NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa 8,9,10
Total questions: 63
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Biển Đông có diện tích
a)
3,447 trkm2
b)
3,457 trkm2
c)
3,467trkm2
d)
None
e)
None
2.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển nước ta có diện tích … ha
a)
450000
b)
300000
c)
400000
d)
350000
e)
None
3.
Dựa vào Atlat địa lí VN, cho biết vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh, thuộc tỉnh nào
a)
Quảng Bình
b)
Quảng Ngãi
c)
Quảng Ninh
d)
Khánh Hòa
e)
None
4.
Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
a)
thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế
b)
có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa
c)
nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa
d)
có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt đêm
e)
None
5.
Dạng địa hình nào thuận lợi cho xây dựng cảng biển
a)
Các bờ biển mài mòn
b)
Vịnh cửa sông
c)
Các vũng, vịnh nước sâu
d)
Nhiều bãi ngập triều
e)
None
6.
Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất nước ta ở lĩnh vực
a)
khí hậu
b)
cảnh quan ven biển
c)
sinh vật
d)
địa hình
e)
None
7.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có đặc điểm
a)
tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ
b)
hiện nay diện tích bị thu hẹp
c)
trước đây có S lớn thứ 2 TG, hiện nay bị thu hẹp rất nhiều và tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ
d)
trước đây có S lớn thứ 2 TG
e)
None
8.
ĐĐ k đúng với sinh vật nhiệt đới vùng Biển Đông
a)
năng suất sinh học cao
b)
thành phần loài đa dạng
c)
nhiều loài sinh vật phù du và sinh vật đáy
d)
ít loài quý hiếm
e)
None
9.
Rừng ngập mặn pt mạnh nhất ở
a)
Nam Bộ
b)
Bắc Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
None
e)
None
10.
Mỗi năm số cơn bão xuất hiện trung bình ở Biển Đông là
a)
8 => 9
b)
11 => 12
c)
9 => 10
d)
10 => 11
e)
None
11.
Điểm nào k đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn
a)
cho năng suất sinh học cao
b)
có nhiều loài gỗ quý
c)
giàu tài nguyên động vật
d)
phân bố ở ven biển
e)
None
12.
Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất
a)
dầu khí
b)
sa khoáng
c)
muối
d)
cát
e)
None
13.
Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông
a)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô
b)
Là biển tương đối kín
c)
Phần đông và đông nam là vòng cung đảo
d)
Phía bắc và phía tây là lục địa
e)
None
14.
Ảnh hưởng của biển Đông làm hệ sinh thái nước ta có đđ
a)
rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn
b)
rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo
c)
rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn
d)
hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh
e)
None
15.
Bão đổ bộ nước ta gây ra
a)
sóng lừng, mưa lớn, lũ lụt
b)
động đất, sóng thần
c)
sóng lừng, núi lửa
d)
lũ lụt, mưa lớn, động đất
e)
None
16.
Biển Đông là biến chung của bao nhiêu quốc gia
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
e)
None
17.
Hàng năm, số cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta là
a)
4 -- 5
b)
1--2
c)
2--3
d)
3--4
e)
None
18.
Hiện nay rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu do
a)
phá để nuôi tôm
b)
chiến tranh
c)
khai thác gỗ
d)
chiến tranh, khai thác gỗ, phá nuôi tôm
e)
None
19.
Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh(TP)
a)
Quảng Bình
b)
Quảng Ngãi
c)
Quảng Ninh
d)
Nam Định
e)
None
20.
Biển Đông là biển tương đối kín nhờ
a)
được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo
b)
nằm hoàn toàn trong nội chí tuyến
c)
nằm giữa 2 lục địa Á Âu và Australia
d)
None
e)
None
21.
Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh, hè bớt nóng là do
a)
tiếp giáp với Biển Đông
b)
nằm gần Xích đạo
c)
địa hình 85% đồi núi thấp
d)
chịu tác động thường xuyên của gió mùa
e)
None
22.
Biển Đông giàu về loại tài nguyên khoáng sản nào
a)
dầu khí, cát, muối biển
b)
dầu khí, than đá, quặng sắt
c)
dầu khí, cát
d)
thủy sản, muối biển
e)
None
23.
