Font size
WorksheetsÔn tập Hoá
Total questions: 69
Worksheet time: 36mins
Cho phản ứng hoá học sau : Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc dộ phản ứng
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid (H2SO4)
Diện tích bề mặt magnesium (Mg)
Nồng độ dung dịch sulfuric acid (H2SO4)
Thể tích dung dịch sulfuric acid (H2SO4)
Ở điều kiện thường, đơn chất fluorine (F2) có màu
lục nhạt
vàng lục
nâu đỏ
tím đen
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine (Cl2) có màu
lục nhạt
vàng lục
tím đen
nâu đỏ
Ở điều kiện thường, đơn chất bromine (Br2) có màu
lục nhạt
vàng lục
tím đen
nâu đỏ
Ở điều kiện thường, đơn chất Iodine (I2) có màu
lục nhạt
nâu đỏ
vàng lục
tím đen
Phát biểu nào sau đây không đúng
thực phẩm dc bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ dc lâu hơn
khi nén hỗn hợp khí (giảm thể tích) thì nồng độ mỗi khí (tỉ lệ nghịch với áp suất) tăng lên
nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn
nhiên liệu cháy ở trên vùng núi cao chậm hơn khi cháy ở vùng đồng bằng
Cho bột Al vào dung dịch HCl loãng dư. Sau đó, đun nóng hỗn hợp này cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây không đúng về trò của việc đun nước
lượng muối thu đc không đổi
nồng độ HCl tăng nhanh hơn
khí H2 thoát ra nhanh hơn
bột Al tan nhanh hơn
HCl loãng thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây
FeO
Fe
MnO2
Fe(OH)2
Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
Iodine
Chlrorine
Fluorine
Bromine
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Halogen theo thứ tự giảm dần là
Cl2>Br2>I2>F2
F2>Br2>I2>Cl2
F2>Cl2>Br2>I2
I2>Br2>Cl2>F2
Nhận định nào sau đây sai
chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và không bị thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng
tốc độ trung bình của phản ứng dc tính bằng sự thay đổi lượng chất trong 1 đơn vị thời gian
tốc độ phản ứng đặc trung cho sự nhanh chận của 1 PỨHH
khi nồng dộ chất tan trong dd giảm, tốc độ phản ứng tăng
khi tăng đồng độ chất tham gia thì
tốc độ phản ứng tăng
tốc độ phản ứng giảm
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
cho bột Fe vào dd HCl loãng dư. Sau đó, đun nóng hỗn hợp này cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của việc đun nóng
nồng độ HCl giảm nhanh hơn
lượng muối thu dc nhiều hơn
bột Fe tan nhanh hơn
khí H2 thoát ra nhanh hơn
cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 mL dd H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25 độ C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi
dùng 500 mL dd H2SO4 4M
thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
tăng nhiệt độ phản ứng từ 25 độ C đến 50 độ C
thay dd H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
thanh củi dc chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn
thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hoá trong cơ thể
cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng : mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong 3 cốc tương ứng là t1,t2,t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?
t1<t2<t3
t3<t2<t1
t1=t2=t3
t2<t1<t3
những yếu tố nào là yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau đây
duy trì thổi kkhi vào bếp để than cháy đều
than đã dc nghiền nhỏ dungg trong qtrinh luyện kim loại
xác của 1 số loài động vật dc bảo quản nguyên vẹn ở Bắc Cực hàng ngàn năm
nhiệt độ cuta ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong kkhi
thức ăn chậm bị ôi thiu hơn khi dc bảo quản trong tủ lạnh
những yếu tố nào là yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau đây
nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp khí NH3
phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn
sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,..
những yếu tố nào là yếu tố nồng độ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau đây
duy trì thổi kkhi vào bếp để than cháy đều
nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong kkhi
aluminium dạng bột phản ứng với dd hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium
thức ăn chậm bị ôi thiu hơn khi dc bảo quản trong tủ lạnh
những yếu tố nào là yếu tố diện tích bề mặt ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau đây
than đã dc nghiền nhỏ dùng trong quá trình luyện kim loại
aluminium dạng bột phản ứng với dd hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá
các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn
sd các loại men thích hợp để làm sữa chua, len men rượu, giấm,…
những yếu tố nào là yếu tố chất xúc tác ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sau đây
thức ăn dc tiêu hoá trong dạ dày nhờ acid và enzyme
sd các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,…
phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
duy trì thổi kkhi vào bếp để than cháy đều
ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể lỏng
F2
Cl2
Br2
I2
ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể rắn
F2
Cl2
Br2
I2
ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây ở thể khí
F2
Cl2
Br2
I2
trong các đơn chất halogen, đơn chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
F2
I2
Br2
Cl2
trong các đơn chất halogen, đơn chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
F2
I2
Br2
Cl2
tính chất hoá học đặc trung của các đơn chất halogen là
tính oxi hoá
tính khử
tính acid
tính base
khi đun nóng, Cl2 phản ứng với NaOH theo phương trình :
3Cl2 + 6NaOH -> 5X + Y + 3H2O
Trong phản ứng trên, 2 chất X,Y lần lượt là
NaCl và NaClO
NaCl và HCl
NaCl và NaClO3
NaClO bà NaClO3
1 phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là y=3. Khi nhiệt độ tăng 10 độ C, tốc độ phản ứng trên sẽ
tăng 3 lần
tăng 9 lần
giảm 9 lần
giảm 3 lần
phản ứng giữa CaCO3 và HCl xảy ra theo phương trình hoá học :
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên
diện tích bề mặt tiếp xúc của CaCO3 và HCl
nồng độ của CaCl2
nồng độ của HCl
nhiệt độ của hệ phản ứng
trg bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm
II A
I A
V A
VII A
khi xảy ra phản ứng hoá học H2 + Cl2 -> 2HCl, lượng chất của H2 thay đổi ntn theo tgian ?
lúc đầu tăng sau đó k đổi
giảm dần
tăng dần
k đổi
trg phòng thí nghiệm, chlorine dc điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất
NaCl
KMnO4
HCl
KClO3
nước Javel có tính tẩy màu, tính oxi hoá mạnh vì trg thành phần của nó có chứa chất
calcium hypochlorite
sodium chloride
sodium hypochlorite
calcium oxychlorite
tiến hàng thí nghiệm như hình bên, khí A trg bình có thể là khí nào
SO2
HCl
H2S
NH3
trong nhóm halogen, từ F2 đến I2
tính oxi hoá tăng dần
nhiệt độ nóng chảy giảm dần
độ âm điện giảm dần
màu sắc nhạt dần
trg nhóm halogen, tính oxi hoá từ F2 đến I2
giảm dần
tăng dần
các halogen nào sau đây k thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử
F2
Cl2
I2
Br2
muối Iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
CaI2
I2
MgI2
KI hoặc KIO3
tốc độ của 1 phản ứng hoá học
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng
càng nhanh khi gtri năng lượng hoạt động hoá càng lớn
k phụ thuộc vào diện tích bề mặt
khi cho 1 lượng xđ chất pứ vào bình để cho pứhh xảy ra, tốc độ pứ sẽ
chậm dần cho đến khi kết thúc
tuân theo định luật td khối lượng
tăng dần cho đến khi kết thúc
k đổi cho đến khi kết thúc
trg phản ứng giữa Cl2 và NaOH đậm đặc, nóng thì điều nào sau đây đúng
chlorine vừa thể hiện tính oxh, vừa thể hiện tính khử
NaOH đóng vai trò là chất khử
chlorine chỉ là chất oxh
kph là phản ứng oxh khử
Người ta dùng nhiệt độ của phản ứng đốt than để nung vôi, biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi
Tăng nhiệt độ phản ứng đến khoảng 900°C
Tăng nồng độ khí CO2
thổi kk nén vào lò nung
đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
Trạng thái của chất phản ứng (rắn,lỏng,khí)
tỉ trọng của chất phản ứng
nhiệt độ của chất phản ứng
nồng độ của chất phản ứng
chất xúc tác là
Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng
cho phản ứng :
K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
hệ số nguyên tối giản của phản ứng hoá học trên lần lượt là
1 3 2 2 3 7
1 14 2 2 3 7
1 14 1 1 3 7
1 14 2 1 3 14
cho các phát biểu sau
(1) Nước Javen có khả năng tẩy màu và sát khuẩn
(2) Cho giấy quỳ tím vào dung dịch nước chlorine thì quỳ tím chuyển màu hồng sau đó lại mất
(3) Trong phản ứng HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất khử
(4) Nhóm halogen gồm 4 nguyên tố : fluorine, chlorine, bromine, iodine
(5) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trở)
(6) Khi đun nóng dần lên, I2 bị nóng chảy rồi thăng hoa
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Trong phản ứng với kim loại, nguyên tử halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron
nhường di 1 electron
nhường di 7 electron
nhận thêm 1 electron
nhận thêm 2 electron
khi đốt cháy acetylene, nhiệt lượng giải phóng ra lớn nhất kho acetylene
cháy trong hỗn hợp khí oxygen và khí carbon dioxide
cháy trong k khí
cháy trong khí oxygen nguyên chất
cháy trong hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen
Trong phản ứng với kim loại, nguyên tử halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron
nhường di 1 electron
nhường di 7 electron
nhận thêm 1 electron
nhận thêm 2 electron
PỨ của H2 và F2 có thể xảy ra nổ mạnh ngay trong đk tối thiểu nào
200°C, xúc tác Pt
300°C, xúc tác Pt
ở nhiệt độ phòng và trg bóng tối
ảnh sáng hoặc t°
chlorine k phản ứng với chất nào sau đây
NaOH
NaBr
NaCl
Ca(OH)2
trg tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào
cả đơn chất và hợp chất
đơn chất
hợp chất
k tồn tại
điều kiện phản ứng gây nổ của Cl2 và H2 khi
trong bóng tối ở nhiệt độ thường
chiếu tia tử ngoại
đun nóng
nhiệt độ, thuận nghịch
mức độ phản ứng với H2 từ F2 đến I2
giảm dần
tăng dần
k đổi
khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, k qua trạng thái lỏng. hiện tượng này dc gọi là
sự thăng hoa
sự bay hơi
sự phân huỷ
sự ngưng tụ
liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals
liên kết cộng hoá trị
liên kết ion
liên kết cho nhận
phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch
fluorine
chlorine
iodine
bromine
kích thước của halogen từ F2 đến I2 là
tăng dần
giảm dần
khối lượng phân từ của halogen từ F2 đến I2
giảm dần
tăng dần
halogen nào dc dùng để khử trùng nước sinh hoạt
F2
I2
Cl2
Br2
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
tuyến giáp trạng
tuyến yên
tuyến tuỵ
tuyến thượng thận
halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa teflon
chlorine
bromine
iodine
fluorine
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
fluorine
bromine
chlorine
iodine
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
iodine
bromine
chlorine
fluorine
Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là
chlorine
fluorine
bromine
iodine
trong nhóm halogen, từ F2 đến I2, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào
tăng dần
giảm dần
tuần hoàn
k đổi
nguyên tử nguyên tố halogen thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
iodine
chlorine
bromine
fluorine
ứng dụng nào sau đâu kph của Cl2
xử lí nc bể bơi
sát trùng vết thg trong y tế
sx nhựa PVC
sx bột tẩy trắng
