wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TAP HOC KI 1-ĐIA LI 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển, gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.    

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.     

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

2.

Đặc điểm hoạt động của gió Tây Ôn Đới là

a)

thổi theo mùa, hướng gió hai mùa ngược nhau.

b)

thổi vào mùa xuân, thư­ờng đem theo mư­a lớn.

c)

thổi quanh năm, mư­a và độ ẩm cao suốt bốn mùa.

d)

thổi quanh năm, nóng khô và thư­ờng rất ít mưa.

3.

Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu là do ảnh hưởng của

a)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực, dòng biển.  

b)

áp thấp, gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

c)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh, áp cao.

d)

áp cao nhiệt đới, gió Mậu dịch, dòng biển.

4.

Nhân tố nào sau đây cung cấp vật chất vô cơ cho đất?

a)

                  Đá mẹ.

b)

Khí hậu.           

c)

Sinh vật.  

d)

ịa hình.                     

5.

Gió Mậu dịch ( tính phong) ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

6.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

7.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít là do

a)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

b)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

c)

gió Mậu dịch xuất phát từ áp cao.

d)

gió Mậu dịch thổi yếu.

8.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

a)

sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến.

c)

sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới.

d)

sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu Bắc và bán cầu Nam theo mùa.

9.

Việc xây dựng các hồ thuỷ điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?

a)

A. Điều tiết lũ.

b)

B. Cung cấp nước.

c)

C. Giảm diện tích rừng.

d)

D. Điều hòa khí hậu

10.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

11.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạng giảm

12.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.

13.

Vùng Bắc Trung Bộ nước ta, sườn đông dãy Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao.

b)

Có gió khô Tây Nam thổi đến.

c)

Có gió Mậu Dịch thổi đến.

d)

Do ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

14.

Khu vực chịu nhiều ảnh h­ưởng nhất của gió phơn ở nư­ớc ta là

a)

Tây Bắc.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

15.

Trên Trái Đất có mấy kiểu thảm thực vật?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất

b)

thay đổi theo không gian và theo mùa.  

c)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

d)

đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.

17.

Gió Tây ôn đới là loại gió

a)

thổi chủ yếu theo hướng Nam.

b)

chỉ thổi vào mùa Đông.

c)

thổi chủ yếu theo hướng Tây.

d)

chỉ thổi vào mùa hạ.

18.

Nơi có lượng mưa nhiều nhất trên Trái Đất là vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

hai cực.

19.

Khu vực ôn đới có lượng mưa nhiều là do khí áp

a)

thấp, chủ yếu là lục địa.

b)

thấp, có gió Tây ôn đới hoạt động.

c)

cao, chủ yếu là đại dương.

d)

cao, có gió Mậu dịch hoạt động.

20.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

 

a)

  Đẩy mạnh trồng rừng, bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng.

c)

Xả chất thải chưa xử lí trực tiếp vào sông, hồ.

d)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước.

21.

Các loại gió nào sau đây thường mang lại lượng mưa nhiều?

a)

Gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Gió Mậu dịch, gió mùa.

c)

Gió Mậu dịch, gió phơn.

d)

Gió Tây ôn đới, gió mùa.

22.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do

a)

nhiều hồ đầm.

b)

lưu vực sông lớn.

c)

thảm thực vật phong phú.

d)

địa hình dốc.

23.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

thực vật.

b)

hồ, đầm.

c)

địa hình.

d)

chế độ mưa.

24.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau.

25.

Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành góc 120o.

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành góc 45o.

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời thẳng hàng với nhau.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời vuông góc với nhau.

26.

Nếu Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất vuông góc thì dao động thủy triều là

a)

không có triều lên.

b)

bình thường.

c)

lớn nhất.

d)

nhỏ nhất.

27.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.  

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

28.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển.    

b)

gió thổi.      

c)

động đất.

d)

núi lửa.

29.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

30.

Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 45o.

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thành một góc 90o.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng.

31.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Bắc

d)

Hướng Nam

32.

Dòng biển nóng thường phát sinh ở

a)

vĩ tuyến 30 – 400.

b)

hai bên Xích đạo.

c)

hai bờ lục địa.

d)

vùng cực.

33.

Nguyên Nhân sinh ra sóng thần??

a)

Động đất dưới đáy biển

b)

Núi lửa phun ngầm dưới đáy biển

c)

Bão lớn

d)

tất cả ý trên đều đúng

34.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

b)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

c)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

d)

Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

35.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất , bao gồm

a)

A. nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất.

b)

B. nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

C. nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển.

d)

D. nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển.

36.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

A. chế độ mưa.

b)

B. địa hình.

c)

C. thực vật.

d)

D. hồ , đầm.

37.

Vòng đai lạnh trên trái đất có vị trí

a)

A. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC của tháng nóng nhất .

b)

B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10oC và 0oC.

c)

C. Nằm từ vĩ tuyến 50o đến vĩ tuyến 70o.

d)

D. Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70o.

38.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về sự phân bố lượng mưa?

a)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng tăng.

b)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng giảm.

c)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua thì ít mưa.

d)

Nơi có dòng biển nóng đi qua thì mưa nhiều.

