wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

2.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

3.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

4.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

5.

Bài 5: 2+7

(a)  

6.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

7.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

8.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

9.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

10.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

11.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

12.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

13.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

19.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

20.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

21.

Số gồm 8 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

83

b)

38

c)

8 và 3

d)

80

22.

Em về quê 1 tuần và 2 ngày. Vậy em về quê số ngày là:

a)

7 ngày

b)

2 ngày

c)

9 ngày

d)

5 ngày

23.

Hôm qua là thứ sáu ngày 20. Vậy ngày mai là:

a)

Thứ bảy ngày 21

b)

Thứ bảy ngày 22

c)

Chủ nhật ngày 21

d)

Chủ nhật ngày 22

24.

Đoạn thẳng AB dài 14 cm, đoàn thẳng CD dài 2 chục cm. Vậy đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Kết quả của phép tính: 80cm - 20cm + 34cm là:

a)

94

b)

64

c)

94cm

d)

64cm

26.

Tổng của số tròn chục nhỏ nhất với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

11

b)

21

c)

19

d)

40

27.

Hùng và Sơn có 55 viên bi, trong đó Sơn có 2 chục viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi?

a)

53

b)

35

c)

57

d)

75

28.

Phép tính có kết quả nhỏ hơn 76 là

a)

90 - 80 =

b)

56 + 32 =

c)

98 - 20 =

d)

78 - 1 =

29.

Sắp xếp các số 9; 67; 33; 14; 45 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

9; 14; 33; 45; 67

b)

9; 14; 45; 33; 67

c)

67; 33; 45; 14; 9

d)

67; 45; 33; 14; 9

30.

Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 12 thì là mấy giờ.

a)

3 giờ 12 phút

b)

4 giờ

c)

12 giờ

d)

3 giờ

31.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

32

b)

64

c)

34

d)

65

32.

Số tròn chục liền trước số 89 là:

a)

88

b)

80

c)

90

d)

91

33.

Ba bạn Mai, Hòa, Nam đứng cùng một hàng. Bạn Nam đứng sau bạn Mai và đứng trước bạn Hòa. Hỏi bạn nào đứng cuối cùng.

a)

Bạn Nam

b)

Bạn Hòa

c)

Bạn Mai

34.

Cách đo nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không có cách nào đúng

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

24 + ... < 25

a)

0

b)

1

c)

2

36.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

37.

Quan sát tranh và điền vào chỗ chấm:

Có …… bạn nhỏ. Có …… cái cây. Có …… ông mặt trời.

a)

2 bạn nhỏ, 2 cái cây, 2 ông mặt trời

b)

2 bạn nhỏ, 4 cái cây, 1 ông mặt trời

c)

3 bạn nhỏ, 3 cái cây, 1 ông mặt trời

d)

2 bạn nhỏ, 2 cái cây, 1 ông mặt trời

38.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

11 giờ

d)

7 giờ

39.

Một nhóm gồm 34 bạn đi dã ngoại. Trong đó có 14 bạn nam. Số bạn nữ là:

a)

20 bạn

b)

15 bạn

c)

30 bạn

d)

48 bạn

40.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm: 74 < …… < 87 là:

a)

77

b)

75

c)

80

d)

70

41.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

42.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

43.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

44.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

45.

0 + 6=?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

0

46.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

47.

9+ 1=?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

48.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

49.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

50.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

51.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

52.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

54.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

55.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

56.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

57.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

61.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60