Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz ĐỊA GK (tui làm)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào ở nước ta có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước nhất?

a)

Mường

b)

Tày

c)

Ê - đê

d)

Kinh

2.

Dân tộc nào có số dân đông nhất ở nước ta?

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Tày

d)

Thái

3.

Dân tộc H’Mông phân bố tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Trường Sơn - Tây Nguyên

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

4.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

số lượng quá đông và tăng nhanh

b)

tỉ lệ người lớn biết chữ không cao

c)

tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

d)

trình độ chuyên môn còn hạn chế

5.

Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở

a)

khu vực miền núi, trung du

b)

trung du, miền núi Bắc Bộ

c)

đồng bằng, trung du và duyên hải

d)

khu vực Trường Sơn - Tây Nguyên

6.

Bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc Việt Nam được thể hiện ở

a)

truyền thống sản xuất

b)

trình độ khoa học kĩ thuật

c)

ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

d)

trình độ thâm canh

7.

Các dân tộc ít người của nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

đồng bằng

b)

quần đảo

c)

duyên Hải

d)

Trung du và miền núi

8.

Sự bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra mạnh nhất ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XX

b)

Nửa cuối thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XIX

d)

Đầu thế kỉ XXI

9.

Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình ở nước ta là

a)

giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên

b)

tỉ lệ sinh rất cao

c)

cơ cấu dân số trẻ

d)

quy mô dân số lớn và tăng

10.

Các đô thị ở nước ta chủ yếu thuộc loại

a)

nhỏ

b)

vừa

c)

vừa và lớn

d)

vừa và nhỏ

11.

Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa các dân tộc thiểu số có vị trí như thế nào?

a)

Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam

b)

Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ

c)

Góp phần quan trọng hình thành nền văn hóa Việt Nam

d)

Trở thành bộ phận riêng biệt của nền văn hóa Việt Nam

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta?

a)

Dân số nước ta tăng nhanh

b)

Phần lớn dân số ở thành thị

c)

Việt Nam là một nước đông dân

d)

Phần lớn dân số ở nông thôn

13.

Hậu quả lớn nhất về mặt xã hội của việc phân bố dân cư không hợp lí là

a)

khó khăn cho việc khai thác tài nguyên

b)

gây lãng phí nguồn lao động

c)

ô nhiễm môi trường

d)

giải quyết vấn đề việc làm

14.

Dân số thành thị ở nước ta tăng nhanh không phải do

a)

làn sóng di dân vào thành thị

b)

tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng

c)

gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

nhiều đô thị mới hình thành

15.

Sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị nước ta phản ánh

a)

đô thị tập trung ở đồng bằng

b)

tốc độ đô thị hoá ngày càng cao

c)

đô thị có quy mô lớn

d)

xuất hiện nhiều siêu đô thị

16.

Đặc điểm nào dưới đây của nguồn lao động vừa là lợi thế vừa là khó khăn trong phát triển kinh tế xã hội nước ta ?

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

b)

Lao động dồi dào, mỗi năm tăng thêm hơn một triệu lao động

c)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

d)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

17.

Đặc điểm nào không đúng về nguồn lao động nước ta ?

a)

Tỉ lệ lao động khu vực Nhà nước tăng

b)

Tỉ lệ lao động ở khu vực I giảm dần

c)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng dần

d)

Năng suất lao động vẫn còn thấp

18.

Phát biểu không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

có tinh thần làm việc cần cù, sáng tạo

b)

phân bố chủ yếu ở khu vực thành thị

c)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

d)

có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ

19.

Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

20.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta đã làm ảnh hưởng rất lớn đến việc

a)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

b)

nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực

c)

khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí

d)

đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên

21.

Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

22.

Cây trồng nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bông

d)

Đậu tương

23.

Các nhóm cây trồng chính ở nước ta hiện nay là

a)

cây cảnh, cây làm thuốc và cây lương thực

b)

cây công nghiệp, cây ăn quả và cây làm thuốc

c)

cây lương thực, cây công nghiệp và cây ăn quả

d)

cây làm thuốc, cây lương thực và cây công nghiệp

24.

Loại rừng sản xuất ở nước ta là rừng

a)

nguyên liệu giấy

b)

đầu nguồn các sông

c)

ngập mặn ven biển

d)

chắn cát ven biển

25.

Ngư trường Vịnh Bắc Bộ có tên gọi khác là

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh

d)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

26.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm chất lượng rừng nước ta là

a)

cháy rừng

b)

chiến tranh kéo dài

c)

đốt nương làm rẫy

d)

khai thác rừng bừa bãi

27.

Nghề cá của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ,Tây Nguyên

28.

Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa thuộc vùng kinh tế nào sau đây ?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta không giáp biển?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

30.

