wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1+2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

Dân số đông và tăng nhanh

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

2.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

<$> Đầu tư ra nước ngoài nhiều.

b)

<$> GDP bình quân đầu người thấp.

c)

<$> Tuổi thọ trung bình của người dân thấp.

d)

<$> Chỉ số phát triển con người ở mức thấp.

3.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

<$> Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp

b)

<$> Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam

c)

<$> Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô

d)

<$> Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na

4.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng của

a)

<$> công nghiệp khai thác.

b)

<$> công nghiệp dệ may.

c)

<$> công nghệ cao.

d)

công nghiệp cơ khí.

5.

Nền kinh tế tri thức được phát triển dựa trên

a)

tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền

c)

công cụ lao động cổ truyền

d)

tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

6.

Dân cư châu lục nào sau đây có tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Âu.

7.

Những nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Pháp, Chi-lê, Xu-đăng.

b)

Thụy Điển, Li-bi, LB Nga

c)

Nhật Bản, Italia, Ô-xtrây-lia

d)

Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin.

8.

Đặc điểm nổi bật trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực I cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực kinh tế.

9.

Ý nào sau đây là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển?

a)

Nợ nước ngoài ít.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

GDP bình quân đầu người thấp.

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.

10.

Lựa chọn phương án đúng để điền vào dấu “…”

Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng … là đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

<$>

<$>

a)

công nghệ cao.

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

công nghiệp khai thác

d)

công nghiệp chế biến

11.

NICs là tên viết tắt của

a)

các nước và vùng lãnh thổ có HDI cao.

b)

các nước và vùng lãnh thổ kinh tế phát triển.

c)

các nước và vùng lãnh thổ thương mại phát triển.

d)

các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới.

12.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là do

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

13.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

sự phong phú về tài nguyên

c)

sự đa dạng về thành phần chủng tộc

d)

sự phong phú về nguồn lao động

14.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

15.
a)

Ê-ti-ô-pi-a

b)

Pháp.

c)

Đức

d)

Anh.

16.

Để phân loại nhóm nước phát triển và đang phát triển chủ yếu dựa vào

a)

trình độ giáo dục và văn hóa.

b)

thành phần chủng tộc và tôn giáo.

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội. .

d)

năng lực quản lý của nhà nước.

17.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

a)

sự xuất hiện và bùng nổ các công nghệ cao.

b)

vai trò của các doanh nhân trở nên quan trọng

c)

sự tham gia trực tiếp của các nhà khoa học vào quy trình sản xuất.

d)

sự xuất hiện và bùng nổ của nền công nghiệp hiện đại.

18.

Trong các trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

a)

Công nghệ năng lượng.

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ vật liệu.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ cao

20.

Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Liên minh châu Âu

21.

Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

Liên minh châu Âu

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

22.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

thành phần chủng tộc và tôn giáo

b)

mục tiêu và lợi ích phát triển

c)

lịch sử dựng nước và giữ nước

d)

trình độ văn hóa và giáo dục

23.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu

c)

Ngân hàng hế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới

24.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

d)

ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

25.

Việt Nam đã tham gia vào những tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

ASEAN, EU

b)

NAFTA, ASEAN

c)

ASEAN, MERCOSUR

d)

APEC, ASEAN

26.

Hiệp ước tự do thương Bắc Mĩ bao gồm các nước

a)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-mại cô, Ca-na-đa

d)

Ca-na-đa, Hoa Kì, Mê-hi-cô.

27.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Liên minh Châu Âu

b)

Thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

28.

Ý nào sau đây không phải là hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển.

b)

Tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

d)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

29.

EU là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương.

c)

Liên minh Châu Âu.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

30.

Trong các tổ chức liên kết kinh tế khu vực sau, tổ chức nào có số dân đông nhất năm 2005?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Thị trường chung Nam Mỹ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

31.

Ý nào sau đây là hệ quả tiêu cực của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

b)

Đẩy nhanh đầu tư, khai thác khoa học – công nghệ.

c)

Tăng cường hợp tác quốc tế giữa các nước

d)

Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

32.

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

a)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

b)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

c)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng.

d)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một ngành kinh tế quan trọng.

33.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa

b)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Tăng cường tự do hóa thương mại và đầu tư dịch vụ.

d)

Tăng cường giải quyết các vấn đề về chính trị và chủ quyền quốc gia

34.

Ý nào không phải là cơ sở hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Có nét tương đồng về địa lí.

b)

Có nét tương đồng về văn hóa – xã hội.

c)

Có chung về thể chế chính trị.

d)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

35.

Ý nào không đúng khi nói “toàn cầu hóa kinh tế là một xu thế tất yếu” vì

a)

nhu cầu của mỗi quốc gia

b)

quá trình phát triển kinh tế tất yếu của xã hội.

c)

đòi hỏi mở rộng phạm vi trao đổi quốc tế

d)

sự giống nhau về điều kiện tự nhiên của các quốc gia

36.

Thu nhập bình quân đầu người của các tổ chức kinh tế khu vực có sự chênh lệch chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nền văn hóa khác nhau.

b)

Ngành nông nghiệp phát triển không đồng đều.

c)

Ngành công nghiệp phát triển không đồng đều.

d)

Trình độ phát triển kinh tế- xã hội không đồng đều.

37.

Những nước nào sau đây là thành viên của MERCOSUR?

a)

Braxin, Hàn Quốc, Achentina, Urugoay, Mê hi cô.

b)

Braxin, Paragoay, Achentina, Urugoay, Venezuela

c)

Peru, Paragoay, Achentina, Urugoay, Venezuela

d)

Chi lê, Paragoay, Achentina, Urugoay, Venezuela

38.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành với mục đích

a)

liên kết an ninh – quốc phòng.

b)

xây dựng một thị trường tài chính lớn mạnh

c)

tăng cường hợp tác, thúc đẩy phát triển kinh tế khu vực

d)

xây dựng thị trường thương mại rộng lớn để cạnh tranh với các tổ chức kinh tế khác

39.

Vai trò quan trọng nhất của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là

a)

củng cố thị trường chung giữa các nước

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại giữa các nước

d)

giải quyết xung đột giữa các nước


40.

Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

41.

Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động

a)

tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

b)

bảo hiểm, giáo dục, y tế

c)

du lịch, ngân hàng, y tế

d)

hành chính công, giáo dục, y tế


42.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau

b)

nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử

c)

vai trò của các tổ chức tiền tệ quốc tế

d)

sự ra đời nhiều tổ chức tài chính mới.


43.

Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia với nhau.

b)

gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo giữa các nước.

c)

các nước đang phát triển phải phụ thuộc lẫn nhau.

d)

nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.


44.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên


45.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra vấn đề quan trọng nhất đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

tự chủ về kinh tế

b)

nhu cầu đi lại giữa các nước

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

thai thác và sử dụng tài nguyên

46.

Tại sao các nước cần tham gia vào toàn cầu hóa?

a)

Vì toàn cầu hóa đem lại nhiều cơ hội cho các nước

b)

Toàn cầu hóa tạo điều kiện cho các nước cạnh tranh với nhau.

c)

Tạo điều kiện cho các nước phụ thuộc vào thị trường thế giới

d)

Tạo điều kiện cho các nước phụ thuộc lẫn nhau.

47.

Trong quá trình đổi mới công nghệ các nước phát triển đã tìm cách

a)

áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình vào các nước khác

b)

làm thay đổi các giá trị đạo đức của nhân loại

c)

xuất khẩu hàng hóa sang các nước đang phát triển.

d)

chuyển các công nghệ lỗi thời sang các nước đang phát triển.

48.

Toàn cầu hóa gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên vì

a)

khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

b)

hàng rào thuế quan giữa các nươc bị bãi bỏ.

c)

công nghệ hiện đại được áp dụng vào quá trình phát triển kinh tế xã hội.

d)

các ngành điện tử - tin học, công nghệ sinh học ngày càng phát triển.

49.

Trong quá trình toàn cầu hóa các giá trị đạo đức của xã hội có nguy cơ bị xói mòn vì

a)

Môi trường bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

b)

Các nước thực hiện cơ chế thị trường .

c)

Các nước đang phát triển ít chú trọng giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình vào các nước khác


50.

Quá trình toàn cầu hóa không tạo ra thách thức gì cho các nước đang phát triển?

a)

Tụt hậu về kinh tế

b)

Mất bản sắc văn hóa dân tộc

c)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc

d)

Quyền lực quốc gia suy giảm nghiêm trọng

51.

Cho bảng số liệu.Thu nhập bình quân theo thứ tự từ cao đến thấp của các khu vực là

a)

NAFTA, EU, ASEAN, MERCOSUR.

b)

EU, NAFTA, ASEAN, MERCOSUR.

c)

NAFTA, ASEAN, EU, MERCOSUR.

d)

NAFTA, EU, MERCOSUR ASEAN.

52.

Ý nào sau đây là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

b)

Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác

c)

Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

d)

Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

53.

Ý nào là thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

a)

Khoa học và công nghệ đã có tác động sâu sắc đến mọi mặt của đời sống.

b)

Các quốc gia có thể đón đầu công nghệ hiện đại để áp dụng vào quá trình phát triển kinh tế

c)

Các giá trị văn hóa, đạo đức được xây dựng đang có nguy cơ bị xói mòn.

d)

Các nước đều có thể thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế.


54.

Biểu hiện rõ nét nhất của thương mại thế giới phát triển đối với nước ta là

a)

Việt Nam là thành viên của APEC

b)

Việt Nam đã có thể tham gia vào tất cả tổ chức liên kết kinh tế khu vực

c)

Việt Nam đã trở thành thành viên thứ 150 của WTO.

d)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN từ năm 1995.

55.

Trong xu thế toàn cầu hóa, muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước cần phải

a)

phát triển mạnh ngành nông nghiệp

b)

phát triển mạnh ngành dịch vụ.

c)

phát triển mạnh ngành lâm nghiệp.

d)

làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

56.

Toàn cầu hóa gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên làm cho

a)

xã hội thêm phức tạp.

b)

thất nghiệp gia tăng.


c)

môi trường tự nhiên suy thoái.

d)

kinh tế khó phát triển.

57.

Tự do hóa thương mại sẽ tạo thuận lợi cho các nước đang phát triển

a)

xuất, nhập khẩu hàng hóa

b)

cạnh tranh với các nước phát triển.

c)

khai thác triệt để tài nguyên.

d)

ổn định thị trường trong nước

58.

Toàn cầu hóa tạo cơ hội cho các nước

a)

thực hiện tự chủ nền kinh tế .

b)

ổn định thị trường trong nước

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế.