wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

a)

công nghệ có hàm lượng tri thức cao

b)

công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

c)

chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

d)

xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

2.

các nước đang phát triển thường có

a)

nợ nước ngoài nhiều

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

HDI ở mức cao

d)

GDP/người ở mức cao

3.

những vấn đề nổi bật mang tính toàn cậu hiện nay

a)

dân số môi trường và khủng bố

b)

nội chiến và khủng hoảng kinh tế

c)

cháy rừng đô thị hóa và dịch bệnh

d)

nạn đói hạn hán thiên tai

4.

biến đổi khí hậu toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây

a)

thiếu nước sạch

b)

nhiệt độ trái đất tăng

c)

gia tăng thiên tai

d)

ngập lụt ven biển

5.

loại khí nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra suy giảm tầng ô dôn

a)

CO2

b)

NO2

c)

CFCS

d)

CH4

6.

loại khí nào là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

a)

CO2

b)

NO2

c)

CFCS

d)

CH4

7.

điểm khác biệt trong cơ cấu gdp phân theo khu vực kte của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang ptrien

a)

Tỉ trọng khu vực 3 rất cao

b)

tỉ trọng khu vực 2 rất thấp

c)

tỉ trọng khu vực 1 còn cao

d)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

8.

nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm đa dạng sinh học hiện nay là

a)

sự khai thác quá mức của con người

b)

biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

ô nhiễm môi trường tự nhiên

d)

ô nhiễm mông trường và cháy rừng

9.

Khó khăn của già hóa dân số là

a)

thiếu nguồn lao động

b)

tỉ suất sinh cao

c)

tuổi thọ thấp

d)

thất nghiệp tăng

10.

Nhiệt độ Trái Đất tăng lên sẽ gây ra hậu quả là

a)

A. thảm thực vật bị thiêu đốt

b)

​​B. mực nước sông ngoài hạ thấp.

c)

C. hạ thấp mực nước ngầm

d)

D. nước biển dâng gây ngập lụt

11.

Câu 11. Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do A. con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều.​​B. các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều. C. các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.​​D. hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển kinh tế ở châu Phi là A. khí hậu khô nóng. B. không có sông lớn. C. nghèo khoáng sản. D. Khí hậu lạnh khô .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13. Một trong những đặc điểm dân cư nổi bật của châu Phi là A. dân số đông, tăng rất chậm.​​B. gia tăng dân số tự nhiên thấp. C. tỉ lệ nhóm người trên 60 tuổi cao.​D. tuổi thọ trung bình thấp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14. Tài nguyên bị khai thác mạnh ở châu Phi là A. khoáng sản và rừng.​​​​B. khoáng sản và sông. C. rừng và thủy sản.​​​​​D. khoáng sản, thủy sản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

âu 15. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là A. vị trí địa - chính trị quan trọng và nguồn dầu mỏ phong phú. B. sự phân hoá giàu nghèo rõ rệt trong dân cư và xung đột sắc tộc. C. Tồn tại nhiều tôn giáo và tỉ lệ người dân theo đạo Hồi cao. D. sự can thiệp của nước ngoài và cuộc khủng hoảng năng lượng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16. Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây? ​A. Âu-Á-Phi.​​​​B. Âu -Á-Úc. ​C. Á-Âu-Mĩ​​​D. Á-Mĩ-Phi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17. Tài nguyên giàu có bậc nhất thế giới ở Tây Nam Á là A. kim cương. ​B. quặng đồng. ​C. dầu khí. D. kim loại màu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 19. Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kì? A. dịch vụ. B. nông nghiệp. C. lâm nghiệp. D. công nghiệp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay? A. Số dân đông. B. Phân bố đồng đều. C. Cơ cấu dân số trẻ. D. Tỉ lệ sinh cao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20. Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có A. sông dốc, trữ năng thủy điện lớn.​​​B. quặng sắt và than đá dồi dào. C. dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn.​​D. địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì? A. Dân số tăng nhanh.​​​​B. Dân số đông hàng đầu thế giới. C. Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi.​D. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 22. Vị trí địa lí của Hoa Kì mang lại thuận lợi A. có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú B. thu hút nhiều người nhập cư từ các nơi trên thế giới C. gần các vùng giàu tài nguyên nên có nguồn bổ sung nguyên liệu dồi dào D. gần các trung tâm kinh tế lớn của thế giới nên dễ dàng giao lưu phát triển kinh tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 23. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là A. đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi cao.​B. đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp. C. cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp.​​​D. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi cao

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 24. Việc thành lập các cộng đồng: Than và Thép, Kinh tế, Nguyên tử ở châu Âu nhằm mục đích A. tăng cường quá trình liên kết châu Âu.​​B. khẳng định vị trí của châu Âu. C. mở rộng buôn bán với châu Phi.​​​D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 25. Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào? A. Brúc-xen (Bỉ).​​B. Pa-ri (Pháp), C. Am-xtec-đam (Hà Lan). ​D. Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 26. Tổ chức nào được xem là tiền thân của Liên minh châu Âu hiện nay? A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.​​B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. C. Cộng đồng Kinh tế châu Âu.​​​D. Cộng đồng châu Âu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27. Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động ​A. hàng không, tài chính.​​​B. xuất, nhập khẩu C. vận tải đường biển.​​​D. đầu tư nước ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

câu 28. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)? A. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển. B. Giống nhau về thành phần dân tộc. C. Trình độ kinh tế ngang bằng nhau. D. Quy mô dân số tương đương nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 29. Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU có thể hạn chế được A. sức cạnh tranh của hàng nhập.​​B. thời gian khi chuyển giao vốn. C. hàng rào thuế quan của các nước.​​D. rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 30. Diện tích của LB Nga đứng thứ mấy trên thế giới A. Thứ ba​ B. Nhất thế giới​​C. Thứ tư​ D. Thứ hai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 31. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu A. Cận cực. B. Ôn đới.​C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 32. Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy A. Cáp-ca. B. U-ran.​​C. A-pa-lat. D. Hi-ma-lay-a.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 33. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga? A. Phần lớn là núi và cao nguyên.​​B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. C. Có trữ năng thủy điện lớn.​​​D. Có đồng bằng Đông Âu màu mỡ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

câu 34. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên. B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.C. Hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới. D. Giáp với Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 35. LB Nga bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới vào năm A. 1995 ​​B. 1998​​C. 2000​​ D. 2005

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 36. Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho LB Nga A. mở rộng thị trưởng xuất khẩu. ​B. thu hút đầu tư nước ngoài C. hội nhập kinh tế thế giới.​​​D. xuất khẩu lao động ra các nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 37: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là A. thực hiện chiến lược kinh tế mới. B. thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế. C. nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao. D. huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 38. Ngành trồng trọt và chăn nuôi của LB Nga phát triển thuận lợi là nhờ có ​A. quỹ đất nông nghiệp lớn.​​​B. đồng bằng chiếm ưu thế. C. khí hậu ôn đới ôn hoà.​​​​D. đất phù sa màu mỡ, ít thiên tai.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 39. Đâu là ngành kinh tế mũi nhọn, mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga? A. Khai thác than ​​​B. Khai thác dầu khí​​ C. Nông nghiệp ​​​D. Lâm nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 40. Các ngành công nghiệp không được coi là ngành truyền thống của nước Nga là A. công nghiệp năng lượng. B. công nghiệp luyện kim đen, luyện kim màu. C. khai thác vàng và kim cương; khai thác gỗ, sản xuất giấy. D. công nghiệp hàng không - vũ trụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 41.Ngày nay, LB Nga vẫn là cường quốc trong các ngành A. Luyện thép.​​​​B. Luyện thép, sản xuất ô tô. C. Sản xuất điện, hoá chất .​​D. CN vũ trụ, nguyên tử .

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 42. Ngành chăn nuôi hươu và thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố ở A. phía Bắc Xi- bia. B. Đồng bằng Đông Âu.​C. Đồng bằng Tây Xia bia. D. vùng Đông Xi- bia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 43. Nhật Bản là quốc đảo nằm ở A. Thái Bình Dương.​​​​B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương.​​​​D. Bắc Băng Dương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 44. Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á? A. Đông Nam Á.​​B. Nam Á.​​C. Đông Á.​​​D. Bắc Á.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 45. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là A. Hàn đới và ôn đới lục địa.​​​B. Hàn đới và ôn đới hải dương. C. Ôn đới và cận nhiệt đới.​​​D. Ôn đới hải dương và nhiệt đới.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 46. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu A. gió mùa. B. lục địa.​​​​C. chí tuyến. D. hải dương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 47. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già A. ngày càng giảm.​​​​B. ngày càng tăng. C. ít biến động.​​​​D. bằng tỉ lệ trẻ em.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 48. Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản là A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần. C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn. D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 49. Nhận xét nào không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản ? A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Nằm trong khu vực khí hậu khô hạn, ít mưa. C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. D. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 50. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động. D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 51. Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.​​B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới. C. sức mua thị trường trong nước giảm.​​D. thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 52. Vị trí địa lí của Nhật Bản thuận lợi cho A. phát triển giao thương với các nước và đánh cá. B. phát triển giao thương bằng đường bộ với các nước. C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt đới. D. phát triển các ngành kinh tế, đặc biệt là khai thác khoáng sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 53. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là A. nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau​.​​B. nhiều núi lửa, động đất, sóng thần. C. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.​ D. trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 54. Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do A. có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm. B. người dân Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời. C. có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau. D. có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 55. Nhật Bản hay chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun vì A. Nhật Bản là quốc gia quần đảo nằm ở Thái Bình Dương. B. Nhật Bản nằm trong khu vực có gió mùa hoạt động. C. Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất. D. Nhật Bản có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 60. Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng A. 30 người/Km2 ​B. 35 người/Km2 C. 40 người/Km2 ​ D. trên 45 người/Km2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d