wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Địa

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển Kinh tế-Xã hội giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo

b)

Qui mô dân số và cơ cấu dân số

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

2.

HDI là tên viết tắt của

a)

Thứ nhập bình quân đầu người

b)

Tuổi thọ trung bình

c)

Tổng sản phẩm trong nước

d)

Chỉ số phát triển con người

3.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

a)

Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ

b)

Xuất hiện và phát triển nhanh chóng kĩ thuật cao

c)

Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

d)

Xuất hiện và phát triển nhanh chóng tri thức

4.

Bốn công nghệ trụ cột là

a)

Sinh học ,năng lượng ,vật liệu ,điện tử

b)

Sinh học, năng lượng ,vật liệu,tin học

c)

Sinh học,năng lượng,vật liệu ,truyền thông

d)

Sinh học ,năng lượng,vật liệu,thông tin

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

a)

Kinh tế tăng trưởng liên tục

b)

Làm xuất hiện nhiều ngành mới

c)

Xuất hiện nền KT tri thức

d)

Chuyển dịch cơ cấu KT

6.

Nền KT tri thức là nền KT dựa vào

a)

Tri thức và nền kinh nghiệm cổ truyền

b)

Tri thức ,kỹ thuật,công nghệ cao

c)

Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

d)

Công cụ lao động cổ truyền

7.

Ý nào sau đây ko phải là biểu hiện về trình độ phát triển KT -XH của các nước phát triển

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Nợ nước ngoài nhiều

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

8.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm của các nước đang phát triển

a)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao

c)

Nợ nước ngoài nhiều

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

9.

Hàn Quốc, Xin-ga-po ,Đài Loan , Ấn Độ , Bra-xin được xếp vào nhóm

a)

Các nước phát triển

b)

Các nước công nghiệp mới

c)

Các nước đang phát triển

d)

Các nước công nghệ cao

10.

Tạo ra những bước tiến quan trọng trong chuẩn đoán và điều trị bệnh là thành tựu của

a)

Công nghệ vật liệu

b)

Công nghệ năng lượng

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ thông tin

11.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực KT của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

c)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

12.

Đặc điểm chung của nhóm nước đang phát triển là

a)

GDP bình quân đầu người thấp , chỉ số HDI ở mức cao , nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao , chỉ số HDI ở mức thấp , nợ nước ngoài nhiều

c)

GDP bình quân đầu người thấp , chỉ số HDI ở mức thấp , nợ nước ngoài nhiều

d)

Năng suất lao động XH cao , chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

13.

Biểu hiện nào sau đây là ko đúng của toàn cầu hoá KT

a)

Thương mại TG phát triển mạnh

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Tốc độ tăng trưởng KT nhanh

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

14.

Biểu hiện nào sau đây là tiêu cực của toàn cầu hoá KT

a)

Đẩy mạnh đầu tư

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

c)

Tăng cường sự hợp tác

d)

Thúc đẩy sản xuất

15.

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Tài chính , ngân hàng

16.

Các tổ chức liên kết khu vực hoá KT được thành lập không phải dựa trên

a)

Sự tương đồng về địa lý , văn hoá ,XH

b)

Có chung mục tiêu ,lợi ích phát triển KT

c)

Sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên TG

d)

Sự tương đồng về tài nguyên và số lượng dân cư

17.

VN không là thành viên của tổ chức nào sau đây

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

WTO

d)

EU

18.

Đặc điểm nào sau đây ko phải là tác động tích cực của khu vực hoá KT

a)

Giảm quyền lực quốc gia

b)

Bảo vệ lợi ích KT các nước thành viên

c)

Tăng cường tự do hoá thương mại

d)

Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng KT

19.

Với xu hướng khu vực hoá KT , 1 trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

Tự chủ về KT

b)

Nhu cầu đi lại giữa các nước

c)

Thị trường tiêu thụ sp

d)

Khai thác và sd tài nguyên

20.

Vai trò của tổ chức Thương mại TG là

a)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại

b)

Tăng cường liên kết giữa các khối KT

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước

d)

Thúc đẩy khai thác và sd tài nguyên

21.

Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chỉ phối nhiều ngành KT quan trọng là biểu hiện của

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

Tổ chức thương mại TG

c)

Các công ti xuyên quốc gia

d)

Thị trường tài chính được mở rộng

22.

Cơ cấu dân số già dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Thiếu nguồn lđ cho đất nước

c)

Tài nguyên nhanh chóng bị cạn kiệt

d)

Gây sức ép tới tài nguyên MT

23.

Nhiệt độ TĐ tăng dần lên là do

a)

Mưa axit ở nhìu nơi trên TG

b)

Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

c)

Tầng ô dôn bị thủng

d)

Băng tan ở 2 cực

24.

Chất khí thải chính làm mỏng và làm thủng tầng ô dôn

a)

CO2

b)

SO2

c)

NO2

d)

CFCs

25.

