WorksheetsCUOI HOC KY 2 11 B9
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
MẬT ĐỘ DÂN SỐ = SỐ DÂN : DIỆN TÍCH . Có đơn vị là
người / km2
km2 / người
kg/ người
nguời/kg
CÔNG THỨC TÍNH MẬT ĐỘ DÂN SỐ
ĐƠN VỊ NGƯỜI / KM2
LẤY TỔNG SỐ DÂN CHIA DIỆN TÍCH
LẤY DIỆN TÍCH CHIA TỔNG SỐ DÂN
LẤY TỔNG SỐ DÂN NHÂN DIỆN TÍCH
LẤY TỔNG DIÊN TÍCH CỘNG DÂN SỐ
VIỆT NAM NĂM 2020 CÓ DÂN SỐ LÀ 97,3 TRIỆU NGƯỜI, DIỆN TÍCH LÀ 331, 210 NGHÌN km2. MẬT ĐỘ DÂN SỐ VIỆT NAM NĂM 2019 LÀ
97,3 : 331,210 = 0,2938 ( NGƯỜI/KM2)
97,3 : 331,210 = 294 ( NGƯỜI/KM2)
97,3 : 331,210 = 2938 ( NGƯỜI/KM2)
97,3 : 331,210 = 0,290 ( NGƯỜI/KM2)
NĂM 2020 DÂN SỐ INDÔNEXIA LÀ 273800000 NGƯỜI , DIỆN TÍCH LÀ 1905000Km2. MẬT ĐỘ DÂN SỐ INĐÔNÊXIA NĂM 2020 LÀ
273800000: 1905000= 144 người/km2
273800000: 1905000= 1440 người/km2
273800000: 1905000= 14400người/km2
273800000: 1905000= 144 000người/km2
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là một giải pháp để phát triển trong nông nghiệp của Trung Quốc?
A. Xây dựng hệ thống thủy lợi phòng chống khô hạn và lũ lụt.
B. Phổ biến giống mới, đưa kỹ thuật mới vào sản xuất.
C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
D. Tăng thuế nông nghiệp.
Câu 1: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn và lao động có kinh nghiệm.
C. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.
Câu 2: Miền Đông Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên là
A. nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. nhiều hoang mạc, bồn địa khô hạn.
C. nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
D. khí hậu ôn đới lục địa.
Câu 3: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?
A. Xin-ga-po.
B.In-đô-nê-xi-a.
C. Cam-pu-chia.
D.Bru-nây
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
A. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
B. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
C. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
D. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
Câu 46: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. địa hình và khí hậu.
B. sông ngòi và khí hậu.
C. biển và khoáng sản.
D. địa hình và rừng.
Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là
A. cao nguyên.
B. hoang mạc.
C. đồng bằng.
D. núi cao.
Câu 24. Nền nông nghiệp Nhật Bản phải phát triển theo hướng thâm canh vì
A. diện thích đất nông nghiệp ít ỏi, thiếu khả năng mở rộng.
B. phù hợp với tập quán canh tác của người nông dân Nhật Bản.
C. mang lại nhiều lợi nhuận mà lại ít tốn chi phí.
D. thiếu hụt nguồn lao động trong ngành nông nghiệp.
Câu 5: Đông Nam Á biển đảo có kiểu khí hậu là
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
C. Cận xích đạo gió mùa.
D. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt.
Câu 6: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
C. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
D. Khí hậu mang tính chất lục địa.
tổng hợp kinh tế biển bào gồm 4 ngành là
du lịch biển, khai thác kháng sản, khai thác thuỷ sản và giao thông vận tải biển
du lịch biển, khai thác kháng sản, khai thác thuỷ sản và giao thông đường bộ
du lịch biển, khai thác kháng sản, khai thác thuỷ sản và giao thông đường sông
khai thác kháng sản, khai thác thuỷ sản và giao thông vận tải biển
Đông Nam Á có những điều kiện phát triển kinh tế biển là
10 quóc gia giáp biển, vùng biển rộng , có nhiều tài nguyên sinh vật biển thuận lợi khai thác thuỷ sản. Có bãi biển đẹp khí hậu nóng quanh năm tạo điều kiện phát triển du lịch biển . Vùng biển có nhiều khoáng sản nhất là dầu mỏ khí đốt giúp phát triển công nghiệp khai khoáng. Có nhiều vũng vịnh tạo điểu kiện xây dựng cảng biển phát triển giao thông đường biển
vùng biển rộng, 10/11 quốc gia giáp biển. Có bãi biển đẹp khí hậu nóng quanh năm tạo điều kiện phát triển du lịch biển
có nhiều tài nguyên sinh vật biển phát triển khai thác thuỷ sản. Có nhiều vũng vịnh tạo điểu kiện xây dựng cảng biển phát triển giao thông đường biển
Có nhiều tài nguyên khoáng sản phát triển công nghiệp khai khoáng. 10 quóc gia giáp biển, vùng biển rộng , có nhiều tài nguyên sinh vật biển thuận lợi khai thác thuỷ sản.
Câu 7: Một trong những hạn chế lớn của nguồn lao động ở các nước Đông Nam Á là
A. lực lượng lao động có tay nghề và chuyên môn cao còn hạn chế.
B. nhiều lao động, thiếu sự dẻo dai, năng động.
C. lực lượng lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
D. lao động ít, không cần cù, siêng năng, sáng tạo.
Câu 33: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. sông ngòi và khí hậu.
B. địa hình và khí hậu.
C. địa hình và rừng.
D. biển và khoáng sản.
Câu 8: Ý nào sau đây nói về những hạn chế trong tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?
A. Nằm gần kề vành đai lửa Thái Bình Dương.
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C. Hệ đất trồng phong phú.
D. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
A. Mi-an-ma.
B. Cam-pu-chia.
C. Bru-nây.
D. Lào.
Câu 10: Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển là
A. Lào.
B. Thái Lan.
C. Đông-ti-mo.
D. Bru-nây.
Câu 13: Tác động tiêu cực nhất về mặt xã hội của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là
A. chênh lệch tỉ lệ dân nông thôn và thành thị.
B. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
C. Nhiều tệ nạn xã hội.
D. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
Câu 15: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
A. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
C. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
D. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
Câu 24: Biện pháp quan trọng nhất tạo nên sự thành công trong công cuộc “hiện đại hóa công nghiệp”
của Trung Quốc là
A. xây dựng đặc khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao.
B. thực hiện chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.
C. chuyển nền kinh tế “chỉ huy sang kinh tế thị trường”.
D. phát triển công nghiệp nông thôn.
Câu 71: Nhận xét không đúng về thuận lợi của điều kiện tự nhiên Đông Nam Á?
A. Hay có thiên tai như sóng thần, bão, lũ.
C. Có diện tích lớn rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm.
n.
B. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú.
D. Có lợi thế rất lớn để phát triển kinh tế biển
Câu 16: Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
A. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
B. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
D. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
Câu 17: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
A. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
B. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
Câu 65: Tên hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là
A. Đài Loan, Quảng Đông.
B. Thượng Hải, Bắc Kinh.
C. Hồng Kông, Thượng Hải.
D. Hồng Kông, Ma Cao.
Câu 19: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
A. Kiu-xiu.
B. Xi-cô-cư.
C. Hôn-su.
D. Hô-cai-đô.
đông Nam á trồng được nhiều cây công nghiệp lâu năm không phải do
khí hậu ôn đới
đất badanvà feralts tập trung
khia hậu nhiệu đới gió mùa lượng mưa lớn
nhiều sông ngòi lượng nước dồi dào
Câu 20: Đảo có diện tích đất nước Nhật Bản là
A. Xi-cô-cư.
B. Hôn-su.
C. Hô-cai-đô.
D. Kiu-xiu.
Câu 22: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. sóng thần.
B. động đất, núi lửa.
C. vòi rồng.
D. bão.
Câu 23: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
A. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
B. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
C. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
D. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
Câu 25: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào việc phát triển 5 ngành nào sau đây?
A. Hóa chất, sản xuất ô tô, thực phẩm, điện tử, xây dựng.
B. Chế tạo máy, hóa dầu, sản xuất ô tô, điện tử, xây dựng.
C. Điện tử, dệt may, chế tạo máy, xây dựng, tin học.
D. Vũ trụ, hóa dầu, sản xuất ô tô, phân bón, chế tạo máy.
Câu 26: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
C. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Câu 42: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
A. Chủ yếu ở đô thị.
B. Dân số già.
C. Phân bố đồng đều.
D. Số dân đông.
Câu 41: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
B. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
D. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Câu 40: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A. lục địa.
B. hải dương.
C. chí tuyến.
D. gió mùa.
Câu 39: Đông Nam Á có vị trí là cầu nối giữa lục địa
A. Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
B. Á với lục địa Âu.
C. Á với lục địa Ôxtrâylia.
D. Á-Âu với lục địa Phi.
Câu 37: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
A. làm việc chưa tích cực.
B. không làm việc tăng ca.
C. làm việc tích cực, trách nhiệm.
D. không độc lập suy nghĩ.
Câu 36: Kinh tuyến nào sau đây chia đôi lãnh thổ Trung Quốc ra làm 2 miền Đông, Tây?
A. 1030Đ.
B. 1020Đ.
C. 1050Đ.
D. 1040Đ.
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. quy mô không lớn.
B. tập trung chủ yếu ở miền núi.
C. dân số già.
D. tốc độ gia tăng dân số cao.
Câu 34: Dạng địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là
A
. núi và cao nguyên.
B. các thung lũng rộng.
C.đồngbằngchâuthổrộng lớn.
D.đồi,núivà núilửa
Câu 31: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
A. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
B. Giàu tài nguyên khoáng sản.
C. Địa hình có nhiều núi rất cao.
D. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
Câu 30: Dân cư Trung Quốc hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. tỉ lệ sinh rất cao.
