wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 LBN

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ của LBN

a)

rộng nhất tg

b)

nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

giáp ấn độ dương

d)

liền kề với đại tây dương

2.

lbn giáp vs các đại dương nào

a)

thái bình dương, bắc băng dương

b)

bắc băng dương, đại tây dương

c)

đại tây dương, ấn độ dương

3.

phát biểu nào Không đúng với vị trí địa lí của lbn

a)

nằm ở châu lục Á Âu

b)

giáp vs đại tây dương

c)

nằm trên bán cầu bắc

4.

ranh giới tự nhiên giữa châu á và châu âu trên lãnh thổ lbn

a)

sông ô-bi

b)

sông I-ê-nít-xây

c)

dãy u-ran

d)

sông lê-na

5.

sông nào phân chia ohanaf phía đông và phần phía tây của lbn

a)

von ga

b)

ô bi

c)

ê nit xây

d)

lê na

6.

lãnh thổ lbn k giáp vs biển nào

a)

ban tích

b)

biển đen

c)

ca xpi

d)

địa trung hải

7.

lãnh thổ lbn k nằm trên vành đai khí hậu nào

a)

cận cực

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

cận xích đạo

8.

đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của lbn

a)

nằm ở phía bắc lục địa Á Âu

b)

tiếp giáp 15 quốc gia

c)

có diện tích vùng biển rộng nhất tg

9.

lbn có diện tích lãnh thổ

a)

lớn t2 tg, sau hoa kỳ

b)

lớn nhất tg nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

lớn nhất tg và nằm ở 2 châu lục á âu

10.

lãnh thổ lbn bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

bắc á và toàn bộ phần đông á

b)

bắc á và toàn bộ phần trung á

c)

đông âu và toàn bộ phần bắc á

11.

phần lớn lãnh thổ lbn có khó hậu ôn đới lục địa

a)

ôn đới lục địa

b)

cực và cận cực

c)

cận nhiệt đới

12.

ngành nông nghiệp lbn ptr mạnh ở vùng nào

a)

vùng phía đông

b)

vùng phía nam

c)

đồng bằng đông âu đồng bằng tây xi bia

13.

mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất ở lbn năm 2020

a)

khoai tây

b)

thịt bò

c)

yến mạch

d)

lúa mì

14.

hai trung tân dvụ lớn nhất ở lbn

a)

nô vô xi biếc, ôm xcơ

b)

mát xcơ va, xanh pê téc bua

c)

ma ga đan, kha ba rốp

15.

loại rừng chiếm dtich chủ yếu ở lbn

a)

rừng tai ga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

thường xanh

16.

phát biểu nào sau đây k đúng về lbn

a)

có dtich rộng đứng đầu tg

b)

giáp 14 qgia, hai đại dương

c)

gồm đồng bằng đông âu và tây á

17.

đoạ hình chủ yếu ở phía bắc tây xi bia của lbn

a)

đầm lầy

b)

thảo nguyên

c)

núi cao

d)

sơn nguyên

18.

phát biểu nào sau đây k đúng vs phần phía đông của lbn

a)

phần lớn là núi và cao nguyên

b)

đất hẹp nhưng rất màu mỡ

c)

có tài nguyên lâm sản lớn

19.

biểu hiện nào say đây là khó khăn tự nhiên của lbn đối vs ptr kte

a)

nhiều nơi có khí hậu lạnh giá khắc nghiệt

b)

dtich rừng lớn chủ yếu là khai thác

c)

phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

20.

vùng kte ptr nhất của lbn

a)

trung ương

b)

u ran

c)

viễn đông

d)

trung tâm đất đen

21.

phát biểu nào sau đây k đúng vs dân cư và xã hội lbn

a)

người nga là dân tộc chủ yếu

b)

mật độ dân số trúng bình rất cao

c)

tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

22.

nguồn cung cấp lớn chủ yếu cho sông ở lbn

a)

mưa

b)

nước ngầm

c)

nước từ hồ

d)

băng tuyết tan

23.

rừng lbn tập trung nhiều nhất ở

a)

bắc xuống nam

b)

nam lên bắc

c)

tây sang đông

24.

rừng của lbn tập trung nhiều nhất ở

a)

phần lãnh thổ phía tây

b)

phần lãnh thổ phía đông

c)

vùng núi u ran

d)

đồng bằng tây xi bia

25.

sản phẩm xuất khẩu qtrong nhất của lbn

a)

dầu thô và khí tự nhiên

b)

máy móc và dược phẩm

c)

xe cộ đá quý chất dẻo

d)

sp điện , điện tử

26.

dãy u ran dc xem là ranh giới tự nhiên của

a)

đồng bằng đông âu và cao nguyên trung xi bia

b)

phần lãnh thổ phía đông và phần lãnh thổ phía tây

c)

hai châu lục á âu trên lãnh thổ lbn

27.

địa hình lbn có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía đông thấp dần về phía tây

c)

cao phía nam thấp dần về phía bắc

28.

địa hình lbn có đặc điểm là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

c)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

29.

đặc điểm nào k thể hiện rõ lbn là một đất nc rộng lớn

a)

diện tích lớn nhất tg nằm trên hia châu lục

b)

đất nc trải dài từ đông sang tây trên 11 núi giờ

c)

có các đới khí hậu nhiều kiểu khí hậu khác nhau

30.

đặc điểm nào k đúng với phần phía đông của lbn

a)

phần lớn là núi và cao nguyên

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

có đồng bằng đông âu tương đối cao

31.

vùng u ban của lbn thuận lợi để ptr những ngành chủ yếu nào

a)

khai thác khoáng sản và lâm sản

b)

chế biến thực phẩm dệt may

c)

đóng tàu và chế tạo máy

32.

đặc điểm nào không đúng vs đồng bằng đông âu vủa lbn

a)

địa hình tương đối cao xen lẫn đồi thấp

b)

đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt

33.

điểm khác biệt đồng bằng đông âu với đồng bằng tây xi bia

a)

chủ yếu đầm lầy xem lẫn núi cao

b)

tương đối cao xem lẫn đồi thấp

34.

sông lớn nhất chảy trên đồng bằng đông âu của lbn

a)

ê nit xây

b)

ô bi

c)

lê na

d)

von ga

35.

đặc điểm nào k đúng với phần phía đông của lbn

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là núi và cao nguyên

36.

đặc điểm nào sau đây k đúng vs phần phía tây của lbn

a)

có đồng bằng đông âu tương đối cao

b)

có nguồn khoán sản và hải sản lớn

37.

đặc điểm tự nhiên của phần phía đông của lbn

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

nhiều đồng bằng và vùng trũng

c)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy

38.

núi u ran là nơi tập trung nhiều khoán sản nào sau đây

a)

dầu mỏ ma gan

b)

khí tự nhiên đồng

c)

than đá quặng sắt

d)

kim cương thiếc

39.

giao thông vận tải đường sông của lbn ptr hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năg là do

a)

hệ thống cảng sông còn hạn chế

b)

điều kiện khí hậu khác nghiệt

40.

ở lbn đồng bằng đông âu đòng bằng tây xi bia và khu vực ven bờ thái bình dương là nơi

a)

tập trug các trung tâm công nghiệp

b)

dân cư thưa thớt cnghiep kém ptr

41.

yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn nhất đối với sx nnghiep ở lbn

a)

khí hậu lạnh giá

b)

tài nguyên nc hạn chế

c)

có nhìu loại đất khác nhau

42.

dầu mỏ ở lbn tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng đông âu

b)

đồng bằng tây xi bia

c)

cao nguyên trung xi bia

43.

nào k đúng về tự nhiên lbn

a)

trữ lượng khoáng sản đứng hàng đầu tg

b)

dtich rừng k lớn rừng tai ga là nhìu nhất

44.

nào k đúng về tự nhiên phần phía tây lbn

a)

là nơi tập trung cây lương thực và thực phẩm

b)

phía bắc tây xi bia chủ yếu là đầm lầy

45.

nào k đúng vs những khó khăn chủ yếu của lbn đới vs ptr ktr và xh

a)

phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

b)

địa hình núi và cao nguyên chiếm dtich lớn

46.

nào có mật độ dân số cao nhất lbn

a)

đồng bằng đông âu

b)

đông xi bia

c)

đồng bằng tây xi bia

47.

loại hình gthong vận tải ptr mạnh có vai trò qtrong nhất ở các to lớn ở lbn

a)

tàu điện ngầm

b)

đường hàng không

c)

đường sông hồ

d)

đườg ô tô cao tốc

48.

nào k đúng vs đặc điểm phân bố dân cư của lbn

a)

mất độ cao ở trung tâm và thưa thớt ở phía đông

b)

mật độ cao ở phía tây và nam thưa thớt ở phía đông và bắc

49.

nnghiep lbn ptr mạng từ 2000 đến nay k phải do

a)