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của BĐ đc thể hiện rõ ở
a)
nhiệt độ nước biển, dòng hải lưu, thành phần loài sinh vật biển
b)
thành phần loài sinh vật biển
c)
dòng hải lưu
d)
None
e)
None
24.
Vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh
a)
Phú Yên
b)
Quảng Ngãi
c)
Bình Định
d)
Quảng Nam
e)
None
25.
Loài khoáng sản có tiềm năng vô tận
a)
muối biển
b)
sắt
c)
dầu khí, cát
d)
cát trắng
e)
None
26.
Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
Nam Côn Sơn và Cửu Long
b)
Cửu Long, Sông Hồng
c)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu- Mã Lai
d)
None
e)
None
27.
Quần đảo Trường Sa thuộc đơn vị hành chính tỉnh
a)
Khánh Hòa
b)
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
c)
Thành phố Đà Nẵng
d)
None
e)
None
28.
Rừng ngập mặn có ý nghĩa sinh thái lớn nhất cần được bảo vệ là
a)
rừng ngập mặn Cần Giờ
b)
rừng ngập mặn U Minh
c)
rừng ngập mặn đồng bằng sông Hồng
d)
None
e)
None
29.
Các thiên tai diễn ra nhiều ở vùng biển nước ta là
a)
bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy
b)
sạt lở bờ biển, bão, sống thần
c)
cát bay, cát chảy, sạt lở, động đất
d)
bão, sạt lở bờ biển, động đất
e)
None
30.
Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng có vài con sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuạn lợi cho nghề
a)
làm muối
b)
chế biến thủy sản
c)
khai thác thủy sản
d)
nuôi trồng thủy sản
e)
None
31.
NHIỆT ĐỘ TB NĂM TRÊN TOÀN QUỐC ĐỀU LỚN HƠN
a)
20
b)
30
c)
22
d)
21
e)
None
32.
Nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, bắc trung bộ là đặc điểm của
a)
Gió mùa đông bắc
b)
gió tín phong bán cầu bắc
c)
gió mùa
d)
gió mùa ĐN
e)
None
33.
ĐĐ của khí hậu VN là khí hậu
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng
b)
cận nhiệt đới, có sự phân hóa theo mùa
c)
xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm
d)
None
e)
None
34.
Mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ là do sự kết hợp của
a)
gió mùa và biển đông
b)
gió mùa và gió tín phong bán cầu bắc
c)
gió mùa Tây Nam và biển động
d)
None
e)
None
35.
Phạm vi hđ của gió mà mùa hạ ở VN
a)
trên cả nước
b)
Nam bộ và Tây Nguyên
c)
từ 16 đọ bắc trở vào Nam
d)
từ Đà Nẵng trở vào
e)
None
36.
Lượng mưa trung bình nước ta khoảng
a)
500-2000mm
b)
800-2000mm
c)
1700-2000mm
d)
1600-2000mm
e)
None
37.
Thời gian hđ của gió mùa mùa hạ
a)
V-X
b)
II-X
c)
IV-VII
d)
IV-VI
e)
None
38.
NN làm khí hậu nc ta có đđ nhiệt đới ẩm gió mùa
a)
nằm trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với biển đông rộng lớn
b)
trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời, nc ta nằm gần ttâm gió mùa châu Á
c)
trong năm mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh, tiếp giáp Biển Động rộng lớn
d)
None
e)
None
39.
MB chịu khối khí lạnh phương bắc xuất phát từ
a)
áp cao Xiba
b)
áp cao xích đạo
c)
áp cao cận chí tuyến
d)
áp cao TQ
e)
None
40.
HĐ của gió mùa dẫn đến
a)
sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực
b)
miền nam 2 mùa mưa nắng
c)
miền bắc có 4 mùa
d)
miền trung 2 mùa
e)
None
41.
Gió mùa TN khi thổi đến BB có hướng
a)
Đông Nam
b)
Tây Nam
c)
Tây Bắc
d)
Đông Bắc
e)
None
42.
Gió mùa TN xp từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam xâm nhập vào nc ta lúc
a)
giữa và cuối mùa hạ
b)
nửa đầu mùa hạ
c)
nửa sau mùa hạ
d)
cuối mùa hạ
e)
None
43.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
a)
tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
b)
trong năm , mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh
c)
hàng năm, nước ta nhận lượng nhiệt mặt trời lớn
d)
None
e)
None
44.
gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
a)
xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 - 4 năm sau với thời tiết lạnh khô or lạnh ẩm
b)
hđ liên tục từ T11-T4 năm sau với thời tiết lạnh khô
c)
hđ liên tục từ T11-T4 năm sau với thời tiết lạnh khô or lạnh ẩm
d)
None
e)
None
45.
Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về 2 mùa mưa và khô là
a)
duyên hải miền trung và tây nguyên
b)
miền nam và miền trung
c)
Nam Bộ và Tây Nuyên
d)
None
e)
None
46.
Miền Bắc có
a)
mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
b)
mùa khô, mùa mưa rất rõ rệt
c)
mùa đông lạnh, mưa nhiều, mùa hạ khô nóng
d)
mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt
e)
None
47.
Gió mùa đông bắc tđ ở mBắc nước ta đến giới hạn phía Nam là
a)
dãy Bạch Mã
b)
khối núi KonTum
c)
dãy Hoành Sơn
d)
None
e)
None
48.
NN gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hđ của
a)
gió mùa Tây Nam xo từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam
b)
Tín phong bán cầu Bắc xo từ cao áp cận chí tuyến bán cầu Bắc
c)
None
d)
None
e)
None
49.
Độ ẩm không khí nước ta cao, trên
a)
0.8
b)
0.7
c)
0.9
d)
0.85
e)
None
50.
Gió ĐB thổi từ vùng phía Nam đèo Hải Vân (từ ĐN vào) vào mùa đông thực chất là
a)
gió tín phong bán cầu Bắc hđ thường xuyên suốt năm
b)
gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi qua dãy Bạch Mã
c)
một loại gió địa phương hđ thường xuyên, suốt năm giữa biển và đất liền
d)
None
e)
None
51.
Nước ta nằm trong nội chí tuyến Bán cầu Bắc nên có
a)
Tín phong bán cầu Bắc hđ quanh năm
b)
khối khí nhiệt đợi ẩm Bắc ÂĐD tác động đến mùa ha
c)
Tín phong bán cầu Nam hđ quanh năm
d)
các khối khi lạnh phương Bắc sợ nó ảnh hưởng đến mùa đông
e)
None
52.
Miền Nam có
a)
mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt
b)
sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu
c)
mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng
d)
None
e)
None
53.
NN gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của
a)
khối khí Bắc Ấn Độ Dương
b)
bão và áp thấp nhiệt đới
c)
dải hội tụ nhiệt đới
d)
None
e)
None
54.
NN chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền nam, bắc nước ta
a)
hoạt động của gió mùa tây nam và giải hội tụ nhiệt đới
b)
hđ của gió mùa tây nam và gió tây nam từ vịnh tây bengan
c)
hđ của dải hội tụ nhiệt đới và tín phong bán cầu bắc
d)
None
e)
None
55.
Lượng mưa trung bình ở sườn núi đón gió biển và khối núi cao
a)
3500-4000
b)
2500-3000
c)
4000-4500
d)
None
e)
None
56.
Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông đã
a)
gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ
b)
gây mưa phùn ở BB
c)
gây mưa cho đb ĐNB
d)
None
e)
None
57.
Tg gió mùa mùa đông hđ ở nc ta
a)
XI-IV
b)
IX-IV
c)
XII-IV
d)
None
e)
None
58.
NN chủ yếu gây mưa vào tháng IX cho Trung Bộ
a)
gió TN và dải hội tụ nhiệt đới
b)
gió tây bắc và gió tây nam
c)
gió tây nam và gió mùa đông bắc
d)
None
e)
None
59.
CC ALAT, địa hình bị cắt xẻ nhất là
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
NTS
d)
BTS
e)
None
60.
Ranh giới tự nhiên giữa đông bắc và tây bắc
a)
sông Hồng
b)
sông Cả
c)
sông Đà
d)
None
e)
None
61.
địa hình có dãy núi song song, so le nhau theo hướng tây bắc đông nam là
a)
TSB
b)
TSN
c)
ĐB
d)
TB
e)
None
62.
ĐĐ ko đúng với TSN
a)
cao nguyên xếp tângf
b)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
c)
None
d)
None
e)
None
63.
Giới hạn của vùng núi TB là
a)
sông Hồng và sông Cả
b)
sông hồng và sông thái bình
c)
None
d)
None
e)
None
Reset
