wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HỌC KÌ I 11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Bán đảo Alaska có đặc điểm là

a)

bang có diện tích lớn thứ 2 Hoa Kỳ.

b)

địa hình chủ yếu là đồng bằng thấp.

c)

có vùng biển rộng lớn ở Đại Tây Dương.

d)

trữ lượng dầu mỏ lớn thứ 2 Hoa Kỳ.

2.

Nhận xét nào không đúng về Hoa Kì?

a)

Quốc gia có diện tích rộng lớn nhất thế giới.

b)

Quốc gia có nguồn tài nguyên phong phú.

c)

Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

3.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

4.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng Coocdie?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, chạy song song theo hướng Bắc – Nam.

b)

Xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên, có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

Ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

Có nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

5.

Đồng bằng Trung tâm Hoa Kỳ được bồi đắp bởi hệ thống sông nào?

a)

Sông Mixixipi.

b)

Sông Côlôrađô.

c)

Sông Ôhaiô.

d)

Sông Côlumbia.

6.

Nhận xét không đúng về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kì là

a)

các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.

b)

các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng Bắc – Nam.

c)

ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp.

d)

vùng đồng bằng phù sa châu thổ rộng lớn màu mỡ.

7.

Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.

b)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

c)

cận nhiệt đới và hoang mạc.

d)

bán hoang mạc và ôn đới hải dương.

8.

Vùng phía Đông Hoa Kì gồm

a)

vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

dãy núi già Apalat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

d)

vùng núi Coocđie và các thung lũng rộng lớn.

9.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy Apalat và dãy Rốcky.

d)

Vùng đồi núi ở bán đảo Alaxka.

10.

Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

11.

Đặc điểm nào không đúng với quần đảo Ha-oai của Hoa Kì?

a)

Nằm giữa Thái Bình Dương.

b)

Nằm giữa Đại Tây Dương.

c)

Có tiềm năng lớn về hải sản.

d)

Có tiềm năng lớn về du lịch.

12.

Dân cư Hoa Kì phân bố không đều, tập trung

a)

đông ở vùng Trung tâm và thưa thớt ở miền Tây.

b)

ở ven Đại Tây Dương và thưa thớt ở miền Tây.

c)

ở miền Đông Bắc và thưa thớt ở miền Tây.

d)

ở ven Thái Bình Dương và thưa thớt ở vùng núi Coocđie.

13.

Hiện nay, trong cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Dệt, hàng không – vũ trụ.

b)

Luyện kim, điện tử.

c)

Hàng không – vũ trụ, điện tử.

d)

Gia công đồ nhựa và du lịch.

14.

Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí hàng đầu thế giới từ

a)

năm 1790.

b)

năm 1890.

c)

năm 1918.

d)

năm 1945.

15.

Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do

a)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp.

c)

dân nhập cư đông.

d)

chuyển cư nội vùng.

16.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong GDP.

c)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là ngành du lịch.

d)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng và phát triển.

17.

Các ngành hàng không vũ trụ, hoá dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

Vùng núi Coocđie và ven Ngũ Hồ.

b)

Phía Nam và vùng Trung tâm.

c)

Ven Thái Bình Dương và phía Nam.

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

18.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về quốc gia Hoa Kỳ?

a)

Là quốc gia có diện tích lớn thứ 3 trên thế giới.

b)

Cường quốc số một về kinh tế từ năm 1790 cho đến nay.

c)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng.

d)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.

19.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

a)

nhượng quyền sáng chế.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp năng lượng.

d)

nông nghiệp hàng hoá.

20.

Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm phát triển các ngành công nghiệp là nhờ có

a)

đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

b)

dầu mỏ, khí đốt phong phú.

c)

than, sắt, thuỷ điện phong phú.

d)

giao thông vận tải phát triển.

21.

Trụ sở của Liên minh châu Âu hiện nay được đặt ở

a)

Béclin.

b)

Pa-ri.

c)

Brúc-xen.

d)

Luân Đôn.

22.

Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

a)

1951.

b)

1957.

c)

1958.

d)

1967.

23.

Đồng Ơ rô (€) được đưa vào giao dịch, thanh toán từ năm

a)

1994.

b)

1996.

c)

1999

d)

2000

24.

Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu thông qua

a)

Hội nghị thượng đỉnh G7.

b)

Hiệp ước Schen-gen.

c)

Hiệp ước Maxtrich.

d)

Hội nghị Côpenhagen.

25.

Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là

a)

Đức – Pháp - Anh.

b)

Đức - Ý - Anh.

c)

Pháp - Tây Ban Nha - Anh.

d)

Anh – Pháp - Hà Lan.

