wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kỳ 1 Địa lý

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện thông qua?

a)

Tuổi thọ trung bình, tỷ lệ tăng dân số

b)

ngôn ngữ, trang phục , tập quán

c)

tỷ lệ biết chữa, chất lượng cuộc sống

d)

trình độ, dân số, cơ cấu dân số

2.

Dân tộc nào sau đây có kinh nghiệm trong thâm canh lúa nước?

a)

Thái

b)

Ê đê

c)

Kinh

d)

Tày

3.

Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người không phải là khu vực?

a)

Thượng nguồn của các sông

b)

Có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên

c)

Đồng bằng châu thổ màu mỡ

d)

Có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng

4.

Ưu thế nổi bật của dân tộc ít người ở nước ta?

a)

Lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế

b)

Có nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo

c)

Ngôn ngữ, văn hóa và phong tục đặc sắc

d)

Nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

5.

Trước đây, tỷ số giới tính của nước ta mất cân đối trong nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Dịch bệnh lây lan

b)

Đô thị hóa tự phát

c)

Chiến tranh kéo dài

d)

Phân bố dân cư hợp lý

6.

Trong điều kiện nền kinh tế phát triển chưa cao, nguồn lao động dồi dào sẽ gây sức ép lớn tới?

a)

Xuất khẩu lao động

b)

Giải quyết việc làm

c)

Nhà đầu tư nước ngoài

d)

Chất lượng lao động

7.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn hiện nay là ?

a)

Đa dạng hóa kinh tế ở nông thôn

b)

Phát triển các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp

c)

Ra thành phố tìm việc làm

d)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

8.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em ?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

9.

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm do ?

a)

Quá trình chuyển cư diễn ra nhanh

b)

Đất nước thoát khỏi thời kỳ chiến tranh

c)

Chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

d)

Tâm lý người dân đa số không muốn sinh nhiều con

10.

Các điểm dân cư nông thôn thường được phân bố rộng rãi theo lãnh thổ do hoạt động kinh tế chủ yếu dựa vào ?

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

công nghiệp

11.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta ?

a)

Mở rộng qui mô các thành phố

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống đô thị

c)

Số dân thành thị tăng nhanh

d)

Tỷ lệ nông thôn có xu hướng tăng

12.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là ?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

13.

Cho Bảng số liệu:

Cơ Cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ( đơn vị: %). Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Tỷ trọng dân số thành thị có xu hướng tăng

b)

Tỷ trọng dân số nông thôn có xu hướng tăng

c)

Tỷ trọng dân số nông thôn thấp hơn thành thị

d)

Tỷ trọng dân số thành thị có xu hướng giảm

14.

Quần cư nông thôn có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Mức độ tập trung dân cư rất đông

b)

Dân cư tập trung thành các điểm

c)

Phổ biến với các kiểu nhà ống san sát

d)

Hoạt động kinh tế phi nông nghệp là chủ yếu

15.

Quần cư thành thị có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dân cư tập trung thành những điểm

b)

Mức độ tập trung dân cư thấp

c)

Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông - lâm - ngư nghiệp

d)

hoạt động kinh tế chủ yếu là ngành công nghiệp và dịch vụ

16.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta ?

a)

Mở rộng quy mô các thành phố

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

c)

Số dân thành thị tăng nhanh

d)

Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

17.

Ý nào sau đây Không phải là hiện trạng về chất lượng cuộc sống ở Việt Nam ?

a)

Vẫn còn thấp

b)

Không đồng đều

c)

Đang được cải thiện

d)

Không chênh lệch

18.

Dựa vào Alat trang 15, hãy cho biết Hải Phòng thuộc cấp đô thị loại mấy ?

a)

Loại đặc biệt

b)

Loại 1

c)

Loại 2

d)

Loại 3

19.

Căn cứ vào Alat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết 2 đô thị nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt

a)

Hà Nội và TP HCM

b)

Đà Nẵng và Cần Thơ

c)

Đà Nẵng và TP HCM

d)

Hà Nội và Hải Phòng

20.

Dựa vào Alat trang 15 hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người ?

a)

Hà Nội, TP HCM

b)

Huế, TP HCM

c)

Hà Nội, Đà Nẵng

d)

Cần Thơ, Đà Nẵng

21.

Cho bảng số liệu sau:

Dân số và diện tích cảu Hà Nội và TP HCM năm 2015

Địa Phương Diện tích (km2) Số dân (nghìn người)

Hà Nội 3324,5 7216,0

TP HCM 2095,5 8146,3

Mật độ dân số của Hà Nội và TPHCM lần lượt là :

a)

4607 người/km2 và 2572 người/km2

b)

2572 người/km2 và 4607người/km2

c)

3888 người/km2 và 2171 người/km2

d)

2171 người/km2 và 3888người/km2

22.

