NEW
Font size
Worksheetshaizz
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm các bộ phận lãnh thổ nào?
A. Bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai.
B. Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.
C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ
D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?
A. Số dân đứng thứ ba thế giới.
B. Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư
C. Dân nhập cư đa số là người Châu Á
D. Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư khá nhiều vào Hoa K
Câu 3. Lợi ích to lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là gì?
A. Nguồn lao động có trình độ cao
B. Nguồn đầu tư vốn lớn.
C. Làm phong phú thêm nền văn hóa.
D. Làm đa dạng về chủng tộc
Câu 4. Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu.
B. Châu Phi.
C. Châu Á.
D. Mĩ La tinh.
Câu 5. Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. Châu Âu.
B. Châu Phi
C. Châu Á.
D. Mĩ La tinh.
Câu 6. Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
A. ven Thái Bình Dương
B. ven Đại Tây Dương.
C. ven vịnh Mê-hi-cô.
D. khu vực Trung tâm.
Câu 7. Dân cư Hoa Kì hiện nay có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang nào ?
A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.
B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương
C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương
Câu 8. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
A. nông thôn.
B. các thành phố vừa và nhỏ
C. các siêu đô thị
D. ven các thành phố lớn
Câu 9. Cho bảng số liệu về số dân của Hoa Kì qua các năm (Đơn vị: Triệu người)Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là
A. biểu đồ tròn
B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ đường.
D. biểu đồ thanh ngang
Câu 10. Cho bảng số liệu về số dân của Hoa Kì qua các năm (Đơn vị: Triệu người)
Nhận xét nào đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?
A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng nhanh
B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều.
C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.
D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.
Câu 11. Cho bảng số liệu về số dân của Hoa Kì qua các năm (Đơn vị: Triệu người)
Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm
A. 25,3 triệu người.
B. 2,35 triệu người.
C. 2,53 triệu người.
D. 23,5 triệu người
Câu 12: Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do
A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
B. tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp.
C. dân nhập cư đông.
D. chuyển cư nội vùng.
Câu 13: Ha-oai là quần đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 14: Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về tài nguyên nào dưới đây?
A. Hải sản và du lịch
B. Dầu khí và kim loại màu.
C. Thủy sản và khoáng sản.
D. Than đá và thủy điện.
Câu 15: Tài nguyên quan trọng và có giá trị của A-lax-ca là
A. kim loại màu.
B. quặng sắt.
C. than đá
D. dầu khí
Câu 16: Vùng Alaxca có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồng bằng.
B. Núi cao
C. Đồi núi.
D. Cao nguyên.
Câu 17. Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì?
A. Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới.
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C. Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
D. Nền kinh tế có quy mô nhỏ.
Câu 18. Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của dịch vụ Hoa Kì?
A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
B. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
C. Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
D. Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.
Câu 20. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kì là
A. chế biến.
B. điện lực.
C. khai khoáng.
D. cung cấp nước, ga, khí, …
Câu 21. Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào có tỉ trọng ngày càng tăng?
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ.
B. Dệt, điện tử.
C. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
D. Gia công đồ nhựa, điện tử.
Câu 22. Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
A. Nhiệt điện.
B. Điện địa nhiệt.
C. Điện gió.
D. Điện mặt trời.
Câu 23. Các ngành sản xuất chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
Câu 24. Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương là nơi tập trung các ngành CN nào?
A. Luyện kim, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
B. Dệt, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
C. Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
D. Chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
Câu 25. Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Câu 26. Ý nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì?
A. Hình thức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
B. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành muộn, nhưng phát triển mạnh.
C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
Câu 27. Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
A. Lúa mì.
B. Cà phê.
C. Ngô.
D. Đỗ tương.
Câu 28. Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?
A. Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản.
B. Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
C. Tăng số lượng trang trại cùng với giảm diện tích bình quân mỗi trang trại.
D. Tăng xuất khẩu nguyên liệu nông sản.
Câu 29. Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm
A. 25,8% của thế giới.
B. 28,5% của thế giới.
C. 22,2% của thế giới.
D. 23,4% của thế giới
Câu 30. Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm 2014, GDP của Hoa Kì bằng
A. 79,2% của châu Âu và 65,5% của châu Á
B. 65,5% của châu Âu và 79,2% của châu Á
C. 72,9% của châu Âu và 65,5% của châu Á.
D. 65,5% của châu Âu và 72,9% của châu Á.
Câu 31: Nơi nào của Hoa Kỳ có đặc điểm địa hình “ gồm các dãy núi trẻ chạy song song, xen giữa là các cao nguyên, bồn địa”?
A. Vùng núi Cooc-đi-e
B. Dãy núi già A-pa-lat.
C. Vùng trung tâm.
D. Ven Đại Tây Dương.
Câu 32: Lãnh thổ Hoa Kỳ nằm giữa 2 đại dương nào?
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 33: Ý nào không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
A. Nền kinh tế thị trường điển hình.
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C. Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
D. Nền kinh tế có quy mô lớn, chiếm hơn ¼ GDP toàn cầu.
Câu 34: Theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc, vị trí địa lí Hoa Kỳ tiếp giáp lần lượt là
A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ca-na-đa, Mỹ Lating.