B. đông nhất thế giới.
C. có nhiều dân tộc.
D. tập trung ở miền đông.
Câu 29: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. sản phẩm nông nghiệp.
B. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
C. sản phẩm công nghiệp chế biến.
D. năng lượng và nguyên liệU
Câu 28: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
A. Xây dựng.
B. Nông nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Dịch vụ.
Câu 44: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
B. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
C. hàn đới và ôn đới lục địa.
D. hàn đới và ôn đới hải dương.
Câu 45: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
A. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.
B. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
C. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.
D. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
Câu 48: Thủ đô của Nhật Bản là
A. Côbê.
B. Kiôtô.
C. Ôxaca.
D. Tôkyô.
Câu 54: Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa
A. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
D. Đại Tây Dương với Biển Đông.
Câu 55: Các trung tâm công nghiệp có quy mô sản xuất rất lớn của Nhật là
A. Iôcôhama, Ôxaca, Hirôxima.
B. Côchi, Xenđai, Tôkiô.
C. Tôkiô, Iôcôhama, Xenđai.
D. Tôkiô, Iôcôhama, Ôxaca.
Câu 52: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
A. nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
C. lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
B. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
D. biển rộng, không đóng băng quanh năm.
Câu 53: Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu
A. Cận xích đạo gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa.
C. Xích đạo.
D. Nhiệt đới gió mùa.
Câu 56: Thủ đô Tôkyô của Nhật Bản nằm trên đảo
A. Hônsu.
B. Xicôcư.
C. Kiuxiu.
D. Hôcaiđô.
Câu 58: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số già.
B. quy mô không lớn.
C. dân số trẻ.
D. gia tăng dân số cao.
Câu 59: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. sản phẩm nông nghiệp.
B. năng lượng và nguyên liệu.
C. sản phẩm công nghiệp chế biến.
D. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
Câu 60: Các nước thuộc về Đông Nam Á biển đảo gồm
A. Inđônêxia, Philippin, Brunay, Singapore. .
B. Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma.
C. Campuchia, Bru nây, Mianma, Việt Nam.
D. Inđônêxia, Thái Lan, Mianma, Việt Nam
Câu 62: Các hải cảng lớn của Nhật là
A. Cô- chi, Tô-ki-ô, Ô-y-ta.
B. Tô-ki-ô, Cô- chi, Ki-ô-tô.
C. Cô- bê, Ô-xa-ca, Tô-ki-ô.
D. Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôn-su.
Câu 61: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt.
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.
Câu 63: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Nam Á.
B. Tây Á.
C. Đông Á.
D. Bắc Á.
Câu 64: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Dầu mỏ và khí đốt.
B. Than đá và đồng.
C. Than và sắt.
D. Than đá và dầu khí.
Câu 66: Đâu không phải lí do dẫn đến sự thay đổi chính sách dân số một con ở Trung Quốc?
A. Tốc độ gia tăng dân số nhanh.
B. Chênh lệch giới tính.
C. Tốc độ gia tăng dân số chậm.
D. Cơ cấu dân số già đi.
Câu 67: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên của Miền Đông Trung Quốc?
A. Tài nguyên nghèo nàn.
C. Địa hình chủ yếu là đồi núi, bồn địa.
B. Là vùng trung và hạ lưu của các con sông lớn.
D. Khí hậu xích đạo khắc nghiệt.
Câu 68: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là
A. mạng lưới sông ngòi ngắn.
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
C. đường bờ biển khúc khuỷu.
D. thiếu tài nguyên khoáng sản.
Câu 69: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
A. tàu biển.’’
B. xây dựng
C. chế tạo xe máy.
D. sản xuất điện tử.
Câu 70: Dân tộc nào chiếm ưu thế trong số 50 dân tộc tại Trung Quốc?
A. Tạng.
B. Mông Cổ.
C. Hán.
D. Choang.
dấu hiệu biểu đồ miền
đề có từ cơ cấu và 4 mốc thời gian trở lên
đề có tơ cấu, 3 năm trở xuống
đề có từ tốc độ tăng trưởng
đề có 2 đơn vị, 3 nảm trở lên
biểu đồ tròn
cơ cấu, quy mô và cơ cấu + 3 năm trở xuống
cơ cấu, quy mô và cơ cấu + 4 năm trở xuống
cơ cấu, quy mô và cơ cấu + trên 3 năm trở xuống
chuyển dịch cơ cấu + 3 năm trở xuống
ĐỀ CÓ TỪ CƠ CẤU VÀ CÓ 4 NĂM TRỞ LÊN CHỌN BIỂU ĐỒ
TRÒN
MIỀN
CỘT
ĐƯỜNG
ĐỀ CÓ TỪ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG THÌ CHỌN BIỂU ĐỒ
TRÒN
MIỀN
ĐƯỜNG
KẾT HỢP
