wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 66

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

2.
Câu 2. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là _x000D_
a)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất quan trọng và chi phối các ngành kinh tế trọng điểm.

b)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

c)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và quyết định sự phát triển nhiều ngành kinh tế.

d)

nắm trong tay nguồn tài nguyên lớn và chi phối sự phát triển của một số ngành quan trọng.

3.
Câu 3. Mặt tiêu cực nhất của toàn cầu hóa kinh tế là _x000D_
a)

Sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế.

b)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước ngày càng lớn.

c)

Ô nhiễm môi trường gia tăng do đẩy mạnh sản xuất.

d)

Sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên do khai thác quá mức.

4.
Câu 4. Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là_x000D_
a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

c)

có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế-xã hội thế giới.

d)

Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học,...

5.
Câu 5. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) bao gồm những quốc gia nào? _x000D_
a)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô.

b)

Hoa Kì, Ca-na-đa, các nước vùng biển Ca-ri-bê.

c)

Hoa Kì, các nước vùng biển Ca-ri-bê.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, các nước thuộc Trung Mỹ.

6.
Câu 6. Ảnh hưởng tích cực của khu vực hóa kinh tế là_x000D_
a)

gia tăng quyền lực quốc gia.

b)

tạo lập thị trường khu vực rộng lớn.

c)

tăng cường sự tự chủ về kinh tế.

d)

các nước liên kết chặt chẽ về chính trị.

7.
Câu 7. Tổ chức Thị trường chung Nam Mĩ viết tắt là_x000D_
a)

MERCOUSUR.

b)

MERCOSUR.

c)

MERCOSER.

d)

MERROSUR.

8.
Câu 8. NAFTA là tên viết tắt của tổ chức khu vực nào?_x000D_
a)

Liên minh Châu Âu.

b)

Thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

9.
Câu 9. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?_x000D_
a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù ra đời.

10.
Câu 10. Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả nào sau đây? _x000D_
a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

b)

Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

c)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

d)

Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

11.
Câu 11. Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chi phối tới _x000D_
a)

59% hoạt động thương mại của thế giới

b)

85% hoạt động thương mại của thế giới

c)

90% hoạt động thương mại của thế giới

d)

95% hoạt động thương mại của thế giới

12.
Câu 12. Tính đến tháng 1 - 2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU) là_x000D_
a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

13.
Câu 13. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập vào năm_x000D_
a)

1991

b)

1992

c)

1993

d)

1994

14.
Câu 14. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực thị trường chung Nam Mỹ được thành lập vàonăm_x000D_
a)

1991

b)

1992

c)

1993

d)

1994

15.
Câu 15. Liên minhChâu Âu (EU) đượcthành lập vào năm_x000D_
a)

1954

b)

1955

c)

1956

d)

1957

16.
Câu 16. Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là_x000D_
a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

17.
Câu 1. Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan_x000D_
a)

hoang mạc, bán hoang mạc, xa van.

b)

hoang mạc, bán hoang mạc, nhiệt đới khô.

c)

rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, xa van.

d)

rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, nhiệt đới ẩm.

18.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư châu Phi?_x000D_
a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.

b)

Số trẻ sơ sinh bị tử vong ngày càng giảm.

c)

Có số dân đông.

d)

Dân số đang già hóa.

19.
Câu 3. Phần lớn các nước châu Phi giành được độc lập từ_x000D_
a)

cuối thế kỉ XIX.

b)

đầu thế kỉ XX.

c)

giữa thế kỉ XX.

d)

cuối thế kỉ XX.

20.
Câu 4. Phần lớn châu Phi có khí hậu nóng quanh năm, do đại bộ phận lãnh thổ_x000D_
a)

có lượng mưa rất ít.

b)

nằm giữa hai chí tuyến.

c)

là cao nguyên rộng lớn.

d)

là vùng hoang mạc.

21.
Câu 5. Nguyên nhân chính nào làm cho kinh tế châu Phi kém phát triển?_x000D_
a)

Nghèo tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khủng bố về chính trị.

c)

Thiếu khả năng quản lí.

d)

Thiếu lao động.

