wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 giữa kì 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ cá nhân.

2.

Sự khác nhau về đặc điểm phân bố công nghiệp dầu mỏ và công nghiệp điện trên thế giới.

a)

Dầu mỏ tập trung ở các nước phát triển, công nghiệp điện chủ yếu ở các nước đang phát triển.

b)

Dầu mỏ tập trung nhiều ở Tây Nam Á, điện lực chủ yếu ở Tây Âu.

c)

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển, điện lực chủ yếu ở các nước phát triển.

d)

Dầu mỏ và điện lực đều tập trung ở Bắc Bán Cầu.          

3.

Câu 3: Ngành công nghiệp nào là cơ sở chủ yếu để phát triển công nghiệp hiện đại.

a)

công nghiệp hóa chất

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp điện lực.

4.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện:

a)

Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

d)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

5.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

6.

Điểm giống nhau cơ bản giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp:

a)

có quy mô lớn về diện tích

b)

đều không có dân cư sinh sống.

c)

cùng có ranh giới rõ ràng

d)

có một số ngành nòng cốt tạo ra hướng chuyên môn hóa

7.

Để phát triển kinh tế – xã hội miền núi xa xôi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần phải chú ý là:

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng

8.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là:

a)

Sản phẩm từ thủy sản.

b)

Sản phẩm từ trồng trọt

c)

Sản phẩm từ trồng trọt và chăn nuôi

d)

Sản phẩm từ trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản

9.

Đa dạng về sản phẩm, quy trình sản xuất đơn giản, chịu ảnh hưởng lớn về lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu tiêu dùng.

b)

điện tử – tin học

c)

khai thác dầu khí

d)

khai thác than

10.

Ý nào không đúng với vai trò của công nghiệp khai thác than.

a)

Nhiên liệu quan trọng cho nhà máy luyện kim

b)

Nguyên liệu quý cho công nghiệp hóa học và dược phẩm.

c)

Nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện

d)

Là nhiên liệu quan trọng, “vàng đen” của nhiều quốc gia.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sản xuất công nghiệp:

a)

Sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn

b)

Nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mĩ và có sự phối hợp chặt chẽ.

c)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Có tính chất tập trung cao độ

12.

Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ nhiều nhất thế giới?

a)

Bắc Mĩ

b)

Đông Nam Á

c)

Trung Đông

d)

Mĩ Latinh

13.

Điểm nào dưới đây không đúng với vùng công nghiệp

a)

có đầy đủ các điều kiện tự nhiên, kinh tế thuận lợi phát triển một ngành nhất định

b)

các điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ với nhau

c)

quy mô lãnh thổ rộng lớn

d)

có vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa

14.

Tại sao các nhà máy điện chạy bằng than ở nước ta lại không được xây dựng ở miền Nam?

a)

Xa nguồn nguyên liệu (các mỏ than

b)

Xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn

c)

Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có trình độ.

15.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm:

a)

Khai thác than, dầu khí

b)

Khai thác than, dầu khí và điện lực

c)

Khai thác dầu khí và điện lực

d)

Khai thác than và điện lực

16.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất là:

a)

Công nghiệp điện lực

b)

Công nghiệp khai thác dầu

c)

công nghiệp luyện kim màu.

d)

 công nghiệp khai thác than.

17.

Quy trình sản xuất công nghiệp thường chia thành:

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

. 5 giai đoạn

d)

2 giai đoạn

18.

Nhân tố ảnh hưởng tới hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ là:

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ điểm công nghiệp:

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng sản xuất hợp tác cao.

c)

Không có mối quan hệ với các xí nghiệp.

d)

Xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên liệu.

20.

Trữ lượng than tập trung chủ yếu ở:

a)

. Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Bắc

c)

Vòng cực Nam.

d)

Vòng cực Bắc

21.

Nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất để hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

tài nguyên du lịch.

b)

cơ sở hạ tầng du lịch.

c)

mức thu nhập của dân cư.

d)

nhu cầu của xã hội về du lịch.

22.

: Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, thì sản xuất công nghiệp được chia thành 2 ngành chính:

a)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp nặng.

c)

Công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

23.

: Ít gây ô nhiễm môi trường, không tiêu hao nhiều nguyên vật liệu nhưng đòi hỏi nguồn lao động trẻ và có trình độ kĩ thuật cao là đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

điện tử – tin học

b)

. cơ khí

c)

hóa chất

d)

thực phẩm

24.

Trong các nhân tố tự nhiên sau, nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất đối với sự hình thành và phát triển công nghiệp?

a)

Sinh vật.

b)

Nước – khí hậu.

c)

Khoáng sản.

d)

Đất.

25.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với?

a)

Các trung tâm công nghiệp.

b)

Các ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Các vùng kinh tế trọng điểm.

26.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi và an toàn.

b)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

c)

số lượng phương tiện

d)

mối quan hệ kinh tế – xã hội giữa các nước

27.

Các ngành kinh tế nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ:

a)

Vận tải và thông tin liên lạc, Giải trí, khách sạn nhà hàng.

b)

Sản xuất điện, Giải trí, chế biến thức ăn gia súc.

c)

Sản xuất phần mềm, nuôi trồng thủy sản, khách sạn nhà hàng.

d)

Thủy sản,Vận tải và thông tin liên lạc, hoạt động khoa học và công nghệ.

28.

“Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác cao”. Đó là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

29.

Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một đơn vị diện tích nhất định không phải

a)

tạo khối lượng sản phẩm lớn.

b)

. xây dựng nhiều xí nghiệp

c)

dùng nhiều kĩ thuật sản xuất

d)

. thu hút nhiều người lao động.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

d)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

31.

: Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất trong các hình thức sau?

a)

Khu công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử – tin học?

a)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 đến nay

d)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kỹ thuật của các nước.

33.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

d)

. thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

34.

Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Sản xuất than

b)

Dệt-may.

c)

. Sản xuất máy phát điện

d)

 Thiết bị điện tử.

35.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của công nghiệp?

a)

Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

c)

. Tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

Đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.

36.

Đâu không phải là đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

b)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

c)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

d)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều.

37.

Đâu là đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

. Có tính chất tập trung cao độ

c)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

. Có tính mùa vụ

38.

Ngành dệt – may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi

b)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

39.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở đâu?

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ La Tinh

d)

Tây Âu.

40.

Nguyên liệu nào sau đây không phải là chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

chăn nuôi

b)

thủy sản

c)

trồng trọt.

d)

công nghiệp.

41.

: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

c)

. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

d)

Mở rộng thị trường lao động, tạo việc làm mới.

42.

Than đá không dùng để làm gì?

a)

Vật liệu để xây dựng

b)

Nguyên liệu cho hóa than.

c)

Cốc hóa cho luyện kim đen

d)

Nhiên liệu cho nhiệt điện.

43.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm những ngành nào?

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện.

44.

Vai trò nào sau đây của sản xuất công nghiệp đối với đời sống nhân dân?

a)

Làm thay đổi phân công lao động.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

c)

. Khai thác hiệu quả các tài nguyên

d)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập cho người dân.

45.

Đặc điểm nào sau đây là của trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

c)

nơi có một đến hai xí nghiệp

d)

 

. D. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

46.

: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là cơ sở không thể thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

b)

Là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của các quốc gia

c)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

d)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại.

47.

Công nghiệp điện tử – tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại điện

c)

lao động có trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng

b)

Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu

c)

. Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hóa

d)

. Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hóa và cấu trúc rõ.

49.

 Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

vùng công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp.

50.

Sản xuất công nghiệp khác với sản xuất nông nghiệp ở điểm nào?

a)

Sự phân tán về không gian.

b)

Tính chất tập trung cao độ.

c)

 Có bao gồm nhiều ngành.

d)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên.

51.

Vai trò nào sau đây của sản xuất công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động

b)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế.

c)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

d)

. Khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên.

52.

: Ngành công nghiệp nào giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sống?

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp luyện kim.

53.

Nhóm nước nào có ngành công nghiệp điện tử tin học phát triển mạnh?

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Các nước kém phát triển.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ

d)

Có 1 – 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

55.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn nguyên liệu

b)

cơ sở hạ tầng

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn lao động.

56.

Đây không phải là đặc điểm của công nghiệp?

a)

nguồn nguyên liệu.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng.

d)

nguồn lao động.

57.

Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cao nhất trong các hình thức sau?

a)

Vùng công nghiệp

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

. Điểm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

58.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm những ngành nào?

a)

. Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện

c)

Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Là thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của các quốc gia.

b)

Là tiền đề của các tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại

c)

. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

d)

Là cơ sở không thể thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.

60.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?

a)

. Xây dựng cơ sở vật chất cho các ngành kinh tế

b)

Mở rộng thị trường lao động, tạo việc làm mới

c)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.

d)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

61.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động

b)

 cơ sở hạ tầng.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

hệ thống năng lượng.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

b)

gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

. Khu vực có ranh giới rõ ràng.

63.

: Ngành công nghiệp nào giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sống?

a)

Công nghiệp hóa chất

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

. Công nghiệp năng lượng.

64.

Đâu không phải là đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thời gian xây dựng tương đối ngắn

b)

Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều

c)

Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

d)

Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử – tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 đến nay

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

d)

. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kỹ thuật của các nước.