wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - TIN 11

Total questions: 62

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp, tương thích với nhiều nền tảng khác nhau, được nhiều người dùng ưa chuộng và đánh giá cao là:

a)

GIMP

b)

Inkscape

c)

Python

d)

MySQL

2.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

3 x 3 inch

b)

6 x 6 inch

c)

3 x 2 inch

d)

Đáp án khác

3.

Một ảnh có kích thước 600x600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

5.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

6.

Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)

Tách màu

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

7.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

8.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

9.

Công cụ thường để dùng để tạo vùng chọn là:

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

b)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool

c)

Rectangle Select Tool, Free Select Tool

d)

Ellipse Select Tool, Free Select Tool

10.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Lớp LSC, Lớp SK, Lớp ORG

11.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

Xóa cùng lúc các thành phần

c)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

12.

Chỉnh sửa ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

Xóa cùng lúc các thành phần

c)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

13.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Đáp án khác

14.

Công cụ "Free Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

15.

Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn:

a)

File

b)

Tools

c)

Edit

d)

Select

16.

Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> New

17.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra đề làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

18.

Số lượng khung hình trung gian được tính bằng?

a)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

Thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

Hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

Các lớp thể hiện trong khung hình

19.

Ảnh động được tạo gồm?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh

20.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

4 lines
21.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

d)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển

22.

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của các khung hình trong ảnh động ta dùng tính năng?

a)

Đặt kích thước, độ phân giải, và định dạng ảnh theo mong muốn

b)

Delay của các khung hình trong GIMP

c)

Tô màu cho quả bóng

d)

Time của khung hình trong GIMP

23.

Để xuất tệp ảnh động GIF từ GIMP, bạn cần chọn định dạng file nào trong hộp thoại Export?

a)

PNG

b)

GIF

c)

JPEG

d)

BMP

24.

Khi sử dụng hiệu ứng Blend trong GIMP, yêu cầu tối thiểu về số lượng lớp ảnh để tạo hiệu ứng chuyển động là bao nhiêu?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

5 lớp

d)

1 lớp

25.

Để phóng to hoặc thu nhỏ ảnh trong GIMP, em cần thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn phím Shift + P.

b)

Chọn nút lệnh Zoom và nháy chuột vào vị trí muốn phóng to hay thu nhỏ.

c)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + Z.

d)

Kéo thả ảnh ra ngoài khung làm việc.

26.

Để xuất một bức ảnh sang định dạng jpg trong GIMP, em cần chọn lệnh nào?

a)

File → Save As.

b)

File → Export.

c)

File → Print.

d)

File → Close.

27.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

d)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển

28.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?

a)

Chuyên nghiệp và miễn phí

b)

Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa

c)

Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản

29.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?

a)

Chuyên nghiệp và miễn phí

b)

Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa

c)

Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

d)

Chuyên nghiệp và miễn phí; Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa; Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

30.

Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

B.Lớn hơn gấp 2 lần

c)

C.Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

D.Đáp án khác

31.

Được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hòa và độ sáng cho từng mảng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn là:

a)

A. công cụ chỉnh màu sắc

b)

B. công cụ cân bằng màu

c)

C. công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản

d)

D. công cụ chỉnh các điểm ảnh sáng

32.

Khi chỉnh sửa ảnh em có thể thực hiện những việc gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản

b)

Tinh chỉnh màu sắc

c)

C. Tăng cường độ sắc, Tinh chỉnh màu sắc

d)

D.Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản,Tinh chỉnh màu sắc, Tăng cường độ sắc

33.

Lệnh nào dùng để tạo một cơ sở dữ liệu mới trong MySQL?

a)

A. CREATE DATABASE

b)

B. NEW DATABASE

c)

C. MAKE DATABASE

d)

D. ADD DATABASE

34.

Trong MySQL, khóa chính (PRIMARY KEY) có đặc điểm gì?

a)

A. Không được chứa giá trị NULL và không được trùng lặp

b)

B. Chỉ có thể chứa số nguyên

c)

C. Chỉ áp dụng cho bảng có ít nhất 10 cột

d)

D. Có thể có nhiều giá trị NULL

35.

Lệnh nào được sử dụng để lọc dữ liệu với điều kiện trong MySQL?

a)

A. SELECT ... WHERE

b)

B. SELECT ... FILTER

c)

C. SELECT ... FIND

d)

D. SELECT ... SEARCH

36.

Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần, ta sử dụng từ khóa nào?

a)

A. ORDER BY DESC

b)

B. ORDER BY ASC

c)

C. SORT BY DESC

d)

D. ARRANGE BY DESC

37.

Để lấy các cột MaKH, HoTen từ bảng KhachHang, ta dùng lệnh nào?

a)

A. SELECT KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen FROM KhachHang;

b)

B. GET KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen FROM KhachHang;

c)

C. SHOW KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen KhachHang;

d)

D. LIST KhachHang.MaK

38.

ùng lệnh nào?

a)

SELECT KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen FROM KhachHang;

b)

GET KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen FROM KhachHang;

c)

SHOW KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen KhachHang;

d)

LIST KhachHang.MaKH, KhachHang.HoTen FROM KhachHang;

39.

Câu 35: Lệnh nào dùng để tạo bảng trong MySQL?

a)

CREATE TABLE

b)

MAKE TABLE

c)

NEW TABLE

d)

ADD TABLE

40.

Câu 36: Khi tạo bảng, khóa ngoại (FOREIGN KEY) có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo dữ liệu trong cột có giá trị duy nhất

b)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

Định dạng dữ liệu nhập vào bảng

41.

Câu 37: Lệnh SELECT dùng để làm gì trong MySQL?

a)

Chèn dữ liệu vào bảng

b)

Lấy dữ liệu từ bảng

c)

Xóa dữ liệu khỏi bảng

d)

Cập nhật dữ liệu trong bảng

42.

Câu 38: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần, ta sử dụng từ khóa nào?

a)

ORDER BY DESC

b)

ORDER BY ASC

c)

SORT BY DESC

d)

ARRANGE BY DESC

43.

Câu 39. Câu truy vấn nào sau đây dùng để lấy tất cả các thông tin trong bảng nhacsi về nhạc sĩ Văn Cao?

a)

SELECT * FROM tencasi WHERE tenNhacsi="Văn Cao"

b)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi="Văn Cao"

c)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi="Văn Cao"

d)

SELECT * FROM tencasi WHERE tenNhacsi="V"

44.

Câu 40. Khi làm việc với phần mềm làm phim Videopad, nếu lưu lại (Save Project) dự án làm phim của mình thì tên dự án có phần mở rộng là:

a)

.vpj

b)

.3gp

c)

.avi

d)

.psd

45.

Câu 41. Trong VideoPad, để thêm văn bản vào video, bạn sử dụng công cụ nào?

a)

Add Clip

b)

Add Text

c)

Insert Subtitle

d)

Add Title

46.

Câu 42. Định dạng phổ biến nhất khi xuất video từ VideoPad là gì?

a)

.mov

b)

.flv

c)

.mp4

d)

.wav

47.

Câu 43. Bạn có thể xem trước video đang chỉnh sửa trong cửa sổ nào?

a)

Clip Preview

b)

Sequence Preview

c)

Output Monitor

d)

Playback Window

48.

Câu 44. Để thêm nhạc nền vào phim, bạn sử dụng chức năng nào?

a)

Add Subtitle

b)

Add Audio Track

c)

Add Image

d)

Add Overlay

49.

Để thêm nhạc nền vào phim, bạn sử dụng chức năng nào?

a)

Add Subtitle

b)

Add Audio Track

c)

Add Image

d)

Add Overlay

50.

Bình muốn phóng to một bức ảnh để xem rõ chi tiết hơn. Bình cho rằng việc phóng to ảnh sẽ làm tăng số lượng điểm ảnh.

a)

Phóng to ảnh không làm thay đổi số lượng điểm ảnh.

b)

Khi phóng to ảnh, số lượng điểm ảnh sẽ tăng lên.

c)

Kích thước ảnh tăng lên khi phóng to, nhưng số lượng điểm ảnh vẫn giữ nguyên.

d)

Bình có thể sử dụng công cụ Zoom trong GIMP để phóng to ảnh.

51.

Lan muốn in một bức ảnh ra giấy. Lan cho rằng kích thước ảnh in ra luôn bằng kích thước ảnh hiển thị trên màn hình.

a)

Kích thước ảnh in ra phụ thuộc vào độ phân giải của ảnh.

b)

Ảnh in ra luôn có kích thước bằng ảnh hiển thị trên màn hình.

c)

Độ phân giải là số lượng điểm ảnh trên một đơn vị chiều dài (thường là inch).

d)

Lan có thể thay đổi độ phân giải của ảnh trong GIMP trước khi in.

52.

Minh có một bức ảnh chụp phong cảnh bị nghiêng. Minh cho rằng không thể xoay ảnh trong GIMP.

a)

GIMP có công cụ Rotate để xoay ảnh.

b)

Không thể xoay ảnh trong GIMP.

c)

Minh có thể sử dụng công cụ Rotate để xoay ảnh cho thẳng lại.

d)

Minh có thể xoay ảnh một góc bất kỳ trong GIMP.

53.

