NEW
Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A. Các dòng biển cùng chiều
B. Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C . các dòng biển đổi chiều
D . A và C đúng
Câu 2 : : Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
A. độ dốc và vị trí của sông
B. chiều rộng của sông và hướng chảy
C. độ dốc và chiều rộng của lòng sông
D. hướng chảy và vị trí của sông
Câu 3: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là
A. đáy vực thẳm đại dương
B. độ sâu khoảng 5000m
C. độ sâu khoảng 8000m
D. đáy thềm lục địa
Câu 4: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là
A. độ ẩm và lượng mưa.
B. nhiệt độ và độ ẩm.
C. lượng bức xạ và lượng mưa.
D. nhiệt độ và nắng.
Câu 5: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên tầng Trái Đất
B. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật
C. Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc.
D. Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn bộ chiều dày của sinh quyển
Câu 6: Năm 2017, Việt nam có số dân là 94.970.597 người, diện tích là 310.060 km2 nên mật độ dân số là
A. 306 người/ km2
B. 3 người/ km2
C. 3031 người/ km2
D. 30 người/ km2
Câu 7: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là
A. sông Vonga.
B. sông Trường Giang.
C. sông Amadôn.
D. sông Nin.
Câu 8: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. nơi tiếp giáp tầng i-on
B. giới hạn trên tầng đối lưu
C. đỉnh Evơret
D. nơi tiếp giáp tầng ôdôn
Câu 9: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần
C. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa
Câu 10: Bãi tắm nào dưới đây không nằm ở miền Trung nước ta?
A. Thiên Cầm
B. Lăng Cô
C. Sầm Sơn
D. Đồ Sơn
Câu 11: Lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt các lục địa thường được gọi là
A. Thổ nhưỡng quyển
B. Đất quyển
C. Sinh quyển
D. Thổ quyển
Câu 12: Khi nào thì có hiện tượng "triều kém" ?
A. Khi trăng tròn
B. Khi không có trăng
C. Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng nằm vuông góc
D. Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng nằm thẳng hàng
Câu 1: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
A. độ dốc và vị trí của sông
B. chiều rộng của sông và hướng chảy
C. độ dốc và chiều rộng của lòng sông
D. hướng chảy và vị trí của sông
Câu 2: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. nơi tiếp giáp tầng ôdôn
B. giới hạn trên tầng đối lưu
C. nơi tiếp giáp tầng i-on
D. đỉnh Evơret
Câu 3: Năm 2017, Việt nam có số dân là 94.970.597 người, diện tích là 310.060 km2 nên mật độ dân số là
A. 306 người/ km2
B. 3 người/ km2
C. 3031 người/ km2
D. 30 người/ km2
Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu ôn đới lục địa là
A. đài nguyên và đất đài nguyên.
B. băng tuyết và đất đài nguyên.
C. đài nguyên và đất pốtdôn.
D. rừng lá kim và đất pôtdôn.
: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là
A. nhiệt độ và nắng.
B. lượng bức xạ và lượng mưa.
C. nhiệt độ và độ ẩm.
D. độ ẩm và lượng mưa.
: Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường
B. Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần
C. Lượng cácbôníc trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên
D. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa
: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là
A. sông Amadôn.
.
B. sông Trường Giang.
C. sông Vonga.
D. sông Nin
Câu 10: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là
A. độ sâu khoảng 5000m
B. đáy vực thẳm đại dương
C. độ sâu khoảng 8000m
D. đáy thềm lục địa
Câu 11: Khi nào thì có hiện tượng "triều kém" ?
A. Khi trăng tròn
B. Khi không có trăng
C. Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng nằm vuông góc
D. Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng nằm thẳng hàng
Câu 12: Bãi tắm nào dưới đây không nằm ở miền Trung nước ta?
A. Thiên Cầm
B. Lăng Cô
C. Sầm Sơn
D. Đồ Sơn
Câu 1: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật
B. Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên tầng Trái Đất
C. Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn bộ chiều dày của sinh quyển
D. Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc dày.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất đối với chế độ nước của một con sông?
A. Địa hình
B. Khí hậu
C. Địa chất
D. Lớp phủ thực vật và hồ đầm vùng hai bên sông
Câu 3: Năm 2016, Việt nam có tỷ suất sinh thô là 15,7%0 ; tỷ suất tử thô là 6,8%0 nên tỷ suất gia tăng tự nhiên là
A. 8,9%
B. 8,9%0
C. 0,89%
D. 0,89%0
Câu 4: Năm 2016, Việt nam có số dân là 93.976.347 người, diện tích là 310.060 km2 nên mật độ dân số là
A. 3 người/ km2
B. 3031 người/ km2
C. 30 người/ km2
D. 303 người/ km2
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới?
A. Gió Tây ôn đới
B. Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái đất
C. Gió mùa
D. Gió Mậu dịch
Câu 6: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. địa hình
B. sinh vật
C. đá mẹ
D. khí hậu
Câu 7: Những địa điểm du lịch biển nổi tiếng ở miền Bắc nước ta là
A. Đồ Sơn, Cát Bà, Cửa Lò…
B. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Thiên Cầm…
C. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Hạ Long...
D. Cát Bà, Hạ Long, Sầm Sơn…
Câu 8: Sông có tổng chiều dài lớn nhất thế giới là
A. sông Vonga.
B. sông Trường Giang.
C. sông Nin.
D. sông Amadôn.
Câu 9: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
A. giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa.
B. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
C. giới hạn dưới của tầng trầm tích
D. giới hạn dưới của tầng bzan
Câu 10: Giới hạn dưới của sinh quyển là
A. độ sâu 11km
B. đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hóa (ở lục địa)
C. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
D. giới hạn dưới của vỏ lục địa
Câu 11: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là
A. rừng nhiệt đới ẩm và đất đỏ vàng.
B. rừng lá rộng và đất nâu, xám.
C. đài nguyên và đất pốtdôn.
.
D. đài nguyên và đất đài nguyên
Câu 12: Khi nào thì có hiện tượng "triều cường" ?
A. Khi trăng tròn
B. Khi không có trăng
C. Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng nằm vuông góc
D. Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng nằm thẳng hàng
Câu 1: Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
A. địa hình
B. đá mẹ
C. sinh vật
D. khí hậu
Câu 2: Những địa điểm du lịch biển nổi tiếng ở miền Bắc nước ta là
.
A. Đồ Sơn, Cát Bà, Cửa Lò…
B. Cát Bà, Hạ Long, Sầm Sơn…
C. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Thiên Cầm…
D. Bãi Cháy, Đồ Sơn, Hạ Long..
Câu 3: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là
A. rừng nhiệt đới ẩm và đất đỏ vàng.
B. rừng lá rộng và đất nâu, xám.
C. đài nguyên và đất pốtdôn.
D. đài nguyên và đất đài nguyên.
Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới?
A. Gió Tây ôn đới
B. Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái đất
C. Gió mùa
D. Gió Mậu dịch
Câu 8: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
A. giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa.
B. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
C. giới hạn dưới của tầng trầm tích
D. giới hạn dưới của tầng bzan
Câu 10: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
A. Sinh vật không phân bố đồng đều trên toàn bộ chiều dày của sinh quyển
B. Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của thực vật
C. Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc dày.
D. Chiều dày của sinh quyển không đồng nhất trên tầng Trái Đất
Câu 12: Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất đối với chế độ nước của một con sông?
A. Khí hậu
B. Địa chất
C. Lớp phủ thực vật và hồ đầm vùng hai bên sông
D. Địa hình
Câu 2: Sinh quyển là
A. bề mặt Trái Đất và lớp không khí ở tầng đối lưu
B. gồm tầng đối lưu của khí quyển, thủy quyển, lớp đất phong hóa .
C. bề mặt Trái Đất nơi có sự sống
D. khu vực từ tầng đối lưu đến lớp đá gốc ở bề mặt thạch quyển
Câu 4: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A. Các dòng biển cùng chiều
B. Ý A và C đúng
C. Các dòng biển đổi chiều
D. Các dòng biển đổi chiều theo mùa
Câu 5: Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc
A. làm tăng sự bồi tụ.
B. tạo ra các vành đai đất.
C. thay đổi thành phần cơ giới của đất.
D. làm tăng sự xói mòn.
Câu 6: Những ví dụ nào sau đây không biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A. Càng về vĩ độ thấp, thời gian chiếu sáng càng ngắn, nhiệt độ càng thấp.
