wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sô cá thế dị hợp ngày cảng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

quần thể giao phối có lựa chọn.

b)

quần thể tự phối và ngẫu phối.

c)

quần thể tự phối.

d)

quần thể ngẫu phối.

2.

Liệu pháp gen là biện pháp

A. chữa trị các bệnh di truyền bằng phương pháp tư vấn.

B. chữa bệnh bằng cách khắc plhục những sai höng di truyền.

C. chuyên gen từ loài sinh vật này sang loải khác.

D. tạo ra tê bào có những nguốn gen rất khác xa nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Ở người, bệnh nào sau đây do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định?

a)

Ung thư máu.         

b)

Mù màu.

c)

Bach tạng.        

d)

Phêninkêto niệu

4.

Phương pháp gây đột biển nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

thực vật và vi sinh vật

b)

động vật bậc thấp

c)

động vật và vi sinh vật

d)

động vật và thực vật

5.

Cho các bước sau:

(1) Cho tự thụ phấn hoặc lại xa để tạo ra các giống thuân chủng.

(2) Chọn lọc các thể đột biển có kiểu hình mong muốn.

(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biển.

(4) Tạo dòng thuẩn chủng.Quy trình tạo giổng bằng phương pháp gây đột

biển là:

a)

(3) → (2) → (1)

b)

(3)→ (2) → (4)

c)

(2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (2)

6.

Khi nói về un thể lai, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

(1)  Uu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thể hệ.

(2) ở con lai, uuu thể lai cao hay thấp không phụ thuộc vào trang thái dị hợp tử vê nhiều cặp gen khác nhau.

(3) Khi lai giữa 2 cá thế thuộc củng 1 dòng thuẩn chúng luôn cho con lai có ưn the lai.

(4) Khi lai giữa 2 dòng thuẩn chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không co ưu thê lai nhưng phép lai nghịch lại có thế cho ưu thể lai và ngược lại.

(5) Các con lai F1 có ưu thế lai luôn dược giữ lại làm giống.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Một trong những giá thuyết để giải thích cơ sở di truyền của u thế lai được nhiều

người thửa nhận là giả thuyết siêu trội.

(2) Đé tạo ra những con lai có kiểu gen đồng nhất người ta thường sử dụng phuơng pháp gây đột biến.

(3) Người ta tạo ra những con lai khác dòng có nu thể lai cao để sử dụng vào mục đich kinh tế.

(4) Khi lai giữa các dòng tể bào xoma thuộc cùng I loài sẽ tạo ra các thể song nhị bội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Khi nói về iu thể lai, phát biêu nào sau đây sai?

a)

Uu thể lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen dị hợp tử có trong kiêu gen của con lai.

b)

Uu thế lai biểu hiện cá nhất ở đời Fị của phép lai khác dòng

c)

Uu thể lai có thể được duy trì và củng cổ bằng phương pháp tự thụ phẩn hoặc giao phổi gần

d)

Uu thế lai được ứng dụng trong phép lai kinh tể.

9.

Vai trò của cônxixin trong đột biển nhân tạo tạo giông mới là

a)

gây đột biến gen.         

b)

gây đột biến gen.         

c)

gây đột biển đa bội

d)

gây đột biến cấu trúc NST

10.

Y nghĩa của công nghệ gen trong tạo giông là gi?

a)

Giúp tạo giông vi sinh vật sản xuất các sản phấẫm sinh học trên quy mô công nghiệp

b)

Giúp tạo ra các giong vật nuôi có năng suất, chất luợng sản phâm cao.

c)

Giúp tạo giông cây trồng sản xuất chất bột đường. protêin tri liệu, kháng thể trong thời

gian ngăn.

d)

Giúp tạo giông mới sản xuất các sản phấm phục vụ cho nhu cấu ngày càng cao của con

người.

11.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiển hành phương pháp

a)

tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết

b)

lai khác dòng

c)

lai xa

d)

lai khác thứ

12.

Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?

a)

Tách chiết thể truyển và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.

b)

Tạo ADN tái tô hợp để chuyên gen.

c)

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

d)

Chuyên ADN tái tô hợp vào tế bào nhận.

13.

Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chổng chịu, khả năng sinh trưởg và phát triển vượt trội bồ mę gọi là

a)

thoái hóa giổng

b)

ưu thế lai

c)

bất thụ

d)

siêu trội

14.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyên gen là việc tạo ra

a)

vecto chuyển gen

b)

biển dị tổ hợp

c)

gen đột biển

d)

gen đột biển

15.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điềm mới được gọi là

a)

công nghệ tế bào

b)

công nghệ sinh học

c)

công nghệ gen

d)

công nghệ vi sinh vật

16.

Trong quần thể tự phổi, thành phần kiều gen của quần thể có xu hướng

a)

tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm ti lệ thể đồng hợgp.

b)

duy trì ti lệ số cá thế ở trạng thái dị hợp tử.

c)

phân hoá đa dạng và phong phú về kiều gen.

d)

phân hóa thành các dòng thuần có kiều gen khác nhau.

17.

Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacdi-Vanbec?

a)

Phản ánh trang thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.

b)

Từ tần số tương đổi của các alen đã biểt có thể dự đoán được ti lệ các loại kiêu gen vàvkiểu hình trong quần thể.

c)

Phản ánh trang thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá.

d)

Từ ti lệ các loại kiểu hinh có thể suy ra ti lệ các loại kiều gen và tần số tuơng đối của các alen.

18.

Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi- Vanbec?

a)

Quần thể có kich thước lớn.

b)

Có hiện tượng di nhập gen.

c)

Không có chọn lọc tự nhiên.

d)

Không có chọn lọc tự nhiên.

19.

Tần số tương đổi của một alen dược tính bằng:

a)

ti lệ % các kiều gen của alen đó trong quấn thể.

b)

ti lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể.

c)

ti lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đỏ trong quần thể.

d)

ti lệ % các kiều hình của alen đó trong quần thể.

20.

Nếu một quần thể dng sinh sản hữnu tính (nhưng vẫn sinh sản vô tỉnh) thì biển dị di

truyền của quần thể sẽ thay đổi như thể nào theo thời gian? Vì sao ?

a)

Sẽ không đổi theo thời gian vì sinh sản vô tính duy tri kiểu gen đời sau không đôi so với đời trước

b)

Sẽ giảm dân theo thời gian vì không còn sinh sản hữu tính nên biến dị di truyên mới hầu như không được tạo ra đáng kế.

c)

Sẽ vẫn tăng dần vì không có sinh sản hữu tính nhưng vẫn còn đột biến và di nhập gen làm xuất hiện biển dị di truyền

d)

sẽ bằng không vì sinh sản vô tính nên đời con có kiểu gen giống hệt mẹ nên đời sau bien dị di truyền bằng không.

21.

Phép lai giữa hai cá thế A và B, trong đó A làm bô thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là

a)

lai luân phiên.

b)

lai thuận nghịch

c)

lai thuận nghịch

d)

lai phân tích.

22.

Hiện tượng con lai có năng suất, phấm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triên vượt trội bô mẹ gọi là

a)

ưu thể lai

b)

thoái hóa giống

c)

thoái hóa giống

d)

siêu trội

23.

Trong các phuơng pháp sau đây, có mấy phương pháp tạo nguốn biên dị di  truyền cho chọn giống?

(1) Gây đột biển(2) Lai hữu tính.(3) Tạo ADN tái tổ hợp.(4) Lai

tế bảo sinh dưỡng.(5) Nuối cấy mô tế bào thực vật.(6) Cấy truyền phôi.(7) Nhân bản vô tính động vật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

24.

Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mớói là

a)

các biển dị tổ hợp

b)

các ADN tái tổ hợp

c)

các biển dị đột biến

d)

các biến dị di truyền

25.

Giao phổi gần hoặc tự thụ phắn qua nhiều thể hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vi:

a)

các gen lặn đột biển có hại bị các gen trội át chế trong kiều gen dị hợp.

b)

gác gen lặn đột biên có hại biêu hiện thành kiếu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.

c)

xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

d)

tập trung các gen trội có hại ở thể hệ sau.

26.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp

a)

tự thụ phần hoặc giao phổi cận huyết

b)

tự thụ phần hoặc giao phổi cận huyết

c)

lai xa

d)

lai khác thứ

27.

Đặc điểm nối bật của uu thế lai là

a)

con lai có nhiều đặc điem vượt trội so với bố me.

b)

con lai biểu hiện những đic điêm tot.

c)

con lai xuất hiện kiểu hinh mới.   

d)

con lai có sức sông manh mẽ

28.

Uu thể lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì các cơ thể lai F1

a)

kết hợp các đặc điểm di truyền của bố me

b)

ở trang thái dị hợp về nhiều cặp gen nhât.

c)

biểu hiện các tính trạng tốt của bố,

d)

biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ

29.

Phuơng pháp nhân giống cây trồng nào sau đây dễ xuất hiện biển dị ở cây con so với cây bổ mẹ?

a)

Chiết cảnh  

b)

Giâm cành

c)

Ghép cây

d)

Gieo hạt

30.

Loại biến dị xuất hiện và tạo ra u thế lai trong lai giống là

a)

thường biến  

b)

đột biên gen

c)

đột biến nhiễm sắc thể

d)

biến dị tổ hợp.

31.

Cho biết các công đoạn được tiến hảnh trong chọn giông như sau:

A. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.

B. Tạo dòng thuẩn chủng có kiểu gen khác nhau.

C. Lai các dòng thuần chủng với nhau.

D. Tạo dòng thuần chùng có kiểu gen mong muốn

Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trinlı:

a)

(1), (2), (3), (4).                

b)

(2), (3), (4). (1)     

c)

(4), (1). 2). (3)

d)

(2). (3), (1), (4)

32.

Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống nhu sau:

1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;

2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;

3. Lai các dòng thuần chủng với nhau. Quy trình tạo giống lai có uu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:

a)

1 2 3

b)

3 1 2

c)

2 3 1

d)

2 1 3

33.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Đôly

c)

Tạo vi khuẩn  E. coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

d)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh etilen bị bất hoạt, làm quả chậm chin.

34.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trinh lai giống là

a)

đột biến gen.

b)

đột biến NST

c)

biển dị tổ hợp

d)

biến dị đột biến.

35.

Thao tác nào sau đây không có trong quy trinh tạo giồng mới bằng phương pháp

gây đột biến?

a)

A.   Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biển.

b)

Tạo ADN tái tổ hợp

c)

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muổn

d)

tạo dòng thuần chủng.

36.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trinh lai giống là

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biển dị tổ hợp

d)

biến dị đột biến

37.

Thao tác nào sau đây không có trong quy trinh tạo giồng mới bằng phương pháp

gây đột biến?

a)

Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biển

b)

Tạo ADN tái tổ hợp

c)

Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muổn

d)

tạo dòng thuần chủng.

38.

Ứng dụng nào của công nghệ tể bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

a)

Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.

b)

Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.

c)

Dung hợp tể bào trần

d)

Cấy truyền phôi.

39.

Uu thể lai thường giảm dần qua các thể hệ sau vi làm

a)

thế dị hợp không thay đổi

b)

súc sông của sinh vật có giảm sút.

c)

xuất hiện các thế đồng hợp lặn có hại

d)

xuất hiện các thê đông hợp.

40.

Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp

a)

vi phấu thuật tế bào xôma.

b)

nuối cấy tế bào.

c)

đa bội hóa để có dạng hữu thụ.

d)

xử li bộ nhiễm sắc thể.

41.

Thành quả không phải của công nghệ gen?

a)

Tuyển chọn được các gen mong muốn ở vật nuôi, cây trông

b)

Cấy được gen của động vật vào thực vật

c)

Cây được gen của người vào vi sinh vật

d)

Nhân nhanh các giông cây trồng có năng suất cao.

42.

Để nhân các giông lan quý, các nhà nghiên cứu cây cành đã áp dụng phương pháp

a)

nhân bản vô tính.

b)

dung hợp tế bào trần

c)

nuôi cấy hạt phẩn.

d)

nuôi cấy tê bào, mô thực vật.

43.

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biên tạo thể đa bội lề thường không được áp dụng đổi với các giồng cây trồng thu hoạch chủ yểu về

a)

RỄ CỦ

b)

THÂN

c)

HẠT

d)

44.

Hãy chọn một loải cây thích hợp trong số các loải dưới đây để có thể sr dụng chất cônsixin nhăm tạo giông mới đem lại hiệu quả kinh tể cao?

a)

ngô

b)

đậu tương

c)

lúa nếp cái hoa vàng

d)

cà rốt

45.

Bảng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuối cấy các hạt phân rối cho lưỡng bội hóa thành cấy lưỡng bội. Bắng kĩ thuật lai xa kem đa bội hóa đã tạo ra thể song nhị bội. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào là chung cho cả 2 phương pháp?

(1) Đều sử dụng hóa chất consixin để gây đột biến.

(2) Đều tạo ra các cá thể có kiêu gen thuân chủng.

(3) Đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất.

(4) Đều được ứng dụng đê nhân

nhanh các giống cây quý hiếm.Đáp án đúng là:

a)

1 2

b)

1 3

c)

1 2 3 4

d)

1 2 3

46.

Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bãẫng phương pháp

a)

nuôi cấy hạt phấn.

b)

cấy truyền phôi.

c)

nuối cấy tể bào thực vật invitro tạo mô sço.

d)

dung hợp tế bào trần.

47.

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức nắng của gen bị đột

biến gọi là

 

a)

liệu pháp gen.     

b)

sửa chữa sai hỏng di truyền

c)

gây hồi biến.

d)

phục hồi gen.    

48.

Việc chữa trị bệnh di truyền cho người bằng phương pháp thay thế gen bệnh bảng

gen lành gọi là

a)

Liệu plháp gen.

b)

Phục hổi chức năng của gen.

c)

Thêm chức năng cho tế bào

d)

Khắc phục sai hỏng di truyền.

49.

Di truyền học tư vấn nhẫm chấn đoán một sổ tật, bệnh di truyên ở thời kỳ.

a)

Trước sinh.      

b)

Sắp sinh

c)

Mới sinh.          

d)

sau sinh

50.

Người mắc hội chứng Đao tế bào có

A. NST sổ 21 bị mất đoạn.       B. 3 NST số 21.

C.3 NST số 13.                         D. 3 NST số 18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Phẩn lớn các bệnh di truyên phân tử có nguyên nhân là do các

a)

đột biển NST.

b)

đột biến gen.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

biến dị di truyền.

52.

Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là thể một?

A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Claiphentơ. C. Hội chứng Tơcno. D. Hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Ở người, ung thư di căn là hiện tượng

a)

di chuyển của các tế bảo độc lập trong cơ thể.

b)

tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể.

c)

một tế bào người phân chia vô tổ chúc và hinh thành khối u.

d)

tế bào ung thư mất khả năng kiếm soát phân bào và liên kết tế bào.

54.

Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tứ?

a)

D. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biển gen gây nên.

b)

C. Tất cả các bệnh lí do đột biến, đều được gọi là bệnh di truyền phân tử.

c)

B. Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnlh di truyền phân tử.

d)

A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chể gây bệnh ở mức phân

tử.

55.

