wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

2.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

3.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á và lớn thứ 3 thế giới là

a)

Lu-zôn

b)

Trường Sa

c)

Xu-la-ve-di

d)

Ca-li-man-tan

4.

Đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Nằm ở phía đông nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

5.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

6.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng, tăng tỉ trọng ngành và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tăng tỉ trọng gành nông - lâm - ngư nghiệp

7.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

a)

Được phù sa các con sông bồi đắp

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

8.

Đặc điểm nào không phải của Đông Nam Á hải đảo

a)

Khu vực tập trung nhiều đảo và quần đảo

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

c)

Nằm hoàn toàn trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khu vực đồng bằng có đất đai màu mỡ

9.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

10.

Nguyên nhân khiến Đông Nam Á hải đảo chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai vì:

a)

là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật

b)

là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

11.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

12.

Khi mới thành lập ASEAN có mấy thành viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, và tiến bộ xã hội các nước thành viên

c)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ xã hội giữa ASEAN với các nước

d)

xây dựng Đông Nam Á trở thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

14.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1967

b)

1995

c)

1997

d)

1999

15.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán của mỗi quốc gia

16.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

a)

lúa gạo

b)

xăng dầu

c)

than

d)

hàng điện tử

17.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đòng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực

d)

Hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

18.

Khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

19.

Hiện nay, hiệp hội ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

20.

Trên đất liền, điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

21.

Đường bờ biển nước ta có chiều dài

a)

2360 km.

b)

2036 km.

c)

3206 km.

d)

3260 km.

22.

Đường biên giới dài nhất trên đất liền nước ta tiếp giáp với

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Campuchia.

d)

Thái Lan.

23.

Về mặt kinh tế, nước ta thuận lợi giao lưu với các nước nhờ vào

a)

nằm trên ngã tư hàng hải và hàng không quốc tế

b)

có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa – xã hội với các nước Đông Nam Á

c)

vị trí địa lí chính trị và quân sự đặc biệt quan trọng ở Đông Nam Á

d)

nằm liền kề giữa vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương

24.

Bờ biển nước ta bắt đầu và kết thúc tại

a)

Móng Cái và Cà Mau

b)

Sầm Sơn và Rạch Giá

c)

Quảng Ninh và Kiên Giang

d)

Móng Cái và Hà Tiên

25.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên

a)

có nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

d)

thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

26.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

27.

Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Phú Yên

28.

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên có

a)

nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

sự phân hóa đa dạng về tự nhiên.

d)

khí hậu bới hai mùa rõ rệt.

29.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

a)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

c)

ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

giáp biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

30.

Đặc điểm nào không là đặc điểm khí hậu của biển Đông nước ta?

a)

Biên độ nhiệt nhỏ, mưa trên biển ít hơn trong đất liền.

b)

Có hai mùa gió: đông bắc và tây nam.

c)

Lượng mưa trên biển lớn hơn trong đất liền.

d)

Gió trên biển mạnh hơn trong đất liền.

31.

Diện tích của biển Đông rộng bao nhiêu km2?

a)

3.347.000 km2.

b)

3.440.000 km2.

c)

3.447.000 km2.

d)

4.347.000 km2.

32.

Biển Đông là ________________ thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

a)

một biển lớn, tương đối kín.

b)

một biển lớn, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

c)

tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

d)

một biển lớn, tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

33.

Ngành nào không phải là thế mạnh trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta?

a)

Công nghiệp năng lượng.

b)

Khai thác và chế biến thủy sản.

c)

Du lịch.

d)

Công nghiệp luyện kim.

34.

Chế độ mưa ở vùng biển nước ta khác với chế độ mưa trên đất liền là

a)

mưa trên biển nhiều hơn trên đất liền.

b)

vùng biển thường không mưa.

c)

mưa trên biển ít hơn trên đất liền.

d)

vùng biển thường mưa nhiều.

35.

Độ muối bình quân của Biển Đông là

a)

28 – 30%0.

b)

30 – 33%0.

c)

33 – 35%0.

d)

35 – 38%0.

36.

Đảo lớn nhất nước ta là

a)

Phú Quý.

b)

Cát Bà.

c)

Phú Quốc.

d)

Cồn Cỏ.

37.

Trên biển đông, trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4) gió hướng _____________ chiếm ưu thế.

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

38.

Trên biển đông, vào mùa hạ (từ tháng 5 đến tháng 9) ưu thế thuộc về gió___________

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

39.

Đặc trung của chế độ nhật triều là

a)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước xuống rất đều đặn.

b)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước lên rất đều đặn.

c)

mỗi ngày chỉ có 1 lần nước lên và 1 lần nước xuống rất đều đặn.

d)

mỗi ngày có 2 lần nước lên và 2 lần nước xuống rất đều đặn.

40.

Khoáng sản là tài nguyên

a)

là tài nguyên vô tận

b)

là tài nguyên có thể tái tạo được.

c)

là tài nguyên không thể phục hồi

d)

là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý.

41.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản Việt Nam:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo khoáng sản nhưng có một số mỏ có trữ lượng lớn.

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

42.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam:

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ.

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium.

c)

Than chì, đồng, sắt, đá quý.

d)

Đất hiếm, sắt, than, đồng.

43.

Bôxit phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

44.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

45.

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào

a)

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

b)

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

c)

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

46.

Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

150 vĩ tuyến

b)

160 vĩ tuyến

c)

170 vĩ tuyến

d)

180 vĩ tuyến

47.

Hiện nay huyện đảo Hoàng Sa thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh/thành phố nào?

a)

Tỉnh Bà Rịa

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Hải Phòng

d)

Tỉnh Khánh Hoà

48.

Vùng biển Việt Nam là một phần của biển Đông. Biển Việt Nam có diện tích khoảng ....

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

3,5 triệu km2

49.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ

b)

Thái Bình đến Cà Mau

c)

Nam Định đến Bình Thuận

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

50.

Loại tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và có giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

a)

Ti tan

b)

Dầu khí

c)

Sắt

d)

Than đá