tổ chức tôn giá, chính trị cực đoan ở Tây Nam Á và Trung Á

a)

Có dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng.

b)

Có dầu mỏ và Hồi giáo cực đoan.

c)

Đa sắc tộc và đa tôn giáo.

d)

Tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.