Khi nói về bằng chứmg giải phẫu so sánh, phát biều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ quan tuơng đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở nhữmg vị trí

tương úng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

Trong tiên hóa, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh nguồn gốc chung.

c)

Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguốn gồc khác nhau nhưng đảm nhiệm những

chức phận giống nhau và có hình thái tương tự nhau.

d)

Cơ quan thoái hóa là cơ quant hay đối cấu tạo phù hợp với chức năng.

56.

Cơ quan tương đông là

a)

Là những cơ quan được bắt nguốn từ l cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ

quan này thực hiện các chức năng rất khác nhau.

b)

Là những cơ quan dược bắt nguốn từ nhiêu cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, các cơ

quan này thực hiện các chức năng rất khác nhau.

c)

Là những cơ quan dược bắt nguôn từ I cơ quan ở loài tô tiên mặc dù hiện tại, các cơ

quan này thực hiện các chức năng rất giống nhau.

d)

Là những cơ quan có nguốn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giồng

nhau và có hình thái tương tự nhau.

57.

Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiển hóa?

a)

Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.

b)

Phản ánh sự tiển hóa phân li.

c)

Phản ánh sự tiến hóa đồng qui.

d)

Phản ánh nguồn gốc chung

58.

Bằng chứng sinh học phân tử là những điêm giống và khác nhau giữa cảác loài về

a)

çấu tạo trong các nội quan.

b)

các giai đoạn phát triển phôi thi.

c)

trình tự các mucleotit trong các gen tương ứng.

d)

đặc diêm sinh học và biến cổ địa chất.

59.

Các tế bào của tất cả các loải sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di

truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin đê cầu tạo nên prôtein. Đây là bằng chứng chứng

tỏ

a)

các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giổng nhau.

b)

tất cả các loải sinh vật hiện nay là kết quả của tiên hoá hội tụ.

c)

prôtêin của các loải sinh vật khác nhau đều giồng nhau.

d)

các loài sinh vật hiện nay đả được tiến hoá từ một tố tiên chung.

60.

Cẩu tạo khác nhau về chi tiết các cơ quan tương đông là do

a)

su tiển hóa trong quá trinh phát triển chung của loài.

b)

CLTN dà diền ra theo các hướng khác nhau.

c)

chúng có nguon gốc khác nhau nhưng phát trền trong những điều kiện giồng nhau.

d)

thực hiện các chức phận giổng nhau.

61.

Cánh của dơi, vây ngực của cá vọi, chân trước của mèo và tay người là

a)

co quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có hinh thải giốổng nhau.

b)

cơ quan tưong tự, vì cùng nguồn gồc và có kiều cấu tạo giải phẫu giông nhau.

c)

cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiều cấu tạco giải phẫu giổng nhau.

d)

cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiều cấu tạco giải phẫu giổng nhau.

62.

Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

(I) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phầu gita các loài là bằng chúmg phản ánh sự

tiển hóa phân li.

(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.

(3) Cơ quan tuơng đồng là nhữmg cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị tri tương

img trên cơ thể, có kiều cấu tạo giống nhau.

(4) Nguyền nhân dẫn đển sự sai khác về chi tiết cẩu tạo, hinh thái giữa các cơ quan tương

đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái

hóa?

(1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Räng khôn. (5) Xuơng cùng. (6) Tai

a)

(4). (3) và (5)

b)

(2), (4) và (5)

c)

(2), (4) và (5)

d)

(4), (5) và (6)

64.

Những bằng chứng tiến hóa chứmg minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt

nguồn từ một tổ tiên chung là

a)

Cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự.

b)

cơ quan tương đông, cơ quan thoái hóa và cơ quan trơng tu.

c)

co quan tương đông, cơ quan thoái hóa.

d)

cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa.

65.

Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyển nước bọt của các loài động vật khác.

b)

Lá đậu hà lan và gai xương róng.

c)

Cánh chim và cánh côn trùng

d)

Tua cuốn dây bầu, bí và gai xương ồng.