22.
Câu 6. Nhiều diện tích đất ở phía nam Xa-ha-ra bị hoang hóa, nguyên nhân chủ yếu do _x000D_
a)

ảnh hưởng của chiến tranh sắc tộc.

b)

canh tác không hợp lí.

c)

phá rừng lấy củi, gỗ.

d)

thiếu lao động canh tác.

23.
Câu 7. Nguyên nhân sâu xa nào đã làm cho đa số các nước châu Phi rơi vào đói nghèo, kinh tế kém phát triển?_x000D_
a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

Các cuộc chiến tranh sắc tộc.

c)

Thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

d)

Sự thống trị của chủ nghĩa đế quốc qua nhiều thế kỉ.

24.
Câu 8. Mĩ La tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?_x000D_
a)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

25.
Câu 9. Chiếm diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh là cảnh quan _x000D_
a)

rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

rừng cận nhiệt đới ẩm.

c)

xa van và xa van xen lẫn rừng.

d)

xa van và thảo nguyên.

26.
Câu 10. Nguyên nhân nào là chủ yếu dẫn tới tỉ lệ dân cư đô thị của Mĩ La tinh cao? _x000D_
a)

Quá trình công nghiệp hóa mạnh mẽ ở các nước Mĩ La tinh.

b)

Chế độ sở hữu ruộng đất lạc hậu, bất hợp lí.

c)

Sự phát triển mạnh của mạng lưới đô thị.

d)

Mức sống ở các thành thị cao hơn nông thôn.

27.
Câu 11. Mĩ La tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển _x000D_
a)

cây lương thực, cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

c)

cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

d)

cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc lớn.

28.
Câu 12. Về mặt tự nhiên, Mĩ La tinh và châu Phi giống nhau ở đặc _x000D_
a)

Lãnh thổ phân bố đều qua xích đạo.

b)

Phần lớn lãnh thổ thuộc đới khí hậu nhiệt đới.

c)

Trữ lượng dầu khí đứng hàng đầu thế giới.

d)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

29.
Câu 13. Tây Nam Á vùng có tài nguyên nổi tiếng chủ yếu là_x000D_
a)

dầu mỏ, kim cương.

b)

khí tự nhiên, dầu mỏ.

c)

vàng, đá quý, dầu mỏ.

d)

khí tự nhiên, vàng.

30.
Câu 14. Phần lớn dân cư của Tây Nam Á và Trung Á theo tôn giáo nào?_x000D_
a)

Hồi giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Thiên Chúa giáo.

d)

Ấn Độ giáo.

31.
Câu 15. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là _x000D_
a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

tỉ lệ người dân theo đạo Hồi cao.

c)

xung đột giữa người Ả - rập và người Do Thái.

d)

sự phân hóa giàu nghèo rõ rệt trong dân cư.

32.
Câu 16. Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi_x000D_
a)

khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.

b)

khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

c)

khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

d)

trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

33.
Câu 17. Nhận xét đúng nhất khi so sánh một số chỉ tiêu về dân số Châu Phi với thế giới vào năm 2005 là_x000D_
a)

tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô cao hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình thấp hơn.

b)

tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô thấp hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình cao hơn.

c)

tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên cao hơn và tuổi thọ trung bình thấp hơn.

d)

tỉ suất sinh thô thấp hơn, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên và tuổi thọ cao hơn.

34.
Câu 18. Cảnh quan có diện tích lớn nhất của Mĩ Latinh là_x000D_
a)

rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

xa van và xa van rừng.

c)

thảo nguyên và thảo nguyên rừng.

d)

hoang mạc và bán hoang mạc.

35.
Câu 19. Đại bộ phận lãnh thổ Mĩ Latinh nằm trong khu vực khí hậu _x000D_
a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt.

c)

Ôn đới.

d)

Cận cực.

36.
Câu 20. Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của Mĩ Latinh là._x000D_
a)

quặng kim loại màu, kim loại quí và nhiên liệu

b)

quặng kim loại đen, kim loại quí và nhiên liệu.

c)

quặng kim loại, phi kim và nhiên liệu.

d)

quặng kim loại, kim loại quí và dầu mỏ.

37.
Câu 21. Tài nguyên đất và khí hậu tạo thuận lợi cho Mĩ Latinh phát triển_x000D_
a)

rừng và trồng cây ăn quả nhiệt đới.

b)

thủy sản và trồng cây ăn quả cận nhiệt.

c)

cây lương thực và nuôi trồng thủy sản nhiệt đới.

d)

rừng và trồng cây ăn quả ôn đới.

38.
Câu 22. Dân cư còn nghèo đói, chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư rất lớn là vấn đề kinh tế xã hội nổi bật của khu vực _x000D_
a)

Tây Nam Á.

b)

Trung Á.

c)

Châu Phi.

d)

Mĩ Latinh.

39.
Câu 23. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ Latinh là?_x000D_
a)

Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để và chênh lệch thu nhập trong dân cư.

b)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đạt được những thành tựu nhất định.

c)

Ngành công nghiệp và dịch vụ của khu vực phát triển mạnh.

d)

Dân cư có thu nhập cao chiếm tỉ trọng lớn trong dân cư.

40.
Câu 24. Một trong những nguyên nhân gây ra sự mất ổn định ở Tây Nam Á là _x000D_
a)

phần lớn dân cư trong khu vực theo đạo Hồi.

b)

một phần nhỏ dân cư theo các tôn giáo khác._x000D

c)

đạo Hồi có ảnh hưởng rất sâu rộng trong khu vực.

d)

xung đột giữa các phần tử cực đoan trong đạo Hồi.

41.

Câu 25. Đặc điểm nào sau đây của khu vực Trung Á mà khu vực Tây Nam Á không có ?_x000D

a)

Có vị trí địa — chính trị rất chiến lược.

b)

Có nhiều dầu mỏ và tài nguyên khác.

c)

Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi cao.

d)

Nằm hoàn toàn trong nội địa.

42.

Câu 1. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở phía nam vùng trung tâm Hoa Kì là_x000D

a)

cao nguyên, bồn địa. bồn địa.

b)

gò đồi, bán bình nguyên.

c)

núi cao, bồn địa

d)

đồng bằng phù sa

43.
Câu 2. Lãnh thổ Hoa Kì bao gồm những bộ phận nào?_x000D_
a)

Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca phía Tây Ca-na-đa.

b)

Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ và quần đảo Ha-oai ven Thái Bình Dương.

c)

Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và các đảo vịnh Mê-hi-cô.

d)

Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

44.
Câu 3. Vùng nào sau đây của Hoa Kì có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc?_x000D_
a)

Đồng bằng vùng trung tâm.

b)

Ven biển Thái Bình Dương.

c)

Ven biển Đại Tây Dương.

d)

Vùng núi phía Tây

45.
Câu 4. Ý nào sau đây không phải thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?_x000D_
a)

Có được thị trường lớn là Mĩ La tinh.

b)

Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh thế giới.

c)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.

46.
Câu 5. Vùng phía đông ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp nhờ có _x000D_
a)

hình bằng phẳng, nhiều ô trũng.

b)

Lượng mưa lón, quanh năm

c)

mật độ sông dày đặc, nhiều nước.

d)

Đất phù sa màu mỡ, khí hậu ôn hòa

47.
6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì? _x000D_
a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Dân cư tập trung chủ yếu ở vùng phía Đông.

c)

Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Âu.

d)

Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.

48.
Câu 7. Các khoáng sản kim loại màu tập trung nhiều ở vùng núi Cooc-đi-e là _x000D_
a)

vàng, đồng, chì.

b)

đồng, thiếc, kẽm.

c)

vàng, boxit, kẽm.

d)

thiếc, boxit, vàng.

49.
Câu 8. Ngành kinh tế nào tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của ngành công nghiệp Hoa Kỳ?_x000D_
a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

50.
Câu 9. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

51.
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

c)

Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.