39.

Một trong những biểu hiện của quy luật địa đới là

a)

A. sự thay đổi của thực vật theo kinh độ.

b)

B. các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất.

c)

C. sự thay đổi của lượng mưa theo vị trí gần hay xa biển.

d)

D. sự thay đổi của các vành đai sinh vật và thổ nhưỡng theo độ cao.

40.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

A. tác động của các dòng biển nóng và dòng biên lạnh.

b)

B. ngoại lực bào mòn, san bằng các địa hình.

c)

C. bức xạ Mặt Trời thay đổi từ Xích đạo đến hai cực.

d)

D. nội lực dẫn đến sự phân chia bề mặt Trái Đất thành lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

41.

Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?

a)

A. Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.

b)

B. Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt.

c)

C. Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.

d)

D. Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.

42.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

A. Thời gian.

b)

B. Độ cao và hướng địa hình.

c)

C. Vĩ độ.

d)

D. Khoảng cách gần hay xa đại dương.

43.

Các đới gió nào sau đây biểu hiện quy luật địa đơĩ?

a)

A. Gió đất, gió biển, gió mùa.

b)

B. Gió đất, gió biển liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

C. Gió mùa, gió núi, gió thung lũng.

d)

D. Gió Đông cực, gió Tây ôn đới, gió Mậu dịch.

44.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

b)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

c)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

d)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa                 

45.

Vòng đai nóng trên trái đất có vị trí

a)

A. Nằm từ chí tuyến Nam đến chí tuyến Bắc.

b)

B. Nằm giữa các vĩ tuyến 5oB và 5oN.

c)

C. Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt năm + 20oC.

d)

D. Nằm giữa 2 đường đẳng nhiệt + 20oC của tháng nóng nhất.

46.

Vòng đai ôn hòa trên trái đất có vị trí

a)

A. Nằm giữa chí tuyến và vòng cực.

b)

B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt năm + 20oC và đường đẳng nhiệt + 10oC của tháng nóng nhất.

c)

C. Nằm từ vĩ tuyến 30o đến vĩ tuyến 50o.

d)

D. Nằm giữa các đường đẳng nhiệt + 20oC và + 10oC của tháng lạnh nhất

47.

Chọn đáp án đúng nhất

Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí là

a)

giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển.

b)

giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển.

c)

giới hạn dưới của lớp ô dôn trong khí quyển.

d)

toàn bộ khí quyển của Trái Đất.

48.

Chọn đáp án đúng nhất

Giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí là

a)

giới hạn phía dưới của thủy quyển và thạch quyển.

b)

đáy vực thẳm đại dương và hết thạch quyển trên lục địa

c)

hết tầng trầm tích của vỏ Trái Đất.

d)

đáy vực thẳm đại dương và hết lớp vỏ phong hóa trên lục địa.

49.

Điền vào dấu ……………

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các ……………….. và của mỗi bộ phận lãnh thổ của lớp vỏ địa lí

(a)  

50.

Điền vào dấu ….

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí cho chúng ta thấy sự cần thiết phải nghiên cứu kĩ, toàn diện các điều kiện …………. của bất kì lãnh thổ nào trước khi đưa vào sử dụng.

(a)  

51.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

A. xuống hết lớp vỏ phong hoá.

b)

B. xuống hết tầng badan.

c)

C. xuống hết tầng trầm tích.

d)

D. là ranh giới giữa vỏ Trái Đất với lớp Manti.

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

A. Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau.

b)

B. Chiều dày từ 30 đến 35km trừng với giới hạn của sinh quyển.

c)

C. Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.

d)

D. Thành phần vật chất tồn tại ở cả ba trạng thái rắn, lờig, khí.

53.

Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do tác động của

a)

A. ngoại lực và vũ trụ.

b)

B. nội lực và con người.

c)

C. vũ trụ và con người.

d)

D. nội lực và ngoại lực.

54.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao địa hình là quy luật

a)

đai cao.

b)

địa ô.

c)

địa đới.

d)

vĩ độ.

55.

Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc xuống Nam ở nước ta là biểu hiện của quy luật

a)

đai cao.

b)

địa ô.

c)

địa đới.

d)

thống nhất.

56.

Khoảng 30 -35km là chiều dày của

a)

A. Lớp vỏ phong hóa

b)

B. Lớp phủ thổ nhưỡng

c)

Lớp vỏ Trái Đất

d)

D. Lớp vỏ địa lí

57.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

b)

toàn bộ sinh vật sinh sống.                                          

c)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

  

d)

toàn bộ động vật sinh sống.                               

58.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ núi lửa.  

b)

Hồ băng hà

c)

Hồ móng ngựa.  

d)

Hồ tự nhiên.

59.

Vì sao càng lên cao khí áp càng giảm?

 

a)

Vì lên cao hơi nước nhiều, sức nén tăng.

b)

Vì lên cao không khí loãng, sức nén giảm.  

c)

Vì lên cao không khí co lại, sức nén tăng.

d)

Vì lên cao không khí nở ra, sức nén tăng.   

60.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

b)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.   

c)

khí hậu, thủy quyển, con người, địa hình.

d)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.