Ô nhiễm MT biển và đại dương chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa xử lý đưa ra sông hồ

b)

Sự phát triển mạnh của ngành du lịch biển

c)

Các sự cố đắm tàu , chìm tàu , tràn dầu, rửa tàu xảy ra ở nhìu nơi

d)

Sự phát triển của các dịch vụ du lịch trên sông

26.

Nguyên nhân chính gây nên sự suy giảm đa dạng sinh vật là

a)

Do diện tích rừng ngày càng thu hẹp

b)

Do con người khai thác thiên nhiên quá mức

c)

Do thiên nhiên, chiến tranh

d)

Do ô nhiễm MT

27.

Hậu quả nào sau đây ko phải do suy giảm đa dạng sinh vật

a)

Làm mất đi nhìu loại sinh vật ,các gen di truyền

b)

Mất nguồn thực phẩm , nguồn thuốc chữa bệnh

c)

Thiếu nước ngọt , nước sạch

d)

Mất nguồn nguyên liệu cho các ngành sản xuất

28.

Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Nước biển ngày càng dân cao

b)

Gia tăng các hiện tượng động đất , núi lửa

c)

Mất đi nhìu loài sinh vật , các gen dị truyền

d)

Xâm nhập mặn ngày càng tăng lấn sâu vào đất liền

29.

Trong các ngành sau , ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhìu nhất

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

30.

Dân số TG có xu hướng già đi thể hiện ở

a)

Tỉ lệ người dưới 15t ngày càng thấp ,tỉ lệ người trên 65t ngày càng cao

b)

Tỉ lệ người dưới 15t ngày càng thấp ,tỉ lệ người trên 65t ngày càng thấp

c)

Tỉ lệ người dưới 15t ngày càng cao ,tỉ lệ người trên 65t ngày càng thấp

d)

Tỉ lệ người dưới 15t ngày càng cao ,tỉ lệ người trên 65t ngày càng cao

31.

Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển gây ra

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Mưa axit ở nhìu nơi trên TĐ

c)

Thủng tầng ô dôn

d)

Ô nhiễm MT ko khí , nước ,đất

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm MT nguồn nước ngọt sông hồ

a)

Mưa axit xuống các sông hồ

b)

Khai thác thiên nhiên quá mức

c)

Sự cố đắm tàu rửa tàu

d)

Chất thải công nghiệp sinh hoạt chưa được xử lí

33.

Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc bán hoang mạc và xavan là cảnh quan phổ biến ở Châu phi là do

a)

Địa hình cao

b)

Hình dạng khối lớn

c)

Khí hậu khô nóng

d)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ

34.

Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở Châu phi

a)

Khoáng sản và thủy sản

b)

Rừng và thủy sản

c)

Khoáng sản và rừng

d)

Đất và thủy sản

35.

Việc khai thác khoáng sản ở Châu phi đã

a)

Mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên

b)

Mang lại lợi nhuận cao cho các người lao động

c)

Mang lại lợi nhuận cho các công ty tư bản nước ngoài

d)

Mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động

36.

Biện pháp cấp bách để giải quyết tình trạng khô hạn ở Châu phi là

a)

Khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

b)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước trên thế giới

c)

Áp dụng các biện pháp thủy lợi

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên nước

37.

Dân số Châu phi tăng rất nhanh là do

a)

Tỷ suất tử thô rất thấp

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất cao

c)

Quy mô dân số đông nhất thế giới

d)

Tỉ suất gia tăng cơ giới cao

38.

Đặc điểm nổi bật dân cư châu phi hiện nay là

a)

Dân cư phân bố không đều

b)

Dân số ít nhưng đang có xu hướng giảm

c)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Tỷ lệ đô thị hóa cao chủ yếu là do tự phát

39.

Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu phi là

a)

Dân số già số lượng lao động ít

b)

Cho hậu quả thống trị của chủ Nghĩa Thực Dân

c)

Tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều

d)

Do không có tài nguyên khoáng sản

40.

Thách thức lớn đối với Châu phi hiện nay là

a)

Tệ nạn xã hội mại dâm ma túy

b)

Xung đột sắc tộc đó nghèo bệnh tật

c)

Công nghệ sản xuất lạc hậu thiếu lao động có chuyên môn cao

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém ô nhiễm môi trường

41.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế châu phi kém phát triển

a)

Xung đột sắc tộc trình độ dân trí thấp

b)

Sự thống trị lâu dài của chủ Nghĩa Thực Dân

c)

Sự yếu kém trong quản lý đất nước của nhiều quốc

d)

Nghèo tài nguyên thiên nhiên

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về một số vấn đề dân cư và xã hội ở Châu phi

a)

Dân số ổn định tăng rất chậm

b)

Các cuộc xung đột sắc tộc đói nghèo bệnh tật

c)

Tuổi thọ trung bình của người dân Châu phi thấp

d)

Trình độ dân trí thấp HDI thấp

43.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở Mĩ Latinh vì

a)

Có diện tích rộng lớn

b)

Bao quanh lại các biển và đại dương

c)

Có đường xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

d)

Có đường chí tuyến Nam chạy qua

44.