B. Thái Bình Dương, Ca-na-đa, Mỹ Lating, Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mỹ Lating, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Ca-na-đa, Thái Bình Dương, Mỹ Lating.
Câu 35: Người bản địa của Hoa Kỳ là người
A. da trắng.
B. da đen.
C. da vàng.
D. da đỏ.
Câu 36. Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?
A. Pháp.
A. Pháp
C. Anh.
D.Thụy Điển.
Câu 37. Nước nằm giữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là
A. Thụy Sĩ.
B.Ai-len.
C. Anh.
D.Thụy Điển.
Câu 38. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?
A. Kinh tế.
B. Luật pháp.
C. Nội vụ.
D. Chính trị.
Câu 39. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới
B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giớ
C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
Câu 40. Vào năm 2004, so với Hoa Kì, EU có
A. số dân nhỏ hơn.
B. GDP lớn hơn.
C. tỉ trọng xuất khẩu trong GDP nhỏ hơn.
D. tỉ trọng xuất khẩu của thế giới nhỏ hơn.
Câu 41. Cho bảng số liệu:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là
A. biểu đồ đường
B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ cột ghép.
D. biểu đồ miền.
Câu 42. Cho bảng số liệu:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là
A. biểu đồ cột
B. biểu đồ tròn
C. biểu đồ đường.
D. biểu đồ miền.
Câu 43. Cho bảng số liệu:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng xuất khẩu so với thế giới của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là
A. biểu đồ đường
v B. biểu đồ tròn.
C. biểu đồ cột.
D. biểu đồ miền.
Câu 44. Cho bảng số liệu:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2004
Biểu hiện nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?
A. Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.
B. GDP vượt HOA KÌ và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.
C. Số dân đạt 507,9 triệu người.
D. Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.
Câu 45: EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Lưu thông hàng hóa.
B. Lưu thông con người.
C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.
D. Lưu thông tiền vốn.
Câu 46: Tiền thân của Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào dưới đây?
A. 1951.
B. 1957.
C. 1958.
D. 1967.
Câu 47: Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều và
A. các nước phát triển.
B. các nước đang phát triển.
C. hoạt động xuất – nhập khẩu.
D. ngành kinh tế mũi nhọn
Câu 48: Quốc gia thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu không phải là
A. Anh.
B. Pháp.
C. Bỉ.
D. Hà Lan.
Câu 49: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?
A. 1957.
B. 1958.
C. 1967
D. 1993.
Câu 50: Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở
A. Brúc – xen (Bỉ).
B. Béc-lin (Đức).
C. Pa-ri (Pháp).
D. Mát-xcơ-va (Nga)
Câu 51: EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
A. đang phát triển.
B. phát triển
C. công nghiệp mới
D. Mĩ La – tinh.
Câu 52: Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm
A. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
C. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Câu 53: Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về
A. hàng hải.
B. hàng không.
C. tài chính.
D. thương mại.
Câu 54: Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng Châu Âu thành Liên minh châu Âu?
A. Thái Bình Dương
B. Ma-xtrích.
C. Măng-sơ.
D. Ma-xơ Rai-nơ.
Câu 55: Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do
A. chính phủ đưa ra quyết định.
B. Hội đồng châu Âu quyết định.
C. Ủy ban liên minh châu Âu quyết định
D. Hội đồng bộ trưởng EU quyết định.
Câu 56: Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?
A. Số lượng các thành viên liên tục tăng.
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Câu 57: EU không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào dưới đây?
A. Xuất khẩu của thế giới.
B. Thương mại thế giới.
C. Dân số thế giới.
D. Viện trợ phát triển thế giới.
Câu 58: Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối. Điều này chứng tỏ EU là
A. một trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.
B. một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
C. một trung tâm dịch vụ của thế giới.
D. một trung tâm xuất khẩu của thế giới.
Câu 59: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Liên minh châu Âu?
A. Là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
B. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
D. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Câu 60: Gần đây có một sự kiện lần đâu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là
A. người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.
B. người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.
C. người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
D. chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.
Câu 61: Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về lĩnh vực nào ?
A. Quốc phòng.
B. Nông nghiệp.
C. Buôn bán vũ khí.
D. Thương mại.
Câu 62: Tiền thân của Liên minh Châu Âu ngày nay là
A. Cộng đồng than và thép Châu Âu
B. Cộng đồng nguyên tử Châu Âu.
C. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.
D. Cộng đồng Châu Âu.
Câu 63: Đặc điểm nào không đúng với EU ?
A. Liên minh khu vực lớn nhất thế giới.
B. Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.D. Số lượng thành viên tăng.
C. Chủ yếu liên minh về mặt quân sự.
D. Số lượng thành viên tăng.
Câu 64: Đặc điểm nào không đúng ?
A. Hoa Kỳ và EU là các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
B. EU chiếm gần 1/3 GDP toàn cầu.
C. Các vấn đề quan trọng của các nước EU không phải đều do chính phủ các nước quyết định.
D. Về ngoại thương, cả Hoa Kỳ và EU đều xuất siêu.
Câu 65: Quốc gia nào không phải là thành viên của EU hiện nay ?
A. Pháp.
B. Bỉ.
C. Hà Lan.
D. Anh.