Cây lương thực chủ yếu gồm

a)

lúa, ngô, khoai, chè

b)

lúa, ngô, khoai, sắn

c)

lúa, ngô, khoai, cà phê

d)

lúa, ngô, khoai, điều

31.

Chăn nuôi bò sữa phát triển ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

cơ sở thức ăn công nghiệp vững chắc

b)

có nhiều đồng cỏ rộng lớn

c)

nhu cầu thị trường tiêu thụ lớn

d)

dịch vụ giống, thú y phát triển

32.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất để chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào

b)

Công nghiệp chế biến phát triển mạnh

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Dịch vụ thú y được đảm bảo

33.

Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện để phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khí hậu có nền nhiệt cao, nhiều nắng

b)

Có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn

c)

Có nhiều bãi tôm, bãi cá

d)

Có mạng lưới sông ngòi dày đặc

34.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

c)

áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh

d)

mở rộng diện tích canh tác

35.

Điều gì sẽ xảy ra khi đất lâm nghiệp bị thu hẹp?

a)

Đất hoang hóa tăng lên

b)

Đất chuyên dùng tăng lên

c)

Đất nông nghiệp mở rộng

d)

Đất thổ cư thu hẹp

36.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lúa của Đồng bằng Sông Hồng cao nhất cảnước?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Sử dụng nhiều phân bón

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Lực lượng lao động dồi dào

37.

Điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng không thuận lợi để

a)

trồng cây ưa lạnh

b)

chăn nuôi gia súc lớn

c)

thâm canh lúa nước

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm

38.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp thể hiện sự thay đổi chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Hình thức sản xuất

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

40.

Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất để nước ta trồng được cả cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là

a)

có nhiều dạng địa hình

b)

lãnh thổ trải dài trên 15 vĩ độ

c)

tài nguyên đất khá đa dạng

d)

khí hậu phân hóa đa dạng

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp điện lực

b)

Công nghiệp điện tử và tin học

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu

42.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên

b)

Cao Bằng

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

43.

Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại

b)

Năng lượng

c)

Phi kim loại

d)

Vật liệu xây dựng

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may

b)

Chế biến gỗ, lâm sản

c)

Khai thác nhiên liệu

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

45.

Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

Sắt, mangan

b)

Than, dầu khí

c)

Apatít, pirít

d)

Sét, đá vôi

46.

Công nghiệp năng lượng bao gồm các ngành

a)

khai thác than đá, dầu mỏ và khí đốt

b)

thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử

c)

khai thác nguyên nhiên liệu và điện lực

d)

khai thác nguyên nhiên liệu than và dầu

47.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

dầu

b)

than

c)

gỗ

d)

khí tự nhiên

48.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm bao gồm

a)

chế biến các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản

b)

chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

c)

chế biến các sản phẩm từ thịt, trứng và sữa

d)

chế biến đường mía, nước ngọt và rượu bia

49.

Giá trị sản xuất công nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

Các yếu tố đầu ra của ngành công nghiệp là

a)

dân cư lao động, thị trường

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

c)

chính sách, thị trường

d)

khoáng sản, thủy năng

51.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp

a)

vật liệu xây dựng

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

cơ khí hóa chất

d)

công nghiệp điện tử

52.

Nhân tố tự nhiên nào ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp năng lượng?

a)

Khoáng sản nhiên liệu, khoáng sản kim loại

b)

Thủy năng sông suối, khoáng sản nhiên liệu

c)

Khoáng sản nhiên liệu, tài nguyên đất, khí hậu

d)

Thủy năng sông suối, khoáng sản phi kim loại

53.

Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về

a)

chất lượng nguồn lao động cao

b)

công nghệ sản xuất hiện đại

c)

lao động dồi dào giá rẻ

d)

nguyên liệu tại chỗ dồi dào

54.

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh phát triển lâu dài

b)

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài

c)

mang lại hiệu quả cao về kinh tế

d)

tác động mạnh đến các ngành khác

55.

Nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Thủy năng của sông suối

c)

Khoáng sản

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn sinh vật biển

56.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở phát triển

a)

các ngành công nghiệp nhẹ

b)

ngành công nghiệp khai khoáng

c)

các ngành công nghiệp nặng

d)

các ngành công nghiệp với cơ cấu đa dạng

57.

Hãy chỉ ra tác động chủ yếu của thị trường đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

Nâng cao chất lượng, năng suất sản phẩm

b)

Thay đổi hướng chuyên môn hóa sản phẩm

c)

Phân bố các ngành công nghiệp hợp lí hơn

d)

Cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng, linh hoạt hơn

58.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

d)

tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác

59.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các cảng biển

b)

gần các nguồn năng lượng

c)

ở các thành phố lớn

d)

gần nơi dân cư tập trung đông

60.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quan hệ mật thiết nhất với ngành nào?

a)

Thương mại

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Công nghiệp năng lượng