Tài nguyên khoáng sản của Mỹ Latinh là

a)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng

b)

Kim loại màu ,kim loại quý, nhiên liệu

c)

Kim loại màu ,kim cương, than

d)

Kim loại màu, kim loại đen, dầu mỏ

45.

Tỷ lệ dân cư sống dưới mức nghèo khổ ở Mỹ Latinh dao động từ

a)

27% đến 67%

b)

37% đến 62%

c)

27% đến 57%

d)

37% đến 57%

46.

Tỷ lệ dân thành thị ở Mỹ Latinh là

a)

75%

b)

25%

c)

65%

d)

45%

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dân cư xã hội Mỹ Latinh

a)

Sự phân hóa giàu nghèo giữa các tầng lớp dân cư lớn

b)

Tỷ lệ dân cư sống dưới mức nghèo khổ cao

c)

Hiện tượng đô thị hóa tự phát

d)

Nhiều hủ tục lạc hậu chưa xóa bỏ

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nền kinh tế Mỹ Latinh

a)

Tốc độ phát triển kinh tế tăng đều qua từng năm

b)

Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài giảm

c)

Tốc độ phát triển kinh tế không đều

d)

Có tỉ lệ nợ nước ngoài cao

49.

Mỹ la tinh có tỉ lệ dân thành thị cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chiến tranh ở vùng nông thôn

b)

Điều kiện sống ở thành phố của Mỹ Latinh rất thuận lợi

c)

Dân nghèo khổ không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm

d)

Công nghiệp phát triển với tốc độ nhanh

50.

Dân cư và xã hội mỹ la tinh có đặc điểm

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp tăng nhanh

b)

Chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao

c)

Thu nhập của người giàu và người nghèo ít chênh lệch

d)

Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông

51.

Ý nào sau đây không phải là giải pháp cải cách kinh tế xã hội của nhiều quốc gia Mỹ Latinh

a)

Quốc Hữu hóa một số ngành kinh tế

b)

Đẩy mạnh sản xuất thay thế hàng nhập khẩu

c)

Thực hiện công nghiệp hóa đất nước

d)

Củng cố bộ máy nhà nước phát triển giáo dục

52.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam á

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Có đường chí tuyến chạy qua

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục : Á ,Âu ,Phi

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

53.

Dầu mỏ của Tây Nam á tập trung chủ yếu ở

a)

Vịnh Pec xích

b)

Quanh đại trung hải

c)

Ven biển đỏ

d)

Biển Caxpi

54.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam á theo

a)

Phật giáo

b)

Hồi giáo

c)

Ấn độ giáo

d)

Thiên chúa giáo

55.

Khí hậu đặc trưng của khu vực Trung á

a)

Khô nóng

b)

Nóng ẩm

c)

Khô hạn

d)

Nóng khô

56.

Khu vực nào sau đây chiếm khoảng 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới

a)

Tây Nam á

b)

Trung á

c)

Đông Nam á

d)

Đông âu

57.

Khu vực có trữ lượng khai thác dầu tiêu thụ dầu lớn nhất thế giới

a)

Tây Nam á/ Đông á

b)

Tây Nam á /Bắc Mỹ

c)

Trung á /Bắc Mỹ

d)

Trung á /Tây âu

58.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam á và Trung á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

c)

Chiến tranh xung đột tôn giáo

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên

59.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam á là

a)

Iran

b)

I rắc

c)

Cô oét

d)

Ả rập xê út

60.

Về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam á và Trung á

a)

Đều nằm ở vĩ độ cao

b)

Đều có khí hậu lạnh giàu tài nguyên thủy sản

c)

Đều có khí hậu nóng ẩm giàu tài nguyên rừng

d)

Đều có khí hậu khô hạn có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

61.

Điểm tương đồng về xã hội giữa các nước Tây Nam á và Trung á là

a)

Đông dân và gia tăng dân số cao

b)

Xung đột sắc tộc tôn giáo và khủng bố

c)

Phần lớn dân cư theo đạo Kitô

d)

Phần lớn dân cư sống ở nông thôn

62.

Trung á được tiếp thu nhiều giá trị văn hóa của các phương đông và phương Tây là vì

a)

Tiếp giáp với Trung Quốc về châu âu

b)

Có nhiều người từ các nước châu âu về Đông Á đến định cư

c)

Có nền kinh tế phát triển ngoại thương được đẩy mạnh

d)

Từng có" con đường tơ lụa "đi qua

63.

Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Châu Phi qua các năm

a)

Khá ổn định

b)

Không ổn định

c)

Đều cao như nhau

d)

Không chênh lệch

64.

Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước ở Mỹ la Tinh qua các năm

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước không ổn định

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều cao như nhau

d)

Tốc độ GDP của các nước không chênh lệch