đầu tư nhìu vào khoa học kĩ thuật

b)

tích cực mở rộng dtch trồng trọt

50.

vùng u ran của lbn có đặc điểm nổi bậc là

a)

cnghiep ptr nnghiep còn hạn chế

b)

cnghiep và nnghiep đều ptr mạnh

c)

ptr cnghiep khai thác kháng sản khai thác gỗ

51.

cơ cấu dân số già đg lm cho lbn

a)

thiếu lực lượng lao động và chi phí phúc lợi tăng cao

b)

có nguồn lao động đông và năng suất lao động cao

52.

lúa mì dc phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng tây xi hia của lbn chủ yếu

a)

đất đai màu mỡ có khí hậu ấm

b)

đất đai màu mờ có nhìu sinh vật

c)

đất đai màu mỡ nguồn ẩm lớn

53.

điểm khác biệt của đồng bằng tây xi bia với đồng bằng đông âu

a)

đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng cây lương thực

b)

tập trung nhiều kháng sản đặc biệt là dầu mỏ khí tự nhiên

54.

bò dc nuôi ở vùng phía nam của tây xi bia do ở đây có

a)

khí hậu ôn đới các bãi chăn thả rộng

b)

các bãi chăn thả rộng có nhìu ngũ cốc

55.

một trg những nguyên nhân về mặt xh đã lãm giảm sút khả năng cạnh tranh của lbn trên tg

a)

thành phần dân tộc đa dạng

b)

tình trạng chảy máu chất xám

c)

tỉ suất gia tăng dân số thấp

56.

đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía tây sông i ê nít xây là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp

b)

đồng bằng và vùng trũng

c)

đồi núi thấp và trung du

57.

nhận xét k đúng với ngành giao thông vận tải của lbn

a)

có hệ thống giao thông vận tải tương đối ptr với đủ các loại hình

b)

đườg ô tô đóng vai trò qtrong trg ptr vùg xi bia

58.

pbieu nào sau đây đúng vs tình hình dân cư lbn

a)

lbn có hơn 100 dân tộc trg đó chủ yếu là người tac ta

b)

tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

59.

lợn dc nuối ở đồng bằng đông âu do

a)

dân cư đông sx nhiều lương thực

b)

sản xuất nhìu lương thực khí hậu ôn đới

c)

khí hậu ôn đới quy mô dân số lớn

60.

nào k đúng vs nền kte lbn

a)

kte đối ngoại là ngành khá qtrong

b)

sluong nnghiep đứng đầu tg

61.

có bao nhiêu obieu đúng về tài nguyên thiên nhiên lbn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

nhận xét nào đúng về gtri xuất nhập khẩu của lbn qa các năm

a)

tốc độ tăng nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu

b)

xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu

c)

cán cân thương mại ở các năm luôn nhập siêu

63.

biểu hiện chứng tỏ lbn là cường quốc khoa học

a)

có nhìu ctrinh kiến trúc văn hc nghệ thuật có gtri

b)

là qgia đứng đầu tg về các khoa hc cơ bản

64.

2011 đến nay lbn chú trọng ptr kte theo hướng

a)

xây dựng thể chế ktr thị trường

b)

cải cách cơ cấu ngành cnghiep

65.

đồng bằng đông âu của lbn có mật độ dân số cao do

a)

đồng bằng rộng đất màu mỡ khí hậu ôn hoà

b)

khí hậu ôn hoà có nguồn nc ngọt dồi giàu

c)

đồng bằng rộng nhìu tài nguyên khoáng sản

66.

chức năng gắn kết âu á thể hiện nội dung trong chiếc lược kte của lbn

a)

tăng cường liên kết kte khu vực

b)

nâng cao vị thế trên trường qte

67.

nào đúng nhất về khả năng ptr kte trg chiếc lược mới của đồng bằng tây xi bia

a)

thuận lợi cho cnghiep khai thác khoán sản và ngành luyện kim

b)

chỉ thuận lợi cho ptr cnghiep khai khoáng

68.

chính sách ptr cnghiep của lbn từ 2011 đến nay

a)

ptr ngành mới cnghe cao

b)

cổ phần hoá doang nghiệp nhà nước

69.

ý nghĩa qtrong nhất về tuyến đường sắt nối phái tây và phía đông của lbn

a)

phục vụ đi lại của nhân dân

b)

khai thác lãnh thổ phía đông

c)

phân bố lại dân cư và đô thị