An đang học về cách tạo ảnh động bằng GIMP. An cho rằng ảnh động chỉ là một tập hợp nhiều ảnh tĩnh được hiển thị liên tiếp nhau.

a)

Ảnh động là một chuỗi các ảnh tĩnh được hiển thị theo trình tự và tạo hiệu ứng chuyển động.

b)

Ảnh động về cơ bản giống với video.

c)

Ảnh động thường được sử dụng để tạo các hiệu ứng đơn giản, biểu tượng động hoặc banner quảng cáo.

d)

An có thể sử dụng GIMP để tạo ảnh động từ một tập hợp các ảnh tĩnh.

54.

Bình muốn tạo một đoạn phim ngắn từ những bức ảnh chụp trong chuyến du lịch. Bình cho rằng không thể tạo phim từ ảnh, chỉ có thể tạo phim từ video.

a)

Phần mềm làm phim cho phép tạo phim từ nhiều loại tư liệu đầu vào, bao gồm cả ảnh và video.

b)

Chỉ có thể tạo

55.

Bình cho rằng không thể tạo phim từ ảnh, chỉ có thể tạo phim từ video.

a)

Phần mềm làm phim cho phép tạo phim từ nhiều loại tư liệu đầu vào, bao gồm cả ảnh và video.

b)

Chỉ có thể tạo phim từ video.

c)

Bình có thể sử dụng phần mềm làm phim để sắp xếp các bức ảnh theo trình tự, thêm hiệu ứng chuyển cảnh và âm thanh để tạo thành một đoạn phim hoàn chỉnh.

d)

Bình có thể sử dụng phần mềm VideoPad để tạo phim từ ảnh bằng cách thêm các ảnh vào ngăn tiến trình và điều chỉnh thời lượng hiển thị cho từng ảnh.

56.

Lan muốn tạo một ảnh động với các khung hình có thời gian hiển thị khác nhau. Lan cho rằng không thể thực hiện được điều này trong GIMP.

a)

GIMP cho phép thiết lập thời gian hiển thị cho từng khung hình.

b)

Tất cả các khung hình trong ảnh động phải có cùng thời gian hiển thị.

c)

Lan có thể thêm cụm "(Xms)" vào tên lớp ảnh để thiết lập thời gian hiển thị X mili giây cho khung hình tương ứng.

d)

Lan có thể tạo một ảnh động với khung hình đầu tiên hiển thị trong 2 giây, khung hình thứ hai hiển thị trong 1 giây.

57.

Minh muốn thêm nhạc nền cho đoạn phim của mình. Minh cho rằng chỉ có thể sử dụng các bản nhạc có sẵn trong phần mềm VideoPad.

a)

VideoPad cho phép người dùng thêm nhạc nền từ máy tính hoặc tải nhạc từ thư viện của phần mềm.

b)

VideoPad chỉ cho phép sử dụng các bản nhạc có sẵn trong phần mềm.

c)

Minh có thể tải nhạc từ Internet hoặc sử dụng các bản nhạc tự sáng tác để làm nhạc nền cho phim.

d)

Minh cần chú ý đến bản quyền khi sử dụng nhạc từ Internet.

58.

Hoa muốn tạo một đoạn phim với hiệu ứng chuyển cảnh giữa các phân cảnh. Hoa cho rằng VideoPad không hỗ trợ tính năng này.

a)

VideoPad cung cấp nhiều hiệu ứng chuyển cảnh khác nhau.

b)

VideoPad không hỗ trợ hiệu ứng chuyển cảnh.

c)

Hiệu ứng chuyển cảnh giúp cho việc chuyển đổi giữa các phân cảnh trở nên mượt mà và hấp dẫn hơn.

d)

Hoa có thể thử nghiệm các hiệu ứng chuyển cảnh khác nhau để tạo ra đoạn phim sinh động và ấn tượng.

59.

Nêu khái niệm về ảnh động

4 lines
60.

Nêu các bước chèn văn bản vào video trong VideoPad? Văn bản có thể được dùng vào mục đích gì?

4 lines
61.

Các bước Để thay đổi thời gian xuất hiện của trong môt tệp ảnh động.

a)

Mở ảnh GIF

b)

Thay đổi thời gian mỗi khung hình

c)

Xem trước ảnh động

62.

Các bước cơ bản để tạo một đoạn phim đơn giản bằng phần mềm VideoPad.

a)

Cắt, ghép các đoạn video

b)

Chèn hiệu ứng chuyển cảnh, văn bản, tiêu đề

c)

Thêm nhạc nền hoặc âm thanh lồng tiếng

d)

Kéo thả các thành phần vào timeline

e)

Nhập video, hình ảnh, âm thanh vào thư viện