NEW
Font size
WorksheetsÔn cuối kỳ địa 10
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Câu 1: Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A. Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
B. Thúc đây sự phát triển của các ngành.
C. Làm thay đổi sự phân công lao động.
D. Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Câu 2: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. Thúc đây nhiều ngành phát triển.
B. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
C. Làm thay đổi phân công lao động.
D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.
Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây cần lực lượng lạo động dồi dào nhất là nữ?
A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp luyện kim.
C. Công nghiệp điện tử- tin học. D. Công nghiệp thực phẩm, dệt may- da giày.
A
B
C
D
Câu 4: Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành.
A. Công nghiệp hóa chất
B. Công nghiệp năng lượng.
C. Công nghiệp chế biến thực phẩm
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 5: “Quả tim của ngành công nghiệp nặng” dùng để chỉ ngành công nghiệp
A. Luyện kim
B. Chế tạo cơ khí
C. Năng lượng
D. Hóa chất .
A
B
C
D
Câu 6: Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là
A. Cơ khí
B. Luyện kim
C. Năng lượng
D. Dệt
A
B
C
D
Câu 7: Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?
A. Luyện kim.
B. Hóa chất.
C. Năng lượng.
D. Cơ khí.
A
B
C
D
Câu 8: Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
A
B
C
D
Câu 9: Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?
A. Than nâu.
B. Than đá.
C. Than bùn.
D. Than mỡ.
A
B
C
D
Câu 10: Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?
A. Than
B. Dầu mỏ.
C. Sắt.
D. Mangan.
A
B
C
D
Câu 11: Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở :
A. Trung Đông
B. Bắc Mĩ
C. Mĩ La-tinh
D. Tây Âu.
Câu 12: Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
A. Thiết bị công nghệ, phần mềm
B. Linh kiện điện tử,các vi mạch
C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử,catset
D. Máy fax, điện thoại, mạng viba
Câu 13: Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới ?
A. Công nghiêp cơ khí.
B. Công nghiệp năng lượng.
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 14: Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm nhanh công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây ?
A. Máy tính.
B. Thiết bị điện tử.
C. Điện tử tiêu dùng.
D. Thiết bị viễn thông.
Câu 15: Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về linh vực công nghiệp điện tử - tin học ?
A. ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ .
B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
C. Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po.
D. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
Câu 16: những nước nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
A. Trung Quốc, Ẩn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
B. Trung Quốc, Án Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
C. Trung Quốc, Án Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
D. Trung Quốc, Ắn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của ngành
A. Trồng trọt.
B. Công nghiệp.
C. Chăn nuôi.
D. Thuỷ sản.
Câu 18: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
A. Nhựa.
B. Da giày.
C. Dệt - may.
D. Sành - sứ - thủy tinh.
Câu 19: Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. Khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
D. Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
A
B
C
D
Câu 20: Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây ?
A. Luyện kim.
B. Nông nghiệp.
C. Xây dựng.
D. Khai thác khoáng sản.
A
B
C
D
Câu 21: Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?
A. Hàng dệt - may, da giầy, nhựa. B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.
C. Rau quả sấy và đóng hộp. D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
A. Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh
C. Rau quả sấy và đóng hộp.
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Câu 22: Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất , kĩ thuật , công nghệ là đặc điểm của.
A. Điểm công nghiệp.
B. Vùng công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Khu công nghiệp tập trung.
A
B
C
D
Câu 23: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 24: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 25: Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ?
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 26: Sự tập hợp của nhiều điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp có mối liên hệ về sản xuất và có những nét tương đồng trong quá trình hình thành công nghiệp là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 27: Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của.
A. Vùng công nghiệp.
B. Điểm công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Khu công nghiệp tập trung.
A
B
C
D
Câu 28: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Năng suất lao động xã hội.
B. Quy mô và cơ cấu dân số
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
A
B
C
D
Câu 29: Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là
A. Quy mô, cơ cấu dân số.
B. Mức sống và thu nhập thực tế.
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
D. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Câu 30: Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế
A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.
B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
C. Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Câu 31: Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến
A. Cơ cấu ngành dịch vụ.
B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
C. Hình thành các điểm du lịch.
D. Mạng lưới ngành dịch vụ
Câu 32: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
Câu 33: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?
A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
B. Di tích lịch sử văn hóa.
C. Quy mô, cơ cấu dân số.
D. Mức sống và thu nhập của người dân.
Câu 34: Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
A. Thương nghiệp, du lịch.
B. Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng.
D. Giáo dục, bảo hiểm.
Câu 35: Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:
A. Khí hậu
B. Sông ngòi
C. Khoáng sản
D. Sinh vật
Câu 36: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. Chất lượng của dịch vụ vận tải.
B. Khối lượng vận chuyển.
C. Khối lượng luân chuyển.
D. Sự chuyển chở người và hàng hóa.
Câu 37: Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?
A. Cước phí vận tải thu được.
B. Khối lượng vận chuyển.
C. Khối lượng luân chuyển.
D. Cự li vận chuyển trung bình.
Câu 38: Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
A. Máy bay.
B. Tàu hóa.
C. Ô tô
D. Lạc đà.
Câu 39: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A. Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
B. Môi trường và sự an toàn giao thông.
C. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải
Câu 40: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô
A. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
B. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
C. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
D. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
A
B
C
D
Câu 41: Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
B. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.
C. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
D. an toàn và tiện nghi.
A
B
C
D
Câu 42: Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao
thông vận tải là:
A. Đường ô tô.
B. Đường hàng không..
C. Đường thủy.
D. Đường sắt.
A
B
C
D
Câu 43: Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?
A. vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.
B. khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.
C. đảm nhận vận chuyển quốc tế.
D. vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
A
B
C
D
Câu 44: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
A. Ven bờ Ấn Độ Dương. .
B. Ven bờ Địa Trung Hải.
C. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A. Cung ứng nguyên liệu.
B. Vận chuyển hàng hóa.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Tạo ra công cụ sản xuất.
Câu 46: Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?
A. Đường ô tô
B. Đường hàng không
C. Đường thủy
D. Đường sắt
Câu 47: Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất
A. Đường ô tô
B. Đường biển
C. Đường sắt
D. Đường ống
Câu 48: Quy luật hoạt động của thị trường là
A. cung cầu
B. cạnh tranh
C. tương hổ
D. trao đổi
Câu 49: Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là
A. tiền
B. đá quý
C. sức lao động
D. vàng
Câu 50: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu
A. giá cả có xu hướng tăng lên
B. hàng hóa khan hiếm
C. sản xuất có nguy cơ đình trệ
D. kích thích nhà sản xuất mở rông sản xuất
A
B
C
D
Câu 51: Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là
A. thị trường
B. hàng hóa
C.thương mại
D. tiền tệ
Câu 52: Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là
A. máy móc
B. hàng tiêu dùng
C. nguyên liệu và khoáng sản
D. sản phẩm công nghiệp chế biến
A
B
C
D
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?
A. Hoạt động theo quy luật cung cầu.
B. Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.
C. Thường xuyên có sự biến động.
D. Luôn cân bằng giữa cung và cầu.
A
B
C
D
Câu 54: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là
A. quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu .
B. Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
C. Tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.
D. Thị trường xuất nhập khẩu.
A
B
C
D
Câu 55: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA CRÔ-A-TI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2018
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ - USD)
Năm 2010 2015 2018
Xuất khẩu 21,6 23,0 30,8
Nhập khẩu 22,7 22,9 31,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Crô-a -ti-a, giai đoạn
2015 -2018?
A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
C. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.
A
B
C
D
Câu 56: Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRA-XIN NĂM 2018
Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ) Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ)
277 267
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, tổng giá trị xuất nhập khẩu của Bra-xin năm 2018 là
A. 544 tỷ đô la Mỹ.
B. 644 tỷ đô la Mỹ.
C. 454 tỷ đô la Mỹ.
D. 445 tỷ đô la Mỹ.
A
B
C
D
Câu 57: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LI-PIN
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?(Biểu đồ vào đề cương xem nha:) )
A. Cả than và điện đều tăng.
B. Cả than và điện đều giảm.
C. Sản lượng điện giảm nhanh.
D. Sản lượng than giảm nhanh.
A
B
C
D
