NEW
Font size
WorksheetsĐịa
Total questions: 66
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.
Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
nắm trong tay nguồn của cải vật chất quan trọng và chi phối các ngành kinh tế trọng điểm.
nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và quyết định sự phát triển nhiều ngành kinh tế.
nắm trong tay nguồn tài nguyên lớn và chi phối sự phát triển của một số ngành quan trọng.
Sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn.
Ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất.
Sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức.
quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế-xã hội thế giới.
Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học,...
Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô.
Hoa Kì, Ca-na-đa, các nước vùng biển Ca-ri-bê.
Hoa Kì, các nước vùng biển Ca-ri-bê.
Hoa Kì, Mê-hi-cô, các nước thuộc Trung Mỹ.
gia tăng quyền lực quốc gia.
tạo lập thị trường khu vực rộng lớn.
tăng cường sự tự chủ về kinh tế.
các nước liên kết chặt chẽ về chính trị.
MERCOUSUR.
MERCOSUR.
MERCOSER.
MERROSUR.
Liên minh Châu Âu.
Thị trường chung Nam Mỹ.
Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù ra đời.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu
Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
59% hoạt động thương mại của thế giới
85% hoạt động thương mại của thế giới
90% hoạt động thương mại của thế giới
95% hoạt động thương mại của thế giới
25
26
27
28
1991
1992
1993
1994
1991
1992
1993
1994
1954
1955
1956
1957
149
150
151
152
hoang mạc, bán hoang mạc, xa van.
hoang mạc, bán hoang mạc, nhiệt đới khô.
rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, xa van.
rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, nhiệt đới ẩm.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.
Số trẻ sơ sinh bị tử vong ngày càng giảm.
Có số dân đông.
Dân số đang già hóa.
cuối thế kỉ XIX.
đầu thế kỉ XX.
giữa thế kỉ XX.
cuối thế kỉ XX.
có lượng mưa rất ít.
nằm giữa hai chí tuyến.
là cao nguyên rộng lớn.
là vùng hoang mạc.
Nghèo tài nguyên thiên nhiên.
Khủng bố về chính trị.
Thiếu khả năng quản lí.
Thiếu lao động.
ảnh hưởng của chiến tranh sắc tộc.
canh tác không hợp lí.
phá rừng lấy củi, gỗ.
thiếu lao động canh tác.
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
Các cuộc chiến tranh sắc tộc.
Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
Sự thống trị của chủ nghĩa đế quốc qua nhiều thế kỉ.
Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
rừng cận nhiệt đới ẩm.
xa van và xa van xen lẫn rừng.
xa van và thảo nguyên.
Quá trình công nghiệp hóa mạnh mẽ ở các nước Mĩ La tinh.
Chế độ sở hữu ruộng đất lạc hậu, bất hợp lí.
Sự phát triển mạnh của mạng lưới đô thị.
Mức sống ở các thành thị cao hơn nông thôn.
cây lương thực, cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc nhỏ.
cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc lớn.
Lãnh thổ phân bố đều qua xích đạo.
Phần lớn lãnh thổ thuộc đới khí hậu nhiệt đới.
Trữ lượng dầu khí đứng hàng đầu thế giới.
Có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp.
dầu mỏ, kim cương.
khí tự nhiên, dầu mỏ.
vàng, đá quý, dầu mỏ.
khí tự nhiên, vàng.
Hồi giáo.
Phật giáo.
Thiên Chúa giáo.
Ấn Độ giáo.
dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.
tỉ lệ người dân theo đạo Hồi cao.
xung đột giữa người Ả - rập và người Do Thái.
sự phân hóa giàu nghèo rõ rệt trong dân cư.
khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.
khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.
khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô cao hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình thấp hơn.
tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô thấp hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình cao hơn.
tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên cao hơn và tuổi thọ trung bình thấp hơn.
tỉ suất sinh thô thấp hơn, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên và tuổi thọ cao hơn.
rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.
xa van và xa van rừng.
thảo nguyên và thảo nguyên rừng.
hoang mạc và bán hoang mạc.
Nhiệt đới.
Cận nhiệt.
Ôn đới.
Cận cực.
quặng kim loại màu, kim loại quí và nhiên liệu
quặng kim loại đen, kim loại quí và nhiên liệu.
quặng kim loại, phi kim và nhiên liệu.
quặng kim loại, kim loại quí và dầu mỏ.
rừng và trồng cây ăn quả nhiệt đới.
thủy sản và trồng cây ăn quả cận nhiệt.
cây lương thực và nuôi trồng thủy sản nhiệt đới.
rừng và trồng cây ăn quả ôn đới.
Tây Nam Á.
Trung Á.
Châu Phi.
Mĩ Latinh.
Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để và chênh lệch thu nhập trong dân cư.
Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đạt được những thành tựu nhất định.
Ngành công nghiệp và dịch vụ của khu vực phát triển mạnh.
Dân cư có thu nhập cao chiếm tỉ trọng lớn trong dân cư.
phần lớn dân cư trong khu vực theo đạo Hồi.
một phần nhỏ dân cư theo các tôn giáo khác._x000D
đạo Hồi có ảnh hưởng rất sâu rộng trong khu vực.
xung đột giữa các phần tử cực đoan trong đạo Hồi.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây của khu vực Trung Á mà khu vực Tây Nam Á không có ?_x000D
Có vị trí địa — chính trị rất chiến lược.
Có nhiều dầu mỏ và tài nguyên khác.
Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi cao.
Nằm hoàn toàn trong nội địa.
Câu 1. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở phía nam vùng trung tâm Hoa Kì là_x000D
cao nguyên, bồn địa. bồn địa.
gò đồi, bán bình nguyên.
núi cao, bồn địa
đồng bằng phù sa
Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca phía Tây Ca-na-đa.
Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ và quần đảo Ha-oai ven Thái Bình Dương.
Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và các đảo vịnh Mê-hi-cô.
Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Đồng bằng vùng trung tâm.
Ven biển Thái Bình Dương.
Ven biển Đại Tây Dương.
Vùng núi phía Tây
Có được thị trường lớn là Mĩ La tinh.
Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh thế giới.
Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.
Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.
hình bằng phẳng, nhiều ô trũng.
Lượng mưa lón, quanh năm
mật độ sông dày đặc, nhiều nước.
Đất phù sa màu mỡ, khí hậu ôn hòa
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng phía Đông.
Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Âu.
Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
vàng, đồng, chì.
đồng, thiếc, kẽm.
vàng, boxit, kẽm.
thiếc, boxit, vàng.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Thương mại.
Ngân hàng và tài chính.
Du lịch và thương mại.
Hàng không và viễn thông.
Vận tải biển và du lịch.
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.
Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.
Hoa Kì có trình độ phát triển công nghiệp cao.
Hoa Kì không chú trọng phát triển ngành công nghiệp khác.
Hoa Kì có nguồn nhân lực dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
Hoa Kì ít khoáng sản để phát triển công nghiệp khai thác.
sông dốc, trữ năng thủy điện lớn.
quặng sắt và than đá dồi dào.
dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn.
địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ
than đá, dầu khí.
than đá, quặng sắt.
than đá, kim loại màu.
kim loại màu, dầu khí.
Nền kinh tế có qui mô lớn.
Nền kinh tế thị trường điển hình.
Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
có nguồn nhân công rẻ từ châu Á, Mĩ La tinh đến.
vùng được khai thác sớm và có nhiều khoáng sản.
tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.
vùng đang chuyển hướng sang phát triển kinh tế dịch vụ.
Khí hậu ôn đới, địa hình bằng phẳng.
Nước ngầm phong phú, bồn địa lớn.
Địa hình đồi thấp, nhiều đồng cỏ.
Nhiều đồng bằng lớn, đất phì nhiêu.
nằm lộ thiên trên mặt đất.
địa hình đồi thấp, sườn thoải
khoa học kĩ thuật phát triển.
phân bố ven sông, hồ lớn.
At-lat.
An-đét.
A-pa-lát.
Cooc-đi-e.
độ cao trung bình, sườn thoải, thung lũng rộng.
độ cao trên 2000, sườn dốc, thung lũng hẹp.
gồm nhiều dãy núi song song hướng bắc - nam.
vùng núi trẻ với nhiều thung lũng hẹp cắt ngang.
Quốc gia có dân số đông.
Thành phần dân cư đa dạng.
Cơ cấu dân số đang già đi nhanh.
Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư.
Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.
Tỉ trong công nghiệp phân theo vùng thay đôi.
Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên.
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.
Số lượng trang trại giảm nhưng tăng qui mô.
Tỉ trong ngành nông nghiệp trong GDP giảm.
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
phía Nam.
phía Bắc.
duyên hải Đại Tây Dương.
duyên hải Thái Bình Dương.
Dãy Nê-va-đa.
Dãy CCaxcat.
Dãy A-pa-lát.
D. Dãy Rocki.