26.

Quốc gia hiện được đánh giá giữ vai trò quan trọng hàng đầu trong việc xây dựng và phát triển EU là

a)

Anh - Đức.

b)

Pháp - Đức.

c)

Bỉ - Anh.

d)

Hà Lan - Anh.

27.

Bốn mặt tự do lưu thông ở thị trường chung Châu Âu là

a)

con người, hàng hóa, tiền vốn, nơi làm việc.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, du lịch, nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, kiểm toán.

28.

Liên kết vùng Ma xơ – Rai nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

Hà Lan, Pháp, Áo.

c)

Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Đức, Hà Lan, Pháp.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển?

a)

Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

b)

Tự do lưu thông con người và tiền vốn.

c)

Hợp tác, liên kết kinh tế, luật pháp, nội vụ.

d)

Xử lí chi tiết hầu hết các vấn đề nhập cư.

30.

Cơ quan có vai trò quyết định mọi nội dung quan trọng trong EU là

a)

Hội đồng Châu Âu.

b)

Cơ quan kiểm toán.

c)

Tòa án Châu Âu.

d)

Nghị viện Châu Âu.

31.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lợi ích của việc sử dụng đồng Ơ –rô?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi thực hiện chuyển đổi tiền tệ.

c)

Việc chuyển giao vốn trong các nước thành viên EU thuận lợi.

d)

Đưa đồng tiền Ơ-rô trở thành đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới.

32.

Để bảo vệ cho ngành sản xuất nông nghiệp của mình, EU đã áp dụng biện pháp

a)

trợ giá cho hàng nông sản của các nước thành viên.

b)

hạn chế nhập khẩu nông sản của các nước khác.

c)

tăng cường xuất khẩu nông sản ra nước ngoài.

d)

tăng cường phát triển ngành chế biến nông sản.

33.

Nền kinh tế EU phụ thuộc chủ yếu vào hoạt động

a)

hàng không, tài chính.

b)

xuất, nhập khẩu.

c)

sản xuất công nghiệp.

d)

đầu tư nước ngoài.

34.

Lĩnh vực nào sau đây không nằm trong liên kết vùng Châu Âu?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Xã hội.

d)

Chính trị.

35.

Đặc điểm nào sau đây đúng với thị trường chung Châu Âu?

a)

Các quốc gia có quyền tự do đi lại, cư trú, bán vũ khí hạt nhân.

b)

Sản phẩm của các nước chỉ được bán với các nước ngoài thị trường chung Châu Âu.

c)

Các hạn chế đối với giao dịch, thanh toán ngày càng được tăng cường.

d)

Có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài khối.

36.

Nhận định nào sau đây không đúng về số nước coi đồng Euro là đơn vị tiền tệ chính thức trong giao dịch, thanh toán?

a)

Tất cả các nước thành viên đều sử dụng đồng Euro.

b)

Vẫn còn 8 nước thành viên chưa tham gia.

c)

Hiện đã có 19 nước thành viên tham gia.

d)

Có nước không thuộc EU cũng chọn Euro làm tiền tệ chính thức.

37.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

38.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh Châu Âu không biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Số lượng các thành viên liên tục tăng.

b)

Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

39.

Nhờ sử dụng đồng tiền chung Châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được

a)

sức cạnh tranh của hàng nhập.

b)

thời gian khi chuyển giao vốn.

c)

hàng rào thuế quan của các nước.

d)

rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh Châu Âu?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

41.

EU không phải bạn hàng lớn của

a)

các nước đang phát triển.

b)

một số nước Châu Á.

c)

Châu Đại Dương.

d)

các nước Châu Phi.

42.

EU thực hiện được tự do lưu thông vì

a)

các nước đều là thành viên tổ chức WTO.

b)

có dân số đông, nguồn vốn lớn, hàng hoá dồi dào.

c)

tất cả thành viên EU đã dùng đồng tiền chung Ơ rô.

d)

EU đã thiết lập được một thị trường chung.

43.

Việc hình thành thị trường chung Châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở Châu Âu?

a)

Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.

b)

Giảm thời gian qua các biên giới.

c)

Tránh nguy cơ xung đột giữa các nước.

d)

Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hoà bình.

44.

Một chiếc ô tô của Italy bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của

a)

tự do lưu thông dịch vụ.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông hàng hoá.

d)

tự do di chuyển.

45.

Hiện nay EU dẫn đầu thế giới về lĩnh vực

a)

hàng hải.

b)

hàng không.

c)

tài chính.

d)

thương mại.