52.
Câu 11. Công nghiệp chế biến của Hoa Kì chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu công nghiệp là do_x000D_
a)

Hoa Kì có trình độ phát triển công nghiệp cao.

b)

Hoa Kì không chú trọng phát triển ngành công nghiệp khác.

c)

Hoa Kì có nguồn nhân lực dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Hoa Kì ít khoáng sản để phát triển công nghiệp khai thác.

53.
Câu 12. Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh mẽ các ngành công nghiệp truyền thống lnhờ có_x000D_
a)

sông dốc, trữ năng thủy điện lớn.

b)

quặng sắt và than đá dồi dào.

c)

dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn.

d)

địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ

54.
Câu 13. Loại khoáng sản có nhiều ở dãy núi Apalat của Hoa Kì là_x000D_
a)

than đá, dầu khí.

b)

than đá, quặng sắt.

c)

than đá, kim loại màu.

d)

kim loại màu, dầu khí.

55.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?_x000D_
a)

Nền kinh tế có qui mô lớn.

b)

Nền kinh tế thị trường điển hình.

c)

Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

d)

Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

56.
Câu 15. Mức độ tập trung các trung tâm công nghiệp ở vùng Đông Bắc của Hoa Kì cao hơn các vùng khác là do_x000D_
a)

có nguồn nhân công rẻ từ châu Á, Mĩ La tinh đến.

b)

vùng được khai thác sớm và có nhiều khoáng sản.

c)

tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

d)

vùng đang chuyển hướng sang phát triển kinh tế dịch vụ.

57.
Câu 16.Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất cho sự sự phát triển ngành chăn nuôi ở phần phía tây và_x000D_
a)

Khí hậu ôn đới, địa hình bằng phẳng.

b)

Nước ngầm phong phú, bồn địa lớn.

c)

Địa hình đồi thấp, nhiều đồng cỏ.

d)

Nhiều đồng bằng lớn, đất phì nhiêu.

58.
Câu 17. Việc khai thác than đá ở vùng núi A-pa-lát rất dễ dàng là do_x000D_
a)

nằm lộ thiên trên mặt đất.

b)

địa hình đồi thấp, sườn thoải

c)

khoa học kĩ thuật phát triển.

d)

phân bố ven sông, hồ lớn.

59.
Câu 18. Dãy núi đồ sộ ở phía tây lãnh thổ của Hoa Kì là_x000D_
a)

At-lat.

b)

An-đét.

c)

A-pa-lát.

d)

Cooc-đi-e.

60.
Câu 19. Đặc điểm địa hình nổi bật của miền núi A-pa-lát là _x000D_
a)

độ cao trung bình, sườn thoải, thung lũng rộng.

b)

độ cao trên 2000, sườn dốc, thung lũng hẹp.

c)

gồm nhiều dãy núi song song hướng bắc - nam.

d)

vùng núi trẻ với nhiều thung lũng hẹp cắt ngang.

61.
Câu 20. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì?_x000D_
a)

Quốc gia có dân số đông.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Cơ cấu dân số đang già đi nhanh.

d)

Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư.

62.
Câu 21. Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Hoa Kì không có nội dung nào sau đây?_x000D_
a)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.

b)

Tỉ trong công nghiệp phân theo vùng thay đôi.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên.

d)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

63.
Câu 22. Nội dung nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp Hoa Kì?_x000D_
a)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.

b)

Số lượng trang trại giảm nhưng tăng qui mô.

c)

Tỉ trong ngành nông nghiệp trong GDP giảm.

d)

Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

64.
Câu 23. Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào?_x000D_
a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

65.
Câu 24. Vùng có mạng lưới đô thị dày đặc, tập trung nhiều thành phố lớn của Hoa Kì là vùng_x000D_
a)

phía Nam.

b)

phía Bắc.

c)

duyên hải Đại Tây Dương.

d)

duyên hải Thái Bình Dương.

66.
Câu 25. Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đông Hoa Kì?_x000D_
a)

Dãy Nê-va-đa.

b)

Dãy CCaxcat.

c)

Dãy A-pa-lát.

d)

D. Dãy Rocki.