B. Thực vật bị phá hủy, đất sẽ bị xói mòn, khí hậu bị biến đổi.
C. Lượng mưa tăng lên làm tăng cường lưu lượng nước sông.
D. Khí hậu biến đổi từ khô hạn sang ẩm ướt làm thay đổi chế độ dòng chảy.
Câu 7: Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lý theo
A. cả 3 yếu tố trên
B. vĩ tuyến
C. kinh tuyến
D. độ cao
Câu 8: Vùng nào sau đây sông có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A. Miền ôn đới lạnh
B. Vùng khí hậu nóng
C. Vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
D. Ý C và B đúng
Câu 10: Vai trò của vi sinh vật đối với việc hình thành đất thể hiện ở
A. cung cấp phần lớn chất hữu cơ cho đất.
B. phân hủy và tổng hợp vật chất hữu cơ.
C. độ che phủ đất, làm hạn chế xói mòn.
D. làm đất tơi xốp, thoáng khí.
Câu 11: Trong một tháng thủy triều lớn nhất vào thời kì nào?
A. Trăng khuyết và không trăng
B. Trăng tròn
C. Trăng tròn và không trăng
D. Trăng tròn và trăng khuyết
Câu 1: Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển như thế nào?
A. Các dòng biển cùng chiều
B. Các dòng biển đổi chiều theo mùa
C. Các dòng biển đổi chiều
D. Ý A và C đúng
Câu 4: Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc
A. làm tăng sự bồi tụ.
B. tạo ra các vành đai đất.
C. thay đổi thành phần cơ giới của đất.
D. làm tăng sự xói mòn.
Câu 5: Vùng nào sau đây sông có nguồn tiếp nước chủ yếu là mưa?
A. Ý C và D đúng
B. Miền ôn đới lạnh
C. Vùng địa hình thấp của miền khí hậu ôn đới
D. Vùng khí hậu nóng
Câu 6: Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lý theo
A. cả 3 yếu tố trên
B. vĩ tuyến
C. kinh tuyến
D. độ cao
Câu 8: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất ?
A. Khí hậu
B. Đá mẹ
C. Địa hình
D. Sinh vật
Câu 9: Vai trò của vi sinh vật đối với việc hình thành đất thể hiện ở
A. cung cấp phần lớn chất hữu cơ cho đất.
B. độ che phủ đất, làm hạn chế xói mòn.
C. phân hủy và tổng hợp vật chất hữu cơ.
D. làm đất tơi xốp, thoáng khí.
Câu 12: Trong một tháng thủy triều lớn nhất vào thời kì nào?
A. Trăng tròn
B. Trăng khuyết và không trăng
C. Trăng tròn và không trăng
D. Trăng tròn và trăng khuyết
Câu 3: Thảm thực vật và nhóm đất chính phát triển trên kiểu khí hậu ôn đới lục địa là
A. rừng lá kim và đất pôtdôn.
B. băng tuyết và đất đài nguyên.
C. đài nguyên và đất pốtdôn.
D. đài nguyên và đất đài nguyên.
Câu 7: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là
A. sông Amadôn.
B. sông Trường Giang.
C. sông Vonga.
D. sông Nin.
Câu 8: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là
A. độ sâu khoảng 5000m
B. đáy vực thẳm đại dương
C. độ sâu khoảng 8000m
D. đáy thềm lục địa
Câu 12: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là
A. độ dốc và chiều rộng của lòng sông
B. chiều rộng của sông và hướng chảy
C. độ dốc và vị trí của sông
D. hướng chảy và vị trí của sông
Câu 3: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
A. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
B. giới hạn dưới của lớp vỏ phong hóa.
C. giới hạn dưới của tầng trầm tích
D. giới hạn dưới của tầng bzan
Câu 7: Sông có tổng chiều dài lớn nhất thế giới là
A. sông Vonga.
B. sông Trường Giang.
C. sông Nin.
D. sông Amadôn.
Câu 8: Giới hạn dưới của sinh quyển là
A. giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất
B. độ sâu 11km
C. giới hạn dưới của vỏ lục địa
D. đáy đại dương (ở đại dương) và đáy của tầng phong hóa (ở lục địa)
Câu 12: Khi nào thì có hiện tượng "triều cường" ?
A. Khi không có trăng
B. Khi trăng tròn
C. Mặt Trời, Trái Đất và Mặt Trăng nằm vuông góc
D. Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng nằm thẳng hàng
Câu 1: Phương pháp chấm điểm trên bản đồ thường dùng để thể hiện
A .sự phân bố dân cư.
B. các cảng biển.
C. các mỏ khoáng sản.
D. luồng di dân.
Câu 2: Trái Đất chuyển động quanh trục sinh ra hệ quả nào sau đây?
A. Các mùa trong năm trên Trái Đất.
B. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
C. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và vĩ độ.
D. Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời
