wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 2

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số dân tộc của Trung Quốc là khoảng bao nhiêu?

4 lines
2.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là gì?

4 lines
3.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

4 lines
4.

Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Thương mại và tài chính.

b)

Thương mại và giao thông.

c)

Tài chính và du lịch.

d)

Du lịch và giao thông.

5.

Hòn đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hokaido

b)

Honshu

c)

Shikoku

d)

Kyushu

6.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ nào?

a)

nhất

b)

nhì

c)

ba

d)

7.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít các trung tâm công nghiệp nhất?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Ki

8.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

9.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

tự nhiên

b)

bán tự nhiên

c)

trang trại

d)

chuồng trại

10.

Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

đảo Hô-cai-đô

b)

phía nam Nhật Bản

c)

đảo Hôn-su

d)

các đảo phía bắc

11.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Trung Á

d)

Đông Bắc Á

12.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít các trung tâm công nghiệp nhất?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

13.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có điều gì?

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

14.

Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt đới

15.

Khu vực đồi núi Nhật Bản có nhiều đất đỏ chủ yếu là do

a)

Có nhiều núi lửa.

b)

Mưa nhiều.

c)

Ít đồng bằng.

d)

Địa hình dốc.

16.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là gì?

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

17.

Hòn đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hokaido

b)

Honshu

c)

Shikoku

d)

Kyushu

18.

Ranh giới tương đối phân chia 2 miền Đông và miền Tây Trung Quốc là kinh tuyến nào?

a)

1050Đ

b)

1050T

c)

1100Đ

d)

1100T

19.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có điều gì?

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

thượng nguồn của các sông lớn

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

20.

Tự nhiên miền Tây không có điều gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

21.

Đường biên giới trên đất liền của Trung Quốc dài bao nhiêu?

a)

20 000

b)

21 000

c)

22 000

d)

19 000

22.

Ngành nào chiếm vai trò chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Ngư nghiệp

d)

Lâm nghiệp

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới

24.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sông ngòi Nhật Bản

a)

Ngắn, dốc, giá trị thủy điện

b)

Dốc, giá trị lớn về giao thông vận tải

c)

Dài, dốc, giá trị nhiều mặt

d)

Ít sông, ít nước, nhiều phù sa

26.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

28.

Năm 2020, Trung Quốc đã trở thành một trong những quốc gia thu hút hàng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

GDP bình quân đầu người

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

đầu tư nước ngoài (FDI)

29.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật

d)

Ven biển Nhật Bản

30.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là

a)

thị trường không ổn định.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

thiếu nguyên, nhiên liệu.

d)

khoa học chậm đổi mới.

31.

n lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

du lịch sinh thái biển

b)

giao thông vận tải biển

c)

khai thác khoáng sản

d)

nuôi trồng thủy hải sản

32.

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc ?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Đồng bằng Hoa Bắc

d)

Đồng bằng Hoa Nam

33.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Nhật Bản?

a)

Nhóm tuổi 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

b)

Nhóm 15-64 tuổi có xu hướng tăng lên.

c)

Nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

d)

Nhóm dưới 15 tuổi giảm.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

37.

Ngành nào có tốc độ phát triển nhanh và chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của Trung Quốc

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Lâm nghiệp

38.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

a)

du lịch sinh thái biển

b)

giao thông vận tải biển

c)

khai thác khoáng sản

d)

nuôi trồng thủy hải

39.

Miền Đông Trung Quốc là nơi có điều gì?

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

40.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

41.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

tổng GDP tăng lên lớn

c)

đời sống dân nâng cao

d)

tăng dân số tự nhiên giảm

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông

43.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?

a)

Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.

d)

Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.

44.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

45.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

46.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

47.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là gì?

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

48.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

49.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

50.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

51.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

diện tích đất nông nghiệp quá ít.

b)

sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

sản xuất thâm canh có chi phí thấp.

d)

Nhật Bản thiếu hụt nguồn lao động.

52.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có điều gì?

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

53.

Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là

a)

tàu biển

b)

ô tô

c)

rô-bôt

d)

xe máy

54.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

55.

Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. diện tích đất nông nghiệp ít, tỉ trọng nông nghiệp chiếm 1% trong GDP.

d)

D. nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

56.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?

a)

A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

B. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp khai thác.

c)

C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

D. Thu hút tới 70% lao động tham gia hoạt động trong ngành công nghiệp.

57.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

d)

D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

58.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu lớn.

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

59.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

60.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

b)

diện tích trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

c)

thay đổi thực đơn bữa ăn, hạn chế dùng lúa gạo.

d)

xu hướng nhập khẩu gạo từ các quốc gia khác.

61.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

62.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì

a)

A. Nhật Bản là quốc đảo, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ công nghệ.

63.

Mỗi năm Nhật Bản có hàng nghìn trận động đất lớn, nhỏ là do

a)

nằm trên vành đai sinh khoáng lớn Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

b)

nằm trên vành đai động đất, núi lửa Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa và mưa lớn.

d)

Nhật Bản nằm trên vành đai sinh vật Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

64.

Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản?

a)

Cháy rừng

b)

Động đất

c)

Hạn hán

d)

Ngập lụt