Vùng đồng bằng sông Cửu long năm 2014 có diện tích 39734km2, dân số đạt 17,2 triệu người, Mật độ dân số của vùng đồng bằng sông Cửu long là bao nhiêu ?

a)

2310,2 người/km2

b)

432,9 người/km2

c)

2310,1 người/km2

d)

433,9 người/km2

23.

Cho bảng số liệu sau :

Sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm (đơn vị: nghìn tấn)

Năm Khai thác Nuôi trồng

2000 1660,9 589,6

2014 2919,2 3413,3

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên ?

a)

Tỉ trọng thủy sản của ngành khai thác có xu hướng tăng 27,4% trong giai đoạn 2000 - 2014

b)

Tỷ trọng thủy sản của ngành khai thác có xu hướng giảm từ 73,8% xuống còn 53,2% trong giai đoạn 2000 - 2014

c)

Tỷ trọng thủy sản của ngành nuôi trồng có xu hướng gia tăng từ 26,2% lên 53,9% trong giai đoạn 2000 - 2014

d)

Tỷ trọng thủy sản của ngành nuôi trồng có xu hướng gia tăng 30% trong giai đoạn 2000 - 2014

24.

Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta được biểu hiện là

a)

Tỷ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm

b)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp , giảm tỉ trọng cây lương thực

c)

Tăng tỉ trọng cây lương thực , giảm tỉ trọng cây công nghiệp

d)

Tỷ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh

25.

Cho bảng số liệu: Tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử của dân số nước ta qua các năm (%)

Năm 1999 2014

Tỷ lệ sinh 1,99 1,72

Tỷ lệ tử 0,56 0, 69

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số (%) năm 1999 và 2014 lần lượt là:

a)

1,43 và 1,03

b)

2,55 và 2,41

c)

1,03 và 1,43

d)

2,41 và 2,55

26.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở khu vực ?

a)

Ven biển

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng

d)

đô thi

27.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về đặc điểm nguồn lao động ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào tăng nhanh

b)

Người lao động còn hạn chế về trình dộ chuyên môn

c)

Chất lượng nguồn lao động còn chưa được cải thiện

d)

Người lao động có kinh nghiệm sản xuất phong phú

28.

Việc sử dụng lao động ở nước ta có nhiều thay đổi tích cực, thể hiện ở ?

a)

Lao động trong khu vực dịch vụ giảm

b)

Lao động trong khu vực nông nghiệp tăng

c)

Số lao động có việc làm ngày càng tăng

d)

Tỷ lệ thiếu việc làm ở nông thôn tăng nhanh

29.

Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế có sự thay đổi tích cực theo hướng

a)

Tăng tỷ lệ lao động trong các ngành công nghiệp - xây dựng - dịch vụ

b)

Giảm tỷ lệ lao động trong các ngành dịch vụ, tăng công nghiệp - xây dựng

c)

tăng tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ, giảm công nghiệp - xây dựng

d)

Giảm tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ, tăng nông - lâm - ngư nghiệp

30.

Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn chủ yếu là do

a)

Khôi phục các làng nghề truyền thống

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

c)

Đẩy mạnh phát triển tiểu thủ công nghiệp

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ

31.

Công cuộc đổi mới nền kinh tế ở nước ta được triển khai từ năm nào ?

a)

1983

b)

1984

c)

1985

d)

1986

32.

Ý nào sau đây Không phải biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta ?

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

d)

Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi

33.

Dựa vào Alat trang 18, cho biết Đông Nam Bộ có các loại cây trồng chính là gì ?

a)

Lúa, cà phê, Cao su

b)

Cao su, hồ tiêu, dừa

c)

Cao su, lúa, điều

d)

Cao su, hồ tiêu, điều

34.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là ?

a)

Trung du miền núi Bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

35.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với

a)

Các đồng cỏ tươi tốt

b)

Vùng trồng cây công nghiệp

c)

Vùng trồng cây hoa màu

d)

Vùng trồng cây lương thực

36.

Dựa vào Atlat trang 18, vùng Trung du và miền núi Bắc bộ phát triển chủ yếu cây công nghiệp gì ?

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Điều

37.

Đất Feralit ở nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực nào ?

a)

Đồng bằng ven sông

b)

TRung du, miền núi

c)

Vùng trũng ngập nước

d)

Đồng bằng châu thổ

38.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta ?

a)

Đất phù sa, đất Feralit

b)

đất mặn, đất mùn núi cao

c)

đất badan, đất cát ven biển

d)

đất mùn thô , đất xám phù sa cổ

39.

Đất Feralit thích hợp nhất để trồng cây ?

a)

Công nghiệp

b)

Rau đậu

c)

Lương thực

d)

Hoa màu

40.

Ở nước ta, đất phù sa thích hợp nhất để trồng cây ?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Cây ăn quả

d)

Lúa nước

41.

Cây lương thực chính ở nước ta là ?

a)

Khoai

b)

Lúa

c)

Sắn

d)

Ngô

42.

Chính sách của nhà nước trong phát triển nông nghiệp là ?

a)

Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang nông nghiệp

b)

Phát triển nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa

c)

Tăng cường độc canh cây lúa để thúc đẩy phát triển lúa gạo

d)

Đưa nông dân vào trong các hợp tác xã nông nghiệp

43.

Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ vì

a)

Tài nguyên đất nước ta phong phú

b)

Nước ta có thể trồng nhiều loại cây trồng khác nhau

c)

Khí hậu nước ta có sự phân hóa theo mùa

d)

Lượng mưa phân bổ theo mùa trong năm

44.

Cây lương thực ở nước ta bao gồm :

a)

Lúa, Ngô, khoai , sắn

b)

Lạc, khoai, sắn, mía

c)

Lúa, ngô, đậu tương, lạc

d)

Mía, đậu tương, khoai , sắn

45.

Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửa long

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Đồng bằng ven biển miền trung

d)

Đồng bằng thanh hóa, nghệ an

46.

Cây trồng chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

47.

Lúa nước được trồng chủ yếu ở đâu của nước ta ?

a)

Đồng bằng SH, đồng bằng SCL

b)

Đồng bằng SH, đồng bằng duyên hải miền trung

c)

Đồng bằng SCL, đồng bằng duyên hải miền trung

d)

Trên khắp cả nước

48.

Đồng bằng SCL là vùng phân bố chủ yếu cây công nghiệp nào ?

a)

Điều, hồ tiêu

b)

Dừa, mía

c)

Dâu tằm, chè

d)

Đỗ tương, cà phê

49.

Nước ta có thể trồng 2, 3 vụ lúa và rau trong một năm là do

a)

có diện tích đất phù sa lớn

b)

có khí hậu nhiệt đới

c)

có nguồn sinh vật phong phú

d)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc

50.

Sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta dduwwocj biểu hiện là

a)

Tỷ trọng cây công nghiệp thấp nhất và có xu hướng giảm

b)

Tăng tỷ trọng cây công nghiệp, giảm tỷ trọng cây lương thực

c)

Tăng tỷ trọng cây lương thực, giảm tỷ trọng cây công nghiệp

d)

Tỷ trọng cây lương thực cao nhất và có xu hướng tăng nhanh

51.

Tây nguyên là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?

a)

Cao su

b)

chè

c)

điều

d)

cà phê

52.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Góp phần bảo vệ môi trường, tận dụng tài nguyên

c)

Phá thế độc canh trong công nghiệp

d)

Tăng sức cạnh tranh của hàng nông sản

53.

Sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta phụ thuộc vào nhiều nguồn tài nguyên thiên nhiên nào?

a)

Sinh vật, quẳng sắt, đất, nước

b)

Khoáng sản, khí hậu, sinh vật rừng

c)

Nước, rừng, động vật, hải sản

d)

Đất, nước, khí hậu, sinh vật

54.

Nước ta trồng nhiều cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do ?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng

c)

Nguồn nhiệt ẩm dồi dào

d)

Mùa khô kéo dài sâu sắc

55.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỷ trọng khu vực nông - lâm -ngư nghiệp

b)

Trong nông nghiệp hình thành các vùng chuyên canh

c)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển mạnh mẽ

d)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất

56.

Trong cơ cấu GDP ở nước ta ngành dịch vụ có đặc điểm gì?

a)

Chiếm tỷ trọng thấp nhất nhưng đang có xu hướng tăng lên

b)

Chiếm tỷ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống

c)

Chiếm tỷ trọng cao nhưng xu hướng có nhiều biến động

d)

Chiếm tỷ trọng cao nhưng xu hướng ít biến động

57.

Nét đặc trưng của quá trình đổi mới kinh tế ở nước ta

a)

Hiện đại hóa kinh tế

b)

Đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Mở rộng hợp tác quốc tế

58.

Ý nào sau đây thể hiện KHÔNG đúng sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta

a)

Giảm tỷ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

b)

Tăng tỷ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng

c)

Khu vực có tỷ trọng cao nhưng biến động

d)

Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp có tỷ trọng thấp và tăng

59.

Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là

a)

Chủ yếu là nước mặn, nguồn nước ngầm ko có

b)

phân bố ko đều giữa các vùng lãnh thổ

c)

Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán

d)

Khó khăn khai thác để phục vụ nông nghiệp vì có hệ thống đê ven sông

60.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long