wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 - Ôn tập kì 1 - gói 2

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?
a)
A. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.
b)
B. Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía ngoài đường cơ sở.
c)
C. Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
d)
D. Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài.
2.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ đâu đến đâu?
a)
A. Móng Cái - Hà Tiên
b)
B. Quảng Ninh - Cà Mau.
c)
C. Móng Cái - mũi Cà Mau.
d)
D. Hải Phòng - Kiên Giang.
3.
Câu 25. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,... là vùng
a)
A. đặc quyền về kinh tế.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải
4.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, cho biết nước ta có đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với những nước nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc, Campuchia.
b)
B. Lào, Campuchia
c)
C. Trung Quốc, Lào.
d)
D. Philippin, Trung Quốc
5.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hai tỉnh nào sau đây tiếp giáp với Trung Quốc?
a)
A. Quảng Ninh, Lạng Sơn.
b)
B. Lạng Sơn, Thái Nguyên.
c)
C. Quảng Ninh, Bắc Kạn.
d)
D. Cao Bằng, Tuyên Quang.
6.
Câu 29. Vùng đất là
a)
A. Toàn bộ phần đất liền tiếp giáp biển
b)
B. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo
c)
C. Các quần đảo xa bờ và phần đất liền
d)
D. giới hạn bởi các đường biên giới
7.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
a)
A. Đắk Lắk.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Nghệ An.
d)
D. Thanh Hóa
8.
Câu 32. Trên đất liền, điểm cực Nam của nước ta thuộc
a)
A. xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
b)
B. xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
c)
C. xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang.
d)
D. xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
9.
Câu 33. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Cà Mau
10.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?
a)
A. An Giang
b)
B. Kiên Giang
c)
C. Đồng Tháp
d)
D. Cà Mau
11.
Câu 35. Các điểm cực Bắc, nam, đông, tây trên đất liền của nước ta lần lượt thuộc phạm vi lãnh thổ các tỉnh
a)
A. Hà Giang, Cà Màu, Điện Biên, Khánh Hòa
b)
B. Điện Biên, Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa
c)
C. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
d)
D. Điện Biên, Khánh Hòa, Cà Mau, Hà Giang
12.
Câu 38. Đây không phải là ý nghĩa kinh tế - xã hội của vị trí địa lý nước ta?
a)
A. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để nước ta chung sống hòa bình hữu nghị với các nước láng giềng.
c)
C. Tạo thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. Giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên TG.
13.
Câu 39. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do
a)
A. Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới.
b)
B. Lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ.
c)
C. Vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giới.
d)
D. Vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật.
14.
Câu 40. Hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do
a)
A. góc nhập xạ lớn và hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
b)
B. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng dài.
c)
C. góc nhập xạ lớn và liền kề biển Đông rộng lớn.
d)
D. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa
15.

Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Phía Tây của bán đảo Đông Dương

b)

Phía Đông của bán đảo Đông Dương

c)

Phía Nam của bán đảo Đông Dương

d)

Phía Bắc của bán đảo Đông Dương

16.

Điểm cực Bắc phần đất liền của Việt Nam ở vĩ độ 23° 22' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh...

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

17.

Điểm cực Nam phần đất liền của Việt Nam ở vĩ độ 8o30'N tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh...

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Bạc Liêu

d)

Cà Mau

18.

Việt Nam có hơn 4600 km đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước:

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan

19.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền của Việt Nam là với

a)

Lào

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

20.

Huyện đảo Hoàng Sa trực thuộc

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa

d)

Tỉnh Quảng Ngãi

21.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển gọi là...

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

22.

Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Lãnh hải

23.

Vị trí địa lí đã quy điịnh đặc điểm cơ bản của thiên nhiên Việt Nam là

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

24.

Việt Nam có biên giới trên biển với bao nhiêu nước?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

b)

Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

c)

Vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng

d)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển

26.

Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lại?

a)

Giao thông Bắc- Nam trắc trở

b)

Khí hậu phân hoá phức tạp

c)

Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

d)

Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

27.

Thảm thực vật nước ta bốn mùa xanh tươi, giàu sức sống là do

a)

nước ta giáp Biển Đông

b)

nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc

c)

nằm trong khu vực gió mùa điển hình của thế giới

d)

là nơi gặp gỡ của các luồng di cư sinh vật

28.

Có mấy bộ phận hợp thành biển Đông của nước ta

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Chế độ khí hậu của Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự phân hóa như thế nào?

a)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.

b)

Chia ra mùa đông và mùa hạ rõ rệt.

c)

Nóng quanh năm do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

Không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

30.

Giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã.

b)

giữa sông Hồng và sông Cả.

c)

nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

d)

phía nam dãy Bạch Mã.

31.

Biên độ nhiệt trung bình của nước ta thay đổi như thế nào theo chiều Bắc - Nam?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không tăng

d)

Không giảm

32.

Hiện tượng nào dưới đây phổ biến ở vùng ven biển miền Tây Bắc và bắc Trung Bộ?

a)

Cát bay.

b)

Đá trượt.

c)

Sương muối.

d)

Rét hại.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Cả

d)

Sông Mã

34.

Theo chiều từ tây sang đông, thiên nhiên nước ta chia thành các bộ phận theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Vùng biển, thềm lục địa; đồng bằng; đồi núi.

b)

Vùng đồng bằng; biển, thềm lục địa; đồi núi.

c)

Vùng đồi núi; đồng bằng; biển, thềm lục địa.

d)

Vùng đồng bằng; đồi núi; biển, thềm lục địa.

35.

Câu 1. Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều nào?

a)

Bắc - Nam, Đông Tây và theo độ cao

b)

Bắc - Nam, vòng cung và theo độ cao

c)

Bắc - Nam, Đông - Tây và vòng cung

d)

Bắc - Nam, Đông - Tây và Tây Bắc - Đông Nam

36.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào

37.

Giới hạn phần lãnh thổ phía Nam là:

a)

Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

b)

Từ dãy Bạch Mã trở vào

c)

Từ dãy Bạch Mã trở ra

d)

Từ đèo Ngang trở vào

38.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu?

a)

Cận nhiệt đới hải dương

b)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

39.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

40.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

Cây bụi và rừng rụng lá

41.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam ( từ dãy Bạch Mã trở vào ) là:

a)

Rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng rụng lá một mùa

c)

Rừng cận xích đạo gió mùa

d)

Cây bụi

42.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc có độ cao là:

a)

Từ 0 đến 900-1000m

b)

Từ 0 đến 1600-1700m

c)

Trên 2600m

d)

Từ 0 đến 600-700m

43.

Loại đất chủ yếu thuộc đai ôn đới là:

a)

Đất feralit

b)

Đất mùn thô

c)

Đất phù sa

d)

Đất cát

44.

Khu vực nào ở nước ta có mùa đông lạnh nhất?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

45.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

khí hậu.

b)

đất đai.

c)

địa hình.

d)

sinh vật.

46.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ/

47.

Mùa mưa ở vùng duyên hải miền Trung nước ta

a)

bị lệch pha so với miền Bắc và miền Nam.

b)

trùng thời gian với mùa mưa ở Tây Nguyên.

c)

kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4.

d)

kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10.

48.

Thiên nhiên nước ta chủ yếu thuộc đai nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

Ôn đới gió mùa trên núi.

49.

Câu 9. Vùng ven biển Nam Trung Bộ, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi cho ngành kinh tế nào sau đây?

a)

khai thác thủy sản.

b)

khai thác dầu khí.

c)

làm muối.

d)

giao thông vận tải biển.

50.

Câu 12. Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

51.

So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồng bằng chiếm

a)

1/2

b)

1/4

c)

3/4

d)

2/3

52.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

c)

Địa hình ít chịu tác động của con người.

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

53.

Ở nước ta, vùng núi nằm ở tả ngạn thung lũng sông Hồng với nhiều cánh cung lớn là

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

54.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta không

a)

các khối núi và cao nguyên bazan.

b)

nhiều bán bình nguyên xen đồi.

c)

sự bất đối xứng rất rõ giữa hai sườn.

d)

địa hình cao nhất trong cả nước.

55.

Các địa danh Pu đen đinh, Pu Sam Sao thuộc vùng núi nào dưới đây?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

56.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta

a)

gồm nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.

b)

gồm nhiều cánh cung núi lớn.

c)

cao ở hai bên, thấp hơn ở giữa.

d)

gồm nhiều mạch núi song song, so le nhau.

57.

Dạng địa hình bán bình nguyên và đồi trung du ở nước ta

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

b)

phân bố tập trung ở phần lãnh thổ phía Bắc.

c)

được hình thành do nội lực nâng cao địa hình.

d)

phần lớn có độ cao trên 1000m, sườn dốc.

58.

Dãy núi có hướng vòng cung điển hình là

a)

Pu đen đinh.

b)

Pu Sam Sao.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Sông Gâm

59.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long

a)

phần nhiều hẹp ngang, bị chia cắt vụn vặt.

b)

được hình thành chủ yếu do vai trò của biển.

c)

có địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ.

d)

có mạng lưới đê sông, đê biển chằng chịt.

60.

Có hệ thống đê ngăn lũ, các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước là đặc điểm của đồng bằng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng châu thổ sông Mã – Chu.

61.

Địa hình đồng bằng châu thổ sông Hồng

a)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

b)

cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

c)

cao ở rìa phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

d)

cao ở phía tây bắc và tây nam, thấp ở phía đông.

62.

Đồng bằng sông Cửu Long có

a)

hệ thống đê sông lớn.

b)

diện tích đất cát pha lớn.

c)

nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

nhiều vũng vịnh, đầm phá.

63.

Ở nước ta, nếu kể cả đồng bằng thì địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu %?

a)

60%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

64.

Hằng năm, rìa đông nam của Đồng bằng sông Hồng và rìa tây nam của Đồng bằng sông Cửu Long lấn ra biển khoảng ?

a)

Vài m đến hàng chục m

b)

Vài chục đến gần trăm m

c)

Vài chục đến hàng trăm m

d)

Vài trăm m

65.

Điểm giống nhau chủ yếu giữa địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là?

a)

Có nhiều khối núi cao đồ sộ

b)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

c)

nghiêng theo hướng tây bắc-đông nam.

d)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên