wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI HOC KY DIA LAN 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là lợi ích mà dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì?

a)

A. nguồn lao động.      

b)

B. nguồn tri thức.       

c)

C. nguồn vốn.       

d)

D.nguồn gốc của sự xung đột sắc tộc.

2.

Dân cư Hoa Kì phân bố đông đúc tại các vùng đồng bằng ven biển phía Tây và phía Đông không phải là do

a)

khí hậu mang tính chất cận nhiệt đới và ôn đới hải dương ôn hòa.

b)

B.  địa hình chủ yếu là đồi núi xen kẽ với các bồn địa và cao nguyên.

c)

C.   địa hình chủ yếu là đồng bằng màu mỡ.

d)

có vị trí địa lí thuận lợi giáp biển.

3.

Địa hình núi cao trung bình, sườn thoải với nhiều thung lũng rộng, đồng bằng phù sa ven biển màu mỡ với diện tích tương đối lớn đặc điểm tự nhiên của vùng

a)

A. Trung tâm Hoa Kì.      

b)

B. phía Đông Hoa Kì.         

c)

C. phía Tây Hoa Kì.        

d)

D. bán đảo Alatxca.

4.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp Hoa xu hướng mở rộng xuống

.

a)

A.   vùng phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

B.  vùng phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

C.   vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

D.   vùng phía Đông Bắc và ven vịnh Mê-hi-cô

5.

Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa

a)

A.   phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B.  lục địa Bắc Mĩ, quần đảo Ha-oai và bán đảo A-la-xca.

c)

C.   lục địa Bắc Mĩ và quần đảo Ha-i-ti.

d)

D.   phần trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca.

6.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm của sản xuất nông nghiệp của Hoa hiện nay?

a)

Hình thức sản xuất chủ yếu là hợp tác xã.

b)

.  Nền nông nghiệp hàng hóa sớm được hình thành và phát triển.

.

c)

Tiến hành đa dạng hóa sản phẩm trên cùng một lãnh thổ.

d)

  Có trình độ khoa học kĩ thuật cao

7.

Nơi trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa

a)

A. dãy núi Apalat.           .

b)

B. quần đảo Haoai.          

c)

C. dãy núi Coocđie.         

d)

D. bán đảo Alaxca

8.

Vùng phía Tây Hoa chủ yếu khí hậu

a)

A. cận nhiệt đới và bán hoang mạc.                          

b)

B. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

c)

C. cận nhiệt đới và hoang mạc.                                 

d)

D. hoang mạc và bán hoang mạc.

9.

Ngành giá trị hàng xuất khẩu cao nhất Hoa

a)

A. công nghiệp khai khoáng.                                              .

b)

   B. công nghiệp điện lực.

c)

C. công nghiệp hàng không vũ trụ.                                      

d)

  D. công nghiệp chế biến

10.

Hiện nay, cấu sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng

A.  

a)

tiến hành chuyên môn hóa nông sản trên cùng một diện tích.

b)

giảm tỉ trọng của cả hoạt động thuần nông và dịch vụ nông nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng của cả hoạt động thuần nông và dịch vụ nông nghiệp.

d)

  giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

11.

Bang A-la-xca của Hoa không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A.   Khí hậu cận nhiệt đới hải dương.     

b)

    C. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

B.  Là một bán đảo rộng lớn.                    

d)

D. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

12.

Dãy núi đồ sộ vùng lãnh thổ phía tây của Hoa tên là

a)

A. An-pơ.                        

b)

B. An-đét.                        

c)

C. A-pa-lát.                     

d)

  D. Cooc-đi-e.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về khi nói về Hoa Kì?

a)

A.   Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

B.  Dân cư đông đúc chủ yếu là do quá trình nhập cư.

c)

C.   Nền kinh tế phát triển hùng mạnh nhất thế giới.

d)

D.   Là quốc gia có diện tích rộng lớn nhất thế giới.

14.

Nhận xét đúng với bảng số liệu đã cho là

A.  

a)

dân số Hoa Kì có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

b)

.  dân số Hoa Kì có xu hướng giảm nhanh qua các năm.

c)

dân số Hoa Kì có xu hướng tăng nhanh qua các năm.

d)

năm 2015 so với năm 1800 thì dân số Hoa Kì tăng gấp 60 lần.

15.

:Phía Bắc của Hoa tiếp giáp với

A

a)

. vịnh Mê-hi-cô.        

b)

  B. khu vực Mĩ La tinh.      

c)

C. hai đại dương lớn.         

d)

  D. Ca-na-đa.

16.

Ha-oai là một quần đảo nằm giữa

a)

A. Ấn Độ Dương.            

b)

B. Đại Tây Dương.          

c)

C. Bắc Băng Dương.          

d)

D. Thái Bình Dương.

17.

Địa hình chủ yếu của vùng phía Đông Hoa

a)

A.   các dãy núi cao đồ sộ, đồng bằng ven biển rộng lớn.

b)

B.  các dãy núi cao đồ sộ, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

c)

C.   vùng núi thấp, đồng bằng phù sa ven biển rộng lớn.

d)

D.   vùng núi thấp, đồng bằng phù sa ven biển nhỏ hẹp.

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nông sản Hoa có sự đa dạng

a)

A.   lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa đa dạng.

b)

B.  khoa học phát triển mạnh, kỹ thuật đa dạng.

c)

C.   có nhiều phương thức canh tác đa dạng.

d)

D.   nhu cầu tiêu thụ của người dân đa dạng.

19.

Hiện nay, cấu sản xuất công nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng

a)

A.   giảm tỉ trọng công nghiệp quốc phòng, tăng tỉ trọng công nghiệp năng lượng.

b)

B.  giảm tỉ trọng công nghiệp năng lượng, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp truyền thống, tăng tỉ trọng công nghiệp hiện đại.

d)

D.   giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

20.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ được xây dựng để nối liền với Anh với châu Âu lục địa tại bờ biển của nước

a)

A. Đan Mạch.                

b)

   B. Pháp.      

c)

                      C. Đức.                            

d)

D. Hà Lan.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu Âu?

a)

A.   Các nước EU có chung một chính sách thương mại với ngoài khối.

b)

B.  Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

c)

C.   Công dân nước nào thì chỉ được mở tài khoản ngân hàng tại nước đó.

d)

D.   Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

22.

Việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô không mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

A.   Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

b)

B.  Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu.

c)

C.   Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

D.   Gia tăng những rủi ro trong quá trình chuyển đổi tiền tệ.

23.

Những lĩnh vực được tự do lưu thông thị trường chung Châu Âu,

a)

A.   tự do ngôn luận, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

b)

B.  tự do di chuyển, tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

c)

C.   tự do về con người, hàng hóa, dịch vụ và ngôn luận.

d)

D.   tự do hợp tác và nghiên cứu khoa học, tự do di chuyển.

24.

Hiện nay, dân Hoa có xu hướng di chuyển từ các bang Đông Bắc đến các bang phía Nam ven Thái Bình Dương, chủ yếu do

a)

A.   kinh tế vùng Đông Bắc bị sa sút mạnh.   

b)

C. sự phát triển mạnh của công nghiệp hiện đại ở nơi đến.

c)

B.  mức sống của nơi đến cao hơn ở nơi đi.  

d)

D. khí hậu của nơi đến ấm áp hơn ở nơi đi.

25.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ, hình thành tại vùng biên giới của 3 nước

a)

A. Hà Lan, Bỉ, Anh.   

b)

   B. Bỉ, Hà Lan, Đức.     

c)

C. Đức, Pháp, Hà Lan.    

d)

  D. Bỉ, Đức, Pháp.

26.

Hiện nay, những vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị của EU và các nước thành viên không do

quan nào sau đây quyết định?

a)

A. Hội đồng bộ trưởng EU.   

b)

B. Nghị viện Châu Âu.   

c)

C. Cơ quan kiểm toán.    

d)

D. Hội đồng Châu Âu.

27.

Đồng tiền chung của Liên Minh Châu Âu tên gọi

a)

A. Frăng.                          

b)

B. Đô la.       

c)

                    C. Ơ-rô.                           

d)

D. Mác.

28.
a)

tròn

b)

cột

c)

đường

d)

kết hợp

29.
a)

kết hợp

b)

cột

c)

tròn

d)

miền

30.
a)

tròn

b)

cột

c)

miền

d)

đường

31.
a)

A.   Sự thay đổi cơ cấu sản lượng dầu khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới.

b)

B.  Sản lượng dầu khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới.

c)

C.   Cơ cấu sản lượng dầu khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới.

d)

D.   Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên thế giới.

32.
a)

A.   dân số Hoa xu hướng tăng liên tục qua các năm.

b)

B.  dân số Hoa Kì có xu hướng giảm nhanh qua các năm.

c)

C.   dân số Hoa Kì có xu hướng tăng nhanh qua các năm.

d)

D.   năm 2015 so với năm 1800 thì dân số Hoa Kì tăng gấp 60 lần.

33.

Trụ sở của Liên minh Châu Âu được đặt tại

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Luân Đôn (Anh).

c)

Tu-lu-dơ (Pháp).

d)

Rotterdam (Hà Lan).

34.

Là 1 trong 6 nước thành viên ban đầu của Liên minh Châu Âu

a)

Thụy Điển.

b)

Lan.

c)

Thụy Sĩ.

d)

Phần Lan.

