wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hán ngữ 3 bài 5-6-7

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu sau đúng hay sai: 2019年3月20号星期四我们去法国。

a)

Đúng

b)

Sai

2.

他在做什么?

a)

中餐

b)

中医

c)

药方

d)

针灸

3.

这是什么?

a)

药方

b)

针灸

c)

中医

d)

中餐

4.

这是什么?

a)

钢琴

b)

小提琴

c)

协奏曲

d)

白薯

5.

这个西瓜怎么样 ?

a)

关心极了

b)

美极了

c)

大极了

d)

喜欢极了

6.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

7.

这是什么?

a)

扎针

b)

c)

演奏

d)

按摩

8.

Thuốc bắc mà anh ấy uống không đắng chút nào hết.

a)

他喝的啤酒一点儿也不苦。

b)

他喝的中药一点儿也不多。

c)

他喝的中药一点儿也不苦。

d)

他喝的可乐一点儿也不苦。

9.

这是什么?

a)

白薯

b)

小提琴

c)

钢琴

d)

协奏曲

10.
a)

小提琴

b)

钢琴

c)

白薯

d)

协奏曲

11.

Đây là củ khoai lang trắng to nhất lần đầu tôi tận mắt thấy qua.

a)

这是我第一次亲眼吃过这么大的白薯。

b)

这是我第二次亲眼看过这么大的白薯。

c)

这是我第一次亲眼看过这么大的白薯。

d)

这是我第一次亲眼看过这么小的白薯。

12.

这是什么?

a)

中医

b)

中餐

c)

针灸

d)

药方

13.

你以前参加........唱歌比赛吗?

a)

Bạn trước đây đã tham gia qua cuộc thi hát phải không?

b)

Bạn trước đây đã tham gia cuộc thi hát phải không?

c)

Bạn trước đây đã tham gia qua cuộc thi hát chưa?

d)

Bạn đã tham gia qua cuộc thi hát phải không?

14.

她们在做什么?

a)

b)

扎针

c)

演奏

d)

按摩

15.

这种蔬菜怎么样?

a)

b)

c)

d)

16.

这是什么?

a)

中餐

b)

药方

c)

中医

d)

针灸

17.

这是什么?

a)

b)

c)

d)

18.

这是什么?

a)

小提琴

b)

协奏曲

c)

钢琴

d)

白薯

19.

我们的中文___ 说 ___ 好

a)

又____又

b)

一样

c)

越____越

20.

填空:"三年"


A她B工作C了

a)

A

b)

B

c)

C

21.

我的杯子_____你的_____贵

a)

越____越

b)

跟_____一样

c)

又____又

22.

填空

"两个小时"


A 我们 B 唱了 C 歌 D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

这个电影___ 看 ___ 喜欢

a)

越____越

b)

一样

c)

又____又

24.

我____音乐____。

a)

跟________不一样

b)

对________感兴趣

c)

越________越

25.

我跟我爸爸______高

a)

b)

一样

c)

26.

聊天

a)

gāngcái

b)

liáotiān

c)

gōngyuán

27.

刚才

a)

vừa mới, vừa nãy

b)

vừa

c)

mới

28.

清楚

a)

đương nhiên

b)

khác nhau

c)

rõ ràng

29.

当然

a)

tuy nhiên

b)

đương nhiên

c)

nhưng

30.

最近

a)

sau này

b)

sắp tới

c)

gần đây

31.

一_____衬衫

a)

b)

c)

32.

Chọn 2 đáp án chính xác nhất:

Ba đem một số quà từ nước Pháp về.

a)

爸爸从法国带回来的礼物。

b)

爸爸从法国带回一些礼物来。

c)

爸爸从美国带回一些礼物来。

d)

爸爸从法国带回来一些礼物。

33.

Bà Châu bước vào quán cà phê.

a)

周太太走进去咖啡店。

b)

周太太走进咖啡店去。

c)

周太太走出咖啡店去。

d)

周太太跑进咖啡店去。

34.

Chọn hai đáp án đúng

Tôi đem qua cho bạn nhé.

a)

你给我拿过去吧。

b)

我给你送过去吧。

c)

我给你拿过去吧。

d)

你给我拿过来吧。

35.

Đứa con nít chạy từ trên lầu xuống đây.

a)

小孩从楼下跑上去。

b)

小孩从车上跑下来。

c)

小孩从楼上跑下去。

d)

小孩从楼上跑下来。

36.

