wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đụy2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

. Biết tổng diện tích ĐBSH là 15 000km, trong đó diện tích đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ 51,2%. Vậy diện tích đất nông nghiệp của vùng khoảng

a)

5376km.

b)

7680km².

c)

10 500km².

d)

14 949km².

2.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông

a)

ít có thiên tai.

b)

có một mùa đông lạnh kéo dài

c)

nguồn nước phong phú.

d)

đất đai màu mỡ.

3.

Ý nào sau đây không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng ĐBSH

a)

Nhiều hồ đầm nhất cả nước.

b)

Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.

d)

Nguồn nước dưới đất phong phú.

4.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở ĐBSH là

a)

thiếu nguyên liệu.

b)

cơ sở vật chất - kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

người dân thiếu kinh nghiệm.

d)

chất lượng nguồn lao động hạn chế.

5.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.

b)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

d)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

6.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của ĐBSH là và có trình độ.

a)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước.

c)

dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào

d)

lao động có trình độ cao nhất cả nước.

7.

Li do nào sau đây không đúng khi giải thích ĐBSH là vùng đông dân nhất cả

nước?

a)

Có nhiều trường đại học.

b)

Có nhiều trung tâm công nghiệp.

c)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

8.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiểu việc làm ở Đồng bằng

sông Hồng?

a)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

b)

có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

c)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.

d)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

9.

Tại sao việc làm là một trong những vấn đề nan giải ở ĐBSH, nhất là ở các khu vực thành thị?

a)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

Do nền kinh tế còn chậm phát triển.

c)

Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ.

d)

Do dân nhập cư đông.

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng ĐBSH?

a)

Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.

b)

Dân số đông; nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.

c)

Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bác.

11.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng ĐBSH là vì?

a)

Do việc chuyển dịch cơ cẩu kinh tế theo ngành của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.

b)

Do đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

c)

. Do tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.

d)

Do sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

12.

Trọng tâm của định hưởng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở ĐBSH là

a)

phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến và khai thác.

b)

phát triển và hiện đại hoá công nghiệp khai thác, gắn nó với nền nông nghiệp hàng

hoá.

c)

phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến, còn các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hoá.

d)

phát triển và hiện đại hoá nông nghiệp, gắn sự phát triển của nó với công nghiệp

chế biến

13.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành trồng trọt ở vùng ĐBSH là

a)

giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng của cây ăn quả.

b)

giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

tăng tỉ trọng của cây công nghiệp; giảm tỉ trọng của cây thực phẩm và cây lương

thực.

d)

giảm tỉ trọng của cây lương thực; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm

và cây ăn quả.

14.

Văn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở ĐBSH trong giai đoàn chiến này là

a)

nơi tập trung nhiều trung tâm kinh tế, văn hoá, chính trị lớn của cả nước.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế.

d)

vùng trọng điểm về sản xuất trong thực, thực phẩm.

15.

Biện pháp cơ bản để da DBSH sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hoá là

a)

phát triển mạnh cây vụ đồng.

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.

c)

thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.

d)

quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.

16.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng góp phần quan trọng nhất vào

a)

dãy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

c)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

17.

Các tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hà Tĩnh, Quảng Bình.

b)

Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế

c)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

d)

Thanh Hoá, Nghệ An.

18.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vị trí và tiếp giáp của vùng Bắc Trung

Bộ?

a)

Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam,

b)

Tiếp giáp với Lào ở phía đông và Biển Đông ở phía tây.

c)

. Tiếp giáp DHNTB ở phía nam.

d)

Tiếp giáp với TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH ở phía bắc.

19.

Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình

thành cơ cấu kinh tể chung của vùng Bắc Trung Bộ. Bởi vì nó góp phần

a)

khai thác tiềm năng to lớn của cả đất liền và biển của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động xã hội của vùng.

c)

ạo ra cơ cấu ngành kinh tế của vùng

d)

giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động xã hội của vùng.

20.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn | ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

b)

. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

c)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.

d)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.

21.

Đối với vùng Bắc Trung Bộ, lát cắt lãnh thổ từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấungành nông nghiệp (theo nghĩa rộng) theo không gian là

a)

ngư - lâm - nông nghiệp.

b)

ngư - nông - lâm nghiệp.

c)

nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

lâm - nông - ngư nghiệp,

22.

Diện tích rừng giàu của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

trên các đồng bằng.

b)

trên các đảo trong vùng biển.

c)

dải đồi núi thấp giáp biển.

d)

giáp biên giới Việt - Lào.

23.

. Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không thể hiện rõ vai trò nào sau đây?

a)

Tạo cảnh quan phục vụ du lịch, nghỉ dưỡng và khai thác lâm sản.

b)

Điều hoà nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và

dốc

c)

Chắn gió, bão và ngăn hiện tượng cát bay, cát chảy xâm lấn ruộng đồng, làng mạc.

d)

. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã; giữ gìn nguồn gen của các loại động, thực vật quý hiếm.

24.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

b)

điều hoà nguồn nước

c)

chống xói mòn, rửa trôi.

d)

hạn chế tác hại của lũ.

25.

Để phòng chống thiên tại ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

phòng chống cháy rừng.

b)

xây đê, kè chắn sóng.

c)

bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển.

d)

xây hồ chứa nước để chống khô hạn.

26.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thể mạnh về

a)

phát triển cây lương thực và chăn nuôi lợn.

b)

phát triển cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm.

d)

chăn nuôi gia súc lớn.

27.

Ở Bắc Trung Bộ, cao su

và hồ tiêu được trồng chủ yếu tại

a)

Thanh Hoá - Nghệ An.

b)

Tây Nghệ An - Hà Tĩnh.

c)

Tây Nghệ An - Quảng Trị.

d)

Quảng Bình - Quảng Trị.

28.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích họp với vùng đất cát pha ven biển

của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, dâu tằm, bông, cói.

b)

dâu tằm, lạc, cói.

c)

lạc, đậu tương, đay, cói.

d)

lạc, mía, thuốc lá.

29.

Cây lúa ở vùng Bắc Trung Bộ được gieo trồng chủ yếu ở

a)

vùng đất cát pha ven biển.

b)

ở dải đồng bằng hạ lưu sông và dọc thung lũng các sông.

c)

trên các ruộng bậc thang ở vùng núi phía tây.

d)

ở các vùng gò đồi trước núi.

30.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác đá vôi.

b)

sản xuất xi măng,

c)

khai thác cát thuỷ tinh.

d)

sản xuất gạch, ngói

31.

Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do

a)

dơ sở hạ tầng yếu kém.

b)

hậu quả của chiến tranh.

c)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

d)

thiên tại xảy ra nhiều.

32.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng (điện).

b)

thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.

c)

phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

33.

Cửa khẩu quốc tế Lao Bảo thuộc tỉnh

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tình.

d)

Nghệ An.

34.

GTVT có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của BắcTrung Bộ do

a)

nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam.

b)

là địa bàn trung chuyển hàng hoá Bắc - Nam và Tây - Đông.

c)

có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.

d)

có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.

35.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ

a)

tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư.

b)

góp phần tạo thể kinh tế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây

c)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía tây.

36.

Một số cảng nước sâu gắn với khu kinh tế cảng biển của vùng Bắc Trung Bộđang được đầu tư xây dựng và hoàn thiện là

a)

Vũng Áng, Chân Mây, Vân Phong.

b)

Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây.

c)

Chân Mây, Vũng Áng. Cửa Lò.

d)

Đà Nẵng, Cửa Việt. Thuận An.

37.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng DHNTB?

a)

Thừa Thiên – Huế, Lâm Đồng.

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà.

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

38.

Đặc điểm không đúng về vị trí địa lí của DHNTB là

a)

tiếp giáp với các vùng chuyên canh cây công nghiệp và vùng trọng điểm sản xuất

lương thực.

b)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.

c)

giáp Biển Đông rộng lớn.

d)

cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

39.

. Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai

tỉnh/thành phố thuộc DHNTB lần lượt là

a)

TP. Đà Nằng, Bình Định.

b)

TP. Đà Nẵng, Khánh Hoà.

c)

TP. Đà Nằng, Quảng Ngãi,

d)

TP. Đà Nẵng, Quảng Nam.

40.

Ý nào sau đây không đúng về nghề cả ở DHNTB?

a)

Sản lượng cả biển chiếm tỉ lệ nhỏ trong tổng sản lượng thuỷ sản.

b)

Biển DHNTB nhiều tôm cá và các loại hải sản khác.

c)

Các bãi tôm, bãi cá lớn nhất nằm ở các tỉnh phía Nam của vùng và ngư trường Hoàng Sa - Trường Sa.

d)

Tỉnh/thành phố nào ở DHNTB cũng có bãi tôm, bãi cá.

41.

Thương hiệu nước mắm nổi tiếng trong vùng DHNTB là

a)

HA LONG

b)

Phan Thiết.

c)

Phú Quốc.

d)

Cát Hải.

42.

Một số bãi biển nổi tiếng của DHNTB là

a)

Cát Bà, Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu

b)

Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

c)

Cửa Lò, Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang, Vũng Tàu.

d)

Sầm Sơn, Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang, Vũng Tàu

43.

DHNTB có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, trong đó

chủ yếu là do

a)

có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.

b)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi.

c)

có nhiều vũng vịnh rộng.

d)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

44.

Cảng biển nào sau đây không thuộc vùng DHNTB?

a)

. Chân Mây

b)

Quy Nhơn.

c)

Đà Nẵng.

d)

Nha Trang.

45.

Cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta sẽ được xây dựng tại khu vực vịnh

a)

Vân Phong (Khánh Hoà).

b)

. Xuân Đài (Phú Yên),

c)

Dung Quất (Quảng Ngãi).

d)

Cam Ranh (Khánh Hoà).

46.

Loại khoáng sản nào sau đây không có ở vùng biển DHNTB?

a)

Than bùn.

b)

Cát thuỷ tinh.

c)

Muối.

d)

Dầu khí.

47.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng DHNTB là

a)

Cà Ná, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh,

c)

Sa Huỳnh, Văn Lý.

d)

Cà Ná, Thuận An.

48.

Nhân tố không đúng khi nói về thuận lợi đối với việc sản xuất muối ở DHNTB

a)

người dân có kinh nghiệm.

b)

địa hình bờ biển có nhiều vũng vịnh.

c)

số giờ nắng và gió trong năm nhiều.

d)

không có các hệ thống sông ngòi lớn.

49.

Ở DHNTB, dầu khi mới được khai thác tại tỉnh

a)

Ninh Thuận.

b)

Bình Thuận.

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hoà.

50.

Hướng giải quyết nào sau đây không đúng với vấn đề năng lượng (điện) ở

DHNTB?

a)

Nghiên cứu xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

b)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500KV

c)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500KV

d)

Mua điện của Lào, Thái Lan.

51.

Các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của DHNTB là

a)

cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản, sản xuất hàng tiêu dùng

b)

điện tử; chế biến nông - lâm - thuỷ sản; sản xuất hàng tiêu dùng

c)

đóng tàu; chế biến nông - lâm - thuỷ sản; sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

vật liệu xây dựng; chế biến nông - lâm - thuỷ sản; sản xuất hàng tiêu dùng.

52.

Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây không thuộc vùng DHNTB?

a)

Sông Hinh, Đa Nhim.

b)

Hàm Thuận - Đa Mi.

c)

A Vương, Đại Ninh.

d)

Thác Mơ, Thác Bà.

53.

Sân bay quốc tế thuộc vùng DHNTB là

a)

Cam Ranh (Khánh Hòa)

b)

Đà Nẵng (TP. Đà Nẵng),

c)

Phù Cát (Bình Định).

d)

Chu Lai (Quảng Nam).

54.

Vai trò của DHNTB với Tây Nguyên, Nam Lào và Đông Bắc Thái Lan sẽ ngày

càng quan trọng hơn cùng với việc

a)

. nâng cấp các sân bay nội địa và quốc tế trong vùng.

b)

phát triển và nâng cấp các tuyến đường ngang trong vùng.

c)

xây dựng đường Hồ Chí Minh qua vùng.

d)

nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc Nam

55.

. Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng DHNTB là

a)

Đà Nẵng, Nha Trang.

b)

Đà Nẵng, Quy Nhơn.

c)

Đà Nẵng, Phan Thiết.

d)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi.

56.

Khu kinh tế mở Chu Lai của vùng DHNTB thuộc tỉnh/thành phố

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

57.

Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

c)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước.

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Ninh Thuận.

58.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên?

a)

Giáp với vịnh Thái Lan.

b)

Giáp với Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.

c)

Giáp với vùng DHNTB và vùng Đông Nam Bộ.

d)

Có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và kinh tế.

59.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng là do

a)

tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng.

b)

án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn lại tiếp giáp với hai nước là Lào và Campuchia.

c)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

d)

khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực DHNTB.