35.
a)

miềN

b)

ĐƯỜNG

c)

CỘT GHÉP

d)

TRÒN

36.
a)

D.   Năm 2014, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU gấp 3,16 và 2,41 lần so với Hoa Kì và Nhật Bản.

b)

B.  Số dân và GDP của cả 3 trung tâm đều có xu hướng tăng.

c)

C.   Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới ở Nhật Bản luôn cao hơn EU và Hoa Kì.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP của EU luôn thấp hơn Hoa Kì và Nhật Bản.

37.

Ý nào sau đây nói về đặc điểm tự nhiên, dân cư – xã hội của Tây Nam Á?

a)

A.   Có bản sắc văn hóa dân tộc đa dạng của cả phương Đông lẫn phương Tây.

b)

B.  Phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

C.   Có diện tích khoảng 5,6 triệu km2.

d)

D.   Có nhiều thảo nguyên thuận lợi cho việc chăn thả gia súc.

38.

Trung Á có điều kiện thuận lợi để chăn thả gia súc vì

a)

A. nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.         

b)

B. có nhiều thảo nguyên rộng lớn.

c)

C. khí hậu ôn hòa.                                                     

d)

D. công nghiệp chế biến phát triển.

39.

Năm 1993, với hiệp ước Ma-xtrich, cộng đồng Châu Âu chính thức đổi tên thành

a)

liên Minh Châu Âu.                                            

b)

  cộng đồng than và thép Châu Âu.

c)

      cộng đồng nguyên tử Châu Âu.

d)

cộng đồng kinh tế Châu Âu.                           

40.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới việc Tây Nam Á trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc

a)

A.   nguồn dầu mỏ và vị trí địa lí mang tính chiến lược.

b)

B.  từng có nền văn minh Lưỡng Hà cổ đại phát triển rực rỡ.

c)

C.   tài nguyên khoáng sản và dân cư đông đúc.

d)

D.   sự ảnh hưởng sâu rộng của đạo Hồi trong khu vực.

41.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kì không tiếp giáp với

a)

A. Đại Tây Dương.          

b)

B. Thái Bình Dương.               

c)

C. Ca-na-đa.            

d)

D. Bra-xin.

42.

Tây Nam Á, dầu mỏ khí tự nhiên tập trung chủ yếu ở vịnh

a)

A. Ô man.                        

b)

B. Bengan.                       

c)

C. Péc-xích.                     

d)

D. Manlila.

43.

nhiều than đá nhất Hoa là vùng lãnh thổ

a)

A. phía Tây.                     

b)

B. Trung tâm.                                   

c)

D. phía Nam.

d)

C. phía Đông.  

44.

Các ngành công nghiệp truyền thống (luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu…) của Hoa tập trung chủ yếu ở vùng

a)

A. Đông Bắc.                 

b)

B. Tây Nam.              

c)

  C. Tây Bắc.                 

d)

D. Vành đai Mặt Trời.

45.

CÔNG THỨC TÍNH TỈ TRỌNG, CƠ CẤU

% A =

a)

(GIÁ TRỊ A : TỔNG GIÁ TRỊ) x 100

b)

(GIÁ TRỊ A - TỔNG GIÁ TRỊ) x 100

c)

(GIÁ TRỊ A * TỔNG GIÁ TRỊ) x 100

d)

(GIÁ TRỊ A + TỔNG GIÁ TRỊ) x 100

46.

NĂM 2014 THẾ GIỚI CÓ 80951,0 TỈ USD, HOA KỲ CHIẾM 19485,0 TỈ USD. PHẦN TRĂM CỦA HOA KỲ SO VỚI THẾ GIỚI LÀ

a)

24.1 %

b)

25%

c)

26%

d)

28.5%

47.

% CỦA CHÂU PHI NĂM 2014

a)

3.2%

b)

3.3%

c)

3.1%

d)

3%

48.

Câu 57: Vào ngày 27/11/2019, dân số Hoa Kì là 330,0 triệu người, diện tích tự nhiên là 9629 nghìn km2. Vậy mật độ dân số trung bình của Hoa vào khoảng

a)

A. 34 người/km2              

b)

B. 43 người/km2              

c)

C. 30 người/km2              

d)

D. 40 người/km2

49.

Ngành giá trị hàng xuất khẩu cao nhất Hoa

a)

A. công nghiệp khai khoáng.                                    

b)

B. công nghiệp hàng không vũ trụ.

.

c)

C. công nghiệp chế biến.                                          

d)

D. công nghiệp điện lực

50.
a)

A.   Số dân phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

b)

B.  Tốc độ tăng trưởng các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian1950 - 2011.

c)

C.   Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

d)

D.   Tình hình các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011.