Cô ấy nghe thấy có người đi vào phòng liền đứng dậy.

a)

她听见有人走进房间就站起来。

b)

她听有人走进房间就站起来。

c)

她听见有人走进房间就站出来。

d)

她听见有人走到房间就站起来。

37.

Thầy giáo bước vào lớp.

a)

老师走进房间来。

b)

老师走出教室来。

c)

老师走进来教室。

d)

老师走进教室来。

38.

Tôi vừa ôn bài vừa viết ra những từ khó.

a)

一边复习功课,一边把难写的字写下去。

b)

一边复习功课,一边把难写的字写下来。

c)

一边复习功课,一边把容易写的字写下来。

d)

一边复习功课,一边把难看的字写下来。

39.

Mẹ vừa nấu ăn vừa nhắn tin.

a)

妈妈一边做家务,一边发短信。

b)

妈妈一边做菜,一边发信。

c)

妈妈一边做菜,一边发短信。

d)

妈妈一边看电视,一边发短信。

40.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

书桌

b)

花园

c)

家具

d)

客厅

41.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

干净

a)

gānjìng

b)

shūzhuō

c)

piào liang

42.

代表: đại biểu, phiên âm là...

a)

dāibiǎo

b)

dàbiǎo

c)

dàibiǎo

d)

tāibiǎo

43.

Tìm từ khác với các từ còn lại:

A. 摩托车 B.报纸 C.火车 D.飞机

a)

D.飞机

b)

A.摩托车

c)

B.报纸

d)

C.火车

44.

我来过一..................上海。上海的风景美极了。

a)

b)

c)

d)

一下儿

45.

来中国以后我得过三.............感冒,有一.............还要住过院。

a)

b)

c)

d)

46.

她穿什么?

a)

斧子

b)

口袋

c)

手提包

d)

大衣

47.

Buổi tối hễ tôi uống cà phê thì không thể ngủ được.

a)

晚上她一喝咖啡就不能睡觉。

b)

晚上我一喝咖啡就不能睡觉。

c)

晚上我一吃咖啡就不能睡觉。

48.

这是什么?

a)

手提包

b)

大衣

c)

斧子

d)

口袋

49.

这是什么?

a)

斧子

b)

大衣

c)

口袋

d)

手提包

50.

Loại thuốc này một ngày uống ba lần, một lần uống ba viên.

a)

那种药一天吃三次,一遍吃三片。

b)

这种药一天吃三次,一遍吃三片。

c)

这药一天吃三次,一遍吃三片。

d)

这种药一天吃一次,一遍吃三片。

51.

他们是谁?

a)

期间

b)

世界杯

c)

球迷

d)

棉标赛

52.

Bạn tặng quà sinh nhật cho Mary chưa?

a)

生日礼物你送给美丽了没有?

b)

生日礼物她送给玛丽了没有?

c)

生日礼物你给玛丽了没有?

d)

生日礼物你送给玛丽了没有?

53.

这是什么?

a)

世界杯

b)

球迷

c)

期间

d)

棉标赛

54.

Bạn mua được cuốn sách mà tôi cần chưa?

a)

我要的书你买了没有?

b)

我要的书你买着了没有?

c)

你要的书你买着了没有?

d)

我要的杯你买着了没有?

55.

这是什么?

a)

大衣

b)

手提包

c)

口袋

d)

斧子

56.

我的小猫放在哪儿了?

放在..................里了。

a)

口袋

b)

手提包

c)

箱子

d)

大口袋

57.

Tôi đi qua chỗ đó, tôi dẫn bạn đi nhé.

a)

我去过那儿,我带她去吧。

b)

我已经去过那儿,我带你去吧。

c)

我去过那儿,我带你去吧。

d)

我去过那边,我带你去吧。

58.

Anh ấy hiện giờ đã là ông chủ cùa một công ty lớn.

a)

他现在已经是一家小公司的老板了。

b)

他现在是一家大公司的老板了。

c)

他现在已经是一家大公司的老板了。

d)

他现在已经不是一家大公司的老板了。

59.

Buổi chiều hễ đến 5h là tôi ăn cơm.

a)

晚上一到五点我就吃饭。

b)

下午一到五点我就吃饭。

c)

下午一到六点我就吃饭。

d)

下午一到五点我就吃晚饭。

60.

我对中国文化很……

a)

尤其

b)

有趣

c)

感兴趣

d)

幽默

61.

这件衣服跟那件……

a)

比贵

b)

一样贵

c)

差得很

d)

得多

62.

外边冷,快……吧

a)

进去

b)

下去

c)

进来

d)

下来