wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DIA 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

chất lượng cuộc sống, thu nhập được cải thiện.

b)

Tâm lí xã hội, nền kinh tế phát triển nhanh.          

c)

Kinh tế phát triển, tiến bộ về y tế - khoa học.        

d)

Đảm bảo được hòa bình.

2.

Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất. 

b)

Các điều kiện của tự nhiên.          

c)

Phong tục tập quán địa phương.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

3.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Phát triển nhanh nền sản xuất vật chất.

b)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.              

c)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.          

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố lớn.

4.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

5.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ chủ yếu do ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?

a)

    Khí hậu.

b)

Nguồn nước.

c)

Sinh vật.

d)

Đất đai.

6.

Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?

D.

a)

Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.

b)

Phát triển nền nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sinh thái.

c)

Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.

d)

Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.

7.

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng chủ yếu do có

a)

cơ sở hạ tầng phát triển.   

b)

                                                 công nghiệp phát triển.

c)

nguồn thức ăn dồi dào.

d)

chính sách của nhà nước.

8.

Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2020 là 22,8% và 5,8 %. Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên của nước ta là

a)

28,6 %.                         

b)

17 %.

c)

1,7 %

d)

17,5%.

9.

Tỉ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của

a)

chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế.

b)

thay đổi phong tục tập quán, cơ cấu dân số già hóa.

c)

giáo dục dân số, nhận thức của người dân chuyển biến.

d)

môi trường đang ô nhiễm, điều kiện sống khó khăn.

10.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Các điều kiện của tự nhiện.   

b)

Trình độ phát triển sản xuất.           

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Tính chất của ngành sản xuất.

11.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.   

b)

thay đổi cơ cấu lao động.

c)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.                

12.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến xã hội là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.       

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.                

c)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng.

13.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.         

b)

tỉ suất sinh và người nhập cư.                    

c)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

d)

số người xuất cư và nhập cư.

14.

Hiện tượng “bùng nổ dân số” trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XX.

b)

Giữa thế kỉ XIX.    

c)

Cuối thế kỉ XIX.   

d)

Giữa thế kỉ XX.   

15.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.    

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.      

d)

kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

16.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất.  

b)

công cụ lao động. 

c)

tư liệu sản xuất.   

d)

đối tượng lao động.

17.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng

b)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

18.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

c)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

d)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

19.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

đánh bắt- nuôi trồng thủy sản và lâm nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

độ phì của đất.

b)

quỹ đất.

c)

tính chất của đất.

d)

quy mô của đất.

21.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?

a)

Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.

c)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.

d)

Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.

22.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

ngành trồng cây công nghiệp.

b)

các đồng cỏ tự nhiên.

c)

ngành trồng cây lương thực.

d)

sản phẩm của ngành thuỷ sản.

23.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Đậu tương.

b)

Chè.

c)

Bông

d)

Cà phê

24.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều.

b)

điều kiện khí hậu, nguồn nước.

c)

công nghiệp chế biến thức ăn.

d)

kinh nghiệm trong sản xuất.

25.

Câu 2. Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu.

b)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

c)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

d)

sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp.

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiên.

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

d)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

27.

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

b)

Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

c)

Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

d)

Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

28.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

b)

Vùng kinh tế và tiểu vùng kinh tế.

c)

Toàn cầu và tiểu vùng kinh tế.

d)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

29.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Các vùng kinh tế.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước (GDP) ?

a)

Do tất cả các công dân ở trong nước và nước ngoài của một quốc gia tạo ra.

b)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất, dịch vụ của một nước trong nhiều năm

c)

Là tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ sản xuất ở trong lãnh thổ một nước.

d)

Được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong một thời gian dài.

31.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và nông thôn thế giới, giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?

a)

Cột.                     

b)

Đường.

c)

Miền.    

d)

Tròn.

32.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2010 và năm 2017 lần lượt là

a)

50,6% và 50,7%.        

b)

97,7% và 97,2%.    

c)

49,4% và 49,3%.

d)

102,3% và 102,9%.

33.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.        

b)

Tài nguyên thiện nhiện.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Dân cư và lao động.

34.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

kinh tế - xã hội.            

b)

Tự nhiên.    

c)

Vị trí địa lí.

d)

Nguồn lao động.

35.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

36.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

b)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

37.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

b)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

c)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

d)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

38.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu tương.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.   

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

39.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

                     

a)

nhiệt đới, hàn đới.       

b)

ôn đới, hàn đới.           

c)

cận nhiệt, ôn đới.

d)

nhiệt đới, cận nhiệt.

40.

Câu 4. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Chè, đậu tương.        

b)

Mía, đậu tương.       

c)

Củ cải đường, chè.    

d)

ậu tương, củ cải đường.

41.

Câu 7. Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Dê, cừu, trâu.  

b)

Lợn, cừu, dê.      

c)

Lợn, bò, dê.

d)

Lợn, cừu, trâu.

42.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới.   

b)

hàn đới.

c)

nhiệt đới.     

d)

cận nhiệt.   

43.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

b)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

44.

Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới năm 2020 là

a)

11%.  

b)

7%. 

c)

10%.  

d)

1,1%.  

45.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.     

c)

cung cấp lương thực cho con người.

d)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

46.
a)

Đất đai.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Nguồn nước.

d)

Khí hậu.

47.
a)

ôn đới và cận nhiệt.

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới.

d)

nhiệt đới và ôn đới.

48.

Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển

b)

Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.

c)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

d)

Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn

49.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

b)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

c)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

d)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.   

50.

Do con người khai thác quá mức nên hiện nay tài nguyên rừng trên thế giới đang xảy ra tình trạng nào dưới đây?

a)

Suy giảm nghiêm trọng

b)

Đang dần được khôi phục

c)

Chất lượng rừng nghèo

d)

Rừng tự nhiên tăng lên.

51.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

c)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

52.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm

a)

cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu dân số theo giới tính.

b)

cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.

c)

cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.

d)

cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo theo tuổi.

53.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm

a)

cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo theo tuổi.

b)

cơ cấu dân số theo lao động và cơ cấu dân số theo giới tính.  

c)

cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.

d)

cơ cấu dân số theo tuổi và cơ cấu dân số theo giới tính.

54.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng nguyên nhân chủ yếu

là do

a)

cơ sở chế biến phát triển, giống vật nuôi tốt.

b)

thị trường tiêu thụ và nguồn thức ăn dồi dào.

c)

khí hậu thuận lợi, dân cư – lao động đông nhất.

d)

thị trường tiêu thụ lớn, dịch vụ thú y phát triển.

55.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác chủ yếu là do

a)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.

c)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai

d)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.

56.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

57.

  Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn.

c)

Cột đôi

d)

Miền

58.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng.

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu.

d)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động.

59.

Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội.      

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.           

c)

lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng.

d)

qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?

a)

Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.

b)

Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu. 

c)